GoConqr hat ein neues Design! Sag uns, wie es dir gefällt.

Mindmap

leadership*

Giang Lê Hương Englisch

Inhalt der Mindmap

leadership*

  1. TRAIT THEORIES

    • thường trả lời cho câu hỏi " WHO" ai sẽ phù hợp để trở thành người lãnh đạo VD: khi đi ra ngoài đường thì nhìn một người chúng ta có thể đoán đc người đó có tố chất trở thành người lãnh đạo hay không?
    • dựa vô thang đo  BIG 5 để đánh giá căn bản nhất ( kiểu phỏng đoán- predict) extraversion- conscientiousness ( % cao ) thì có khả năng làm leader trait theories ( trait là tính cách của một người vd như bn là một người vui vẻ ,..sự lạp đi lặp lại của một con người) - emotional intelligence ( trí thông minh và cảm xúc cao) - emergence of leaders only => nó chỉ giúp trả lời cho bn sẽ trở thành leader trong tg lai chứ ko chắc bn sẽ trở thành một leader tốt hay hiệu quả hay ko 
  2. BEHAVIORAL THEORIES

    • WHAT? - cần làm những gì  làm như thế nào là một lãnh đâọ tốt? làm những gì để trở thành một người lãnh đạo có hiệu quả 
    • có hai nghiên cứu  Họ ngiên cứu những người trong nhà máy + ohio study  những người mà có initiating structure ( khơi gợi cho một nhóm người cần làm gì ) ;consideration ( sự quan tâm vs mọi người , kiểu như là mình giao task đó cho người đó có hợp lý hay ko)  sẽ trở thành => good or efficient leader  tg tự vs cái thứ hai task- centered ; people- centerred
    • có hai ysnghiax là  + tháy một người có nững kiểu hành vi đó thì mình nên chọn họ để có đc một good leader + mình có thể traint họ để có những cái hành vi đó để trở thành một good leader  
    •    •Summary of Trait Theories and Behavioral Theories –Leaders who have certain traits( này là của trait nha)  and whodisplay culturally appropriate consideration and structuring behaviors(  này là của behaviors)do appear to be more effective. cói SLIDE 12  
    • trait thoeries : yếu cố bẩm sinh behavior : đc train , leader có thể train để có thể làm đc
    • OHIO STUDY
    • MICHIGAN STUDY
  3. CONTIGENCY THEORIES

    • HOW? hoàn cảnh ảnh hưởng lớn đến vệc họ trở thành một good leader ?
    • câu tr ddaaud tiên là it's depend on 2 cái trong ý đầu
    • FIEDLER-LPC
      • LPC - least prefered cowrk ( người đồng nghiệp bạn ghét nhất)
      • task oriented : quan tâm công việc rlts-oriented : mối quan hệ , cảm xúc chỉ có 2 fong cách lãnh đạo như ở trên 
      •  ví dụ : nếu như bn làm việc vs một người mà bạn ko thích thì sẽ ntn ? nếu câu trả lời thiên thiên về  + unpleasant , unfiendly; close; cold ++> rls oriented + còn nếu vẫn friendly, pleasen , open; warm thì bn là task oriented 
      • ý nghĩa thứ nhất là : thay đổi leader  ý ngĩa thứ 2 : ko đổi đc leader thì phải đổi ba yếu tố là  + leader member relations + task structute + posion power => có nhìu sự lựa chọn flexibility 
      • 2 cái style này ko xảy ra cùng lúc đc chỉ một trong 2 thôi
      • task- or Rls- orieted
      • 3 dimensions of situation
        • ba cái đầu dòng có thể thay đổi á 
    • SITUATIONAL LEADERSHIP THEORIES ( SLT)
      • readiness level of followers
        • mức độ sẵn sàng đi theo mình vd : nếu như nhân viên của tôi chưa sẵn sàng để làm thì + đàu tiên mình sẽ " DIRECTING" ( chỉ họ nên làm nững gì, bắt đầu từ đâu) +" coaching" + "supporting" + " delegating" ( giao công việc, giao task, mà phải đảm bảo người ddc giao phù hợp )
        • ý là mình sẽ dựa vào mức độ sẵn sàng làm việc của một người để chọn một styles leader phù hợp 
    • PATH-GOAL THEORY
      • làm sao để leading người ta ( nên đi con đg nào) + mỗi người đi làm đều có một mucj đích và định hướng khác nhau vì vậy leader phải nắm bắt đc con đg mục tiêu đi của nhân viên đó để có thẻ leading người đó theo một con đg phù hợp => tức là nó phụ thuộc phần lớp vào người follower
      • directive
      • supportive
      • participative
      • achievement oriented
    • LEADER- PARTICIPATION MODEL
      • một leader sẽ giao việc cho một người  việc bn giao đó cũng sẽ ảnh hưởng đến quá trình
      • how= what
      • leader-subordinate
      • L.behavior- task structure
        • nếu như bn có một công việc cứ lặp đi lặp lại ( routing) sẽ có structure khác vs công việc nonrouting  đối vs các hđ mang tính rounting thì sẽ có strucwture cao ko đc sai phạm + đối vs các việc nonrounting thì cả leader và follwer sẽ cùng tham gia vào để giải quyết => sẽ ko mang structure cao
  4. contemporary thẻoies

    • leader - member exchange ( LMX)
      • một người leader sẽ hạn hẹp về tài nguyên như thời gian, tiền bạc , nên họ sẽ phát triển theo xu hướng tìm ra những người trong ingroup  và outgroup và dành nhìu thứ hơn cho ingroup hơn là outgroup
      • INGROUP VS OUTGROUP
    • CHARISMATIC LEADER
      • các bài phát biểu nè :">
      • vision and articulation
        • có tầm nhìn vượt trội và biết phải làm gì để đatk đc tầm nhìn đó
      • personal risk
        • ko nói suông mà phải làm chung luôn
      • sensitity to follower needs
        • giống emotional intelligent
      • unconventional behavior
        • làm những điều lạ và ko ai nghĩ tới hết
    • TRANSFORMATIONAL TRAnSACTIONAL
      • PICTURE
        • transformational
          • hiệu quả , active hơn
          • individualized consideration
            • quan tâm gặp từng nhóm để trao đổi 
          • intellectual stimulation
            • kích thích nhóm đó bởi thử thách mang tính chất phát triển
          • inspirational motivation
            • động viên ko phải theo cách vật chất
          • ideadlized influence
            • là hình mẫu cho người khác noi theo
        • transactional
          • ko hiệu quả  passive
          • contingent reward
            • thưởng vô tôi và ko dựa trên performent 
          • management by exception
            • đừng làm điều gì còn lại thì muốn làm gì cũng đc
          • laissez-faire
            • làm gì cũng đc ko care
  5. why

    • tại sao leader lại exist :"> phải why trước rồi mới tới what who how

Informationen

Beschreibung
Mindmap am leadership*, erstellt von Giang Lê Hương am 13/12/2021.
Erstellt von
Giang Lê Hương
Aufrufe
0
Bewertung

Feedback

Worum geht es?

Wie gefällt dir das neue Design?

Dein Eindruck