テスト_THiNC(2018/01)

Description

テスト_THiNC(2018/01)
Hoàng Nguyễn
Quiz by Hoàng Nguyễn, updated more than 1 year ago
Hoàng Nguyễn
Created by Hoàng Nguyễn over 8 years ago
65
0

Resource summary

Question 1

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • konpyuuta
  • Computer
  • komento
  • Vu~indo
  • Komando
  • koushin

Question 2

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • botan
  • butan
  • Button
  • bodan
  • Osu
  • Kaijo

Question 3

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • desukutoppu
  • desutoppu
  • Desktop
  • Category
  • konpyuuta
  • Rebyuu

Question 4

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • adoresu
  • adoress
  • address
  • Category
  • desukuto
  • Rebyuu

Question 5

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • Rebyuu
  • Review
  • Category
  • adoresu
  • konpyuuta
  • Riha-saru

Question 6

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • Kategori
  • Category
  • Katarogu
  • Catalog
  • botan
  • Rebyuu

Question 7

Question
Tiếng Nhật của "Reference" là gì

Question 8

Question
Tiếng Nhật của "explain" là gì

Question 9

Question
Nghĩa của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • Press
  • Button
  • Impossibe
  • Unlock
  • Affiliated
  • Fill

Question 10

Question
Nghĩa của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • Connecting
  • Already confirmed
  • Outline
  • Impossibe
  • Final
  • Rehearsal
  • Reference

Question 11

Question
Tiếng Nhật của Fill là gì ?

Question 12

Question
Tiếng Nhật của Already confirmed là gì ?

Question 13

Question
Tiếng Nhật của Confirming là gì ?

Question 14

Question
Nghĩa của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • Not confirmed yet
  • Confirming
  • Already confirmed
  • explanation
  • connecting
  • Affiliated department

Question 15

Question
Nghĩa của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • Progress/Tiến độ
  • Progress/Tiến bộ
  • Impossibe
  • Final
  • Development
  • Rehearsal

Question 16

Question
Tiếng Nhật của Progress report là gì ?

Question 17

Question
Tiếng Nhật của Impossibe là gì ?

Question 18

Question
Điền từ vào chổ trống cho có nghĩa: Outline

Question 19

Question
Điền từ vào chổ trống cho có nghĩa: Affiliated department

Question 20

Question
Điền từ vào chổ trống cho có nghĩa: Unlock

Question 21

Question
Điền từ vào chổ trống cho có nghĩa: Development

Question 22

Question
Điền từ vào chổ trống cho có nghĩa: Final

Question 23

Question
Điền từ vào chổ trống cho có nghĩa: Same

Question 24

Question
Tiếng Nhật của "Evidence" là gì

Question 25

Question
Tiếng Nhật của "Management" là gì

Question 26

Question
Tiếng Nhật của Immediately là gì ?

Question 27

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • henshin
  • tenshou
  • shoushin
  • reply
  • forward
  • sending

Question 28

Question
Cách đọc của từ tiếng Nhật này là gì?
Answer
  • shutsuryoku
  • nyuuryoku
  • kenshutsu
  • kensaku
  • input
  • output

Question 29

Question
Ghép từ Tiếng Nhật cho có nghĩa "Sorting"
Answer
  • 理
  • 頓
  • 掃
  • 潔
  • 能
  • 答

Question 30

Question
Ghép từ Tiếng Nhật cho có nghĩa "Status"
Answer
  • 況
  • 件
  • 要
  • 記
  • 載
  • 能
Show full summary Hide full summary

Similar