Quiz
FASE&MOSA Bài test tháng 2/2018 (26.2.2018)
Dieses Quiz hat ein Zeitlimit und öffnet sich deshalb im gewohnten Player.
Fragen in diesem Quiz (30)
1Với nghĩa "Folder chứa" thì từ vựng tiếng nhật tương ứng là:
- A格納フォルダ
- B作業フォルダ
- Cバックアップフォルダ
2Tên 2 môi trường mà team vẫn thường thao tác là "本番" và "ステージング". Đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
3Với nghĩa "Tên Form" thì từ vựng tiếng nhật tương ứng là:
- Aフォームコード
- Bフォーム名称
- Cフォーム一覧
4Từ phiên âm hiragana của từ "使用用途" là:
- Aしようよと
- Bしようようと
- Cしようようど
5Từ phiên âm hiragana của từ "階層" là:
- Aかいぞう
- Bがいそう
- Cかいそう
6Task mà MOSA đang đảm nhiệm thao tác, là:
- A稟議閲覧権限
- B申請書作成申請
- C本番リリース申請
7Nghĩa tiếng việt tương ứng của từ "基準日" là:
- ANgày thao tác
- BNgày tiêu chuẩn
- CNgày dự định
8Nghĩa tiếng việt tương ứng của từ "所属部課" là:
- ABộ phận trực thuộc
- BBộ phận chủ quản
- CBộ phận Uke
9Tên các phòng ban thao tác của shinseisho FASE:
- A受付部署
- B主管部署
- C申請部署
10Với nghĩa "Section role" thì từ vựng tiếng nhật tương ứng là:
- Aシクションロール
- Bセクションロールー
- Cセクションロール
- Dシクションロールー
11Từ phiên âm hiragana của từ "保存" là:
- Aほぞん
- Bほうぞん
- Cほぞう
12Nghĩa tương ứng của từ "保存" là:
- ALưu
- BSave
- CUpdate
13Từ "一覧ビュー" có nghĩa là "List view", Đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
14Từ phiên âm hiragana của từ "編集" là:
- Aへんしゅう
- Bへいしゅう
- Cへんしゅ
15Từ phiên âm hiragana của từ "先頭行" là:
- Aせんとうぎょう
- Bせんとぎょう
- Cせんとうぎょ
- Dせんとうきょう
16Từ phiên âm hiragana của từ "適用終了日" là:
- Aてきよ しゅうりょうび
- Bてきよう しゅうりょび
- Cてきよう しゅうりょうび
- Dてきよう しゅりょび
17Từ phiên âm hiragana của từ "所属部課" là:
- Aしょうぞく ぶか
- Bしょぞく ぶか
- Cしょぞく ぶが
- Dしょぞぐ ぶか
18Nghĩa tiếng việt tương ứng của từ "表示" là:
- AHiển thị (display)
- BCập nhật (update)
- CThay đổi (change)
19Từ phiên âm hiragana của từ "主管部署" là:
- Aしゅかん ぶしょ
- Bしゅうかん ぶしょ
- Cしかん ぶしょ
- Dしゅかん ぶしょう
20Nghĩa tiếng việt tương ứng của từ "適用開始日" là:
- ANgày bắt đầu áp dụng
- BNgày kết thúc áp dụng
- CNgày đang áp dụng hiện tại
21Từ "組織" có nghĩa là "Thay đổi tổ chức", Đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
22Từ phiên âm hiragana của từ "営業日" là:
- Aえいぎょび
- Bえぎょうび
- Cえいぎょうび
- Dえいぎょひ
23Với nghĩa "Download" thì từ vựng tiếng nhật tương ứng là:
- Aダーウンロード
- Bダウンドロード
- Cダウンロード
24Nghĩa tiếng việt của từ "注意項目" là:
- AMục setting
- BMục chú ý
- CMục liên quan đến Form
25Nghĩa của từ "アップロード" là:
- AUpload
- BDownload
- CSave
- DEdit
26Từ Kanji của từ "Họ và tên", là:
- A氏名
- B民名
- C民各
27Từ kanji và phiên âm hirgana của từ "Setting" là:
- A設定-せってい
- B設計-せってい
- C設計-せっけい
- D設定-せっけい
28Từ kanji của từ "Phân loại đăng ký" là:
- A登録区分
- B更新区分
- C申請区分
29Với nghĩa "Ho-Ren-So", thì từ Kainji tương ứng đó là:
- A報告・連絡・相談
- B連絡・報告・相談
- C報告・相談・連絡
30Task "本番リリース申請", là task của FASE và MOSA?
- ARichtig
- BFalsch
Informationen
- Beschreibung
- Der Nutzer hat seine Fachbereichs-Information gelöscht. Quiz am FASE&MOSA Bài test tháng 2/2018 (26.2.2018), erstellt von Gelöschter Nutzer am 07/03/2018.
- Autor
- Gelöschter Nutzer
- Sprache
- English
- Aufrufe
- 12
- Verlauf
- Erstellt am 7 Mär 2018 · aktualisiert am 7 Mär 2018
- Schlagwörter
- Bewertung
- Noch keine Bewertungen Bewerte dieses Quiz