Quiz
Phân tích thiết kế hệ thông
Fragen in diesem Quiz (105)
1Tiếp cận PTTKHT theo hướng dữ liệu tập trung vào
- ASử dụng dữ liệu đúng nới, đúng mục đích
- BSử dụng dữ liệu đồng nhất cho các tiến trình
- CTổ chức dữ liệu
- DSử dụng dữ liệu cho các tiến trình đồng nhất
2Phân tích tài liệu hệ thống để xác định
- ADữ liệu vào hệ thống
- BDữ liệu kết xuất hệ thống
- CCác kiểu dữ liệu của hệ thống
- DDữ liệu và các ràng buộc về dữ liệu của hệ thống
3Khảo sát qua quan sát có các phương pháp
- AQuan sát trực tiếp
- BQuan sát qua các thiết bị thu phát hoặc tham gia vào quá trình thao tác
- CQuan sát gián tiếp/ trực tiếp
- DQuan sát qua các thiết bị thu pháp
4Phương pháp thiết kế hệ thống cổ điển là thiết kế theo hướng
- AKhông có phương án đúng
- BTop-Down
- CBottom-Up
- DDown-Top
5Đâu không phải là một thành phần hệ thống
- ANguồn vào
- BBộ Xử lý
- CRàng buộc
- DKết xuất
6Đâu không phải là một thành phần hệ thống
- AMôi trường
- BMối tương quan
- CBiên giới
- DBộ lưu dữ liệu
7Đâu là chu kỳ thường mất nhiều thời gian nhất
- AThực hiện và vận hành hệ thống
- BKhảo sát và xây dựng dự án
- CKhảo sát và lựa chọn hệ thống
- DThiết kế hệ thống
8Xử lý theo lô thường dùng cho các trường hợp
- AKhông có phương án đúng
- BXử lý đơn lẻ
- CXử lý cục bộ, đơn lẻ
- DXử lý có tính chất định kỳ
9Mục đích của việc thiết kế hệ thống không bao gồm
- AThiết kế dữ liệu
- BThiết kế xử lý
- CThiết kế mã lệnh
- DThiết kế giao diện
10Tiếp cận PTTKHT theo hướng tiến trình tập trung vào
- AXử lý các tiến trình của hệ thống đồng nhất
- BXử lý việc trao đổi dữ liệu
- CXử lý và lưu trữ dữ liệu
- DXử lý các tiến trình của hệ thống riêng rẽ
11Khi phỏng vấn đặt các câu hỏi đóng phù hợp khi quan tâm đến
- AThông tin, dữ liệu cho hệ thống
- BThông tin, dữ liệu chính xác cho một vấn đề
- CDữ liệu chính xác cho một vấn đề
- DDữ liệu cho toàn hệ thống
12Với người thực thi không nên đặt các câu hỏi
- ACách thức nhập dữ liệu hệ thống
- BBáo cáo, thống kê của hệ thống
- CNghiệp vụ hệ thống
- DKỳ vọng vào hệ thống
13 Đâu không phải là loại hình phát triển của Hệ thống thông tin
- AHệ chuyên gia
- BHệ xử lý dữ liệu
- CHệ ra quyết định
- DHệ thông tin quản lý
14Hệ thống thông tin quản lý (Management information systems) là
- AHệ thống nhằm cung cấp các thông tin cần thiết cho quản lý, điều hành của một tổ chức nào đó
- BCác hệ thống nhằm xử lý và điều khiển tự động các quá trình vận hành các thiết bị trong sản xuất kinh doanh
- CKhông có phương án đúng
- DLà cách tiến hành nhằm đưa máy tính vào hoạt động kinh doanh, cho phép quản lý mọi quá trình tính toán
15Phát biểu nào dưới đây không đúng trong mô hình dữ liệu quan hệ
- AMột lược đồ quan hệ có thể có nhiều siêu khóa.
- BMột khóa luôn chứa một siêu khóa.
- CMột lược đồ quan hệ có thể có nhiều khóa.
- D. Một lược đồ quan hệ có thể có nhiều khóa tối thiểu.
16Phát biểu nào dưới đây không đúng trong sơ đồ luồng dữ liệu:
- AMột tiến trình phải có luồng dữ liệu ra.
- BMột tiến trình phải có luồng dữ liệu vào.
- CMột luồng dữ liệu phải gắn với ít nhất một tác nhân.
- DTrong sơ đồ luồng dữ liệu, mỗi tiến trình có một nhãn duy nhất.
17Phát biểu nào dưới đây không đúng trong mô hình thực thể - liên kết:
- AThuộc tính không thể chứa thuộc tính khác
- BMối liên kết có thể chứa thuộc tính
- CThực thể có thể chứa thuộc tính dẫn xuất
- DThực thể có thể chứa thuộc tính đa trị
18Mô hình dữ liệu quan hệ sử dụng trong quá trình:
- AThiết kế mô hình dữ liệu logic
- BMô hình hóa dữ liệu mức quan niệm
- CMô hình hóa quá trình xử lý
- DMô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống
19Với mô hình thực thể - liên kết sử dụng bộ ký hiệu của Chen, thuộc tính dẫn xuất được biểu diễn bởi:
- AHình chữ nhật
- BHình thoi
- CHình ellipse nét đứt
- DHình ellipse kép
20Mô hình thực thể - liên kết sử dụng trong quá trình:
- AMô hình hóa dữ liệu mức quan niệm
- BMô hình hóa nghiệp vụ của hệ thống
- CThiết mô hình dữ liệu logic
- DMô hình hóa quá trình xử lý
21Với mô hình thực thể - liên kết sử dụng bộ ký hiệu của Chen, thuộc tính được biểu diễn bởi:
- AHình tròn
- BHình thoi
- CHình chữ nhật
- DHình ellipse
22Trong sơ đồ luồng dữ liệu, tên tiến trình phải là một:
- ADanh từ
- BTính từ
- CĐộng từ
- DĐộng từ + bổ ngữ
23Trong mô hình thực thể - liên kết, tên của thực thể là:
- AĐộng từ + Bổ ngữ
- BĐộng từ
- CTính từ
- DDanh từ
24Phát biểu nào dưới đây không đúng trong sơ đồ luồng dữ liệu:
- AMột tiến trình có thể gửi dữ liệu tới tiến trình khác
- BMột tiến trình có thể gửi dữ liệu tới tác nhân
- CMột tác nhân có thể gửi dữ liệu tới tiến trình
- DMột tác nhân phải gắn kết với ít nhất một luồng dữ liệu vào và một luồng dữ liệu ra.
25Phát biểu nào sau đây không đúng với sơ đồ phân rã chức năng:
- AĐộng từ trong tên chức năng ở dạng thức mệnh lệnh.
- BTên chức năng là động từ + bổ ngữ.
- CLiên kết giữa hai chức năng là đường thẳng có chiều chỉ hướng dữ liệu di chuyển giữa hai chức năng.
- DTên chức năng là duy nhất trong sơ đồ.
26Trong sơ đồ luồng dữ liệu, tác nhân được biểu diễn bằng:
- AHình thoi
- BHình chữ nhật bo tròn bốn góc
- CHình ellipse
- DHình chữ nhật
27Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một lược đồ quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3 nếu:
- AĐã ở dạng chuẩn 1 và miền giá trị của thuộc tính khóa chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
- BĐã ở dạng chuẩn 2 và miền giá trị của tất cả các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
- CĐã ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại phụ thuộc hàm bộ phận.
- DĐã ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào một khóa bất kỳ.
28Trong quá trình xây dựng và kiểm thử cơ sở dữ liệu, người phân tích hệ thống được phân bổ nhiệm vụ nào?
- AXây dựng cơ sở dữ liệu hướng ứng dụng và không kết hợp, đảm bảo việc tuân theo các yêu cầu nghiệp vụ
- BXây dựng các bảng, views, thủ tục thường trú.
- CCung cấp và/hoặc phê chuẩn dữ liệu kiểm thử
- DĐiều chỉnh cơ sở dữ liệu để đạt hiệu suất tối ưu, bảo mật và sao lưu phục hổi dữ liệu
29Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một lược đồ quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 3 nếu:
- AĐã ở dạng chuẩn 1 và miền giá trị của thuộc tính khóa chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
- BĐã ở dạng chuẩn 2 và miền giá trị của tất cả các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
- CĐã ở dạng chuẩn 2 và không tồn tại phụ thuộc hàm bộ phận.
- DĐã ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào một khóa bất kỳ.
30Trong sơ đồ luồng dữ liệu, tiến trình được biểu diễn bằng:
- AHình thoi
- BHình chữ nhật bo tròn bốn góc
- CHình chữ nhật
- DHình ellipse
31Trong mô hình thực thể - liên kết, phát biểu nào dưới đây không đúng với thực thể yếu:
- ATheo bộ ký hiệu của Chen, thực thể yếu được biểu diễn bởi hình chữ nhật nét đứt.
- BThực thể yếu là thực thể mà sự tồn tại của nó phụ thuộc vào một thực thể khác.
- CCác thuộc tính trong thực thể yếu không đủ để tạo nên khóa.
- DTrong sơ đồ thực thể - liên kết luôn có ít nhất một liên kết giữa thực thể yếu với một thực thể khác.
32Trong sơ đồ luồng dữ liệu không có:
- ALuồng dữ liệu đi từ tác nhân tới kho
- BLuồng dữ liệu đi từ tiến trình tới tiến trình
- CLuồng dữ liệu đi từ tiến trình tới tác nhân
- DLuồng dữ liệu đi từ tác nhân tới tiến trình
33Phát biểu nào sau đây là đúng đối với báo cáo quay vòng?
- ALà các báo cáo được cung cấp cho người dùng hệ thống trong tổ chức
- BLà các loại báo cáo bên ngoài sau đó lại trở về hệ thống như là một phương thức thu nhập dữ liệu.
- CLà các báo cáo cung cấp cho khách hàng, nhà cung cấp, cơ quan…
34Mô tả cách thức nào sau đây trong kiến trúc dữ liệu là sai?
- ACơ cấu quản lý không cần thiết phải thiết lập mới quản lý được các nguồn dữ liệu
- BSử dụng file/cơ sở dữ liệu để lưu trữ dữ liệu
- CCông nghệ file/cơ sở dữ liệu được lựa chọn sử dụng
35Trong quá trình viết và kiểm thử các chương trình mới. Việc phân bố nhiệm vụ nào sau đây chưa chính xác?
- ANgười thiết kế hệ thống: Làm rõ các yêu cầu tích hợp.
- BĐội lập trình ứng dụng: Viết và kiểm thử phần mềm
- CNgười sử dụng: Cài đặt các chương trình mới
- DNgười phân tích hệ thống: Làm rõ các yêu cầu nghiệp vụ
36Thiết kế hướng mô hình là:
- ACả 3 đáp án trên
- BCách tiếp cận thiết kế hệ thống nhấn mạnh việc vẽ các mô hình hệ thống để tài liệu hóa các khía cạnh cài đặt và kỹ thuật của một hệ thống
- CCách tiếp cận thiết kế hệ thống nhấn mạnh việc xây dựng mô hình ER
- DCách tiếp cận thiết kế hệ thống nhấn mạnh việc xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu
37Trong việp lập kế hoạch chuyển đổi, phân bố nhiệm vụ nào sau đây chưa chính xác?
- ANgười quản trị mạng: Thiết kế và quản trị mạng
- BNgười phân tích hệ thống/người phân tích dự án: Phát triển kế hoạch chuyển đổi chi tiết.
- CChủ hệ thống: Phê chuẩn kế hoạch và thời gian biểu.
38Trong quá trình xây dựng và kiểm thử cơ sở dữ liệu, người phân tích hệ thống được phân bổ nhiệm vụ nào?
- AXây dựng cơ sở dữ liệu hướng ứng dụng và không kết hợp, đảm bảo việc tuân theo các yêu cầu nghiệp vụ
- BXây dựng các bảng, views, thủ tục thường trú.
- CCung cấp và/hoặc phê chuẩn dữ liệu kiểm thử
- DĐiều chỉnh cơ sở dữ liệu để đạt hiệu suất tối ưu, bảo mật và sao lưu phục hổi dữ liệu
39Trong việc kiểm thử hệ thống lần cuối việc phân bổ nhiệm vụ cho từng người rất quan trọng, nó ảnh hưởng tới sự thành bại của hệ thống. Phát biểu nào sau đây là sai?
- ANgười sở hữu và người sử dụng hệ thống: xử lý các lỗi xuất phát từ người sử dụng.
- BNgười xây dựng hệ thống: Giải quyết các vấn đề xuất hiện trong quá trình kiểm thử
- CNgười phân tích hệ thống: Phát triển dữ liệu kiểm thử cho hệ thống
- DNgười xây dựng hệ thống bao gồm: Lập trình viên ứng dụng, lập trình viên cơ sở dữ liệu và chuyên viên mạng.
40Phát biểu nào sau đây là không chính xác đối với các nguyên tắc thiết kế đầu vào
- AKhông nên nhập những dữ liệu có thể tính toán được từ những dữ liệu khác. Ví dụ Số lượng x Đơn giá = Thành tiền
- BNhững dữ liệu đóng vai trò là hằng số thì bắt buộc phải nhập
- CDữ liệu nhận vào theo trình tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
- DSử dụng các chỉ dẫn nhập liệu khi thiết kế các form nhập liệu (tooltip)
41Trong việc lập kế hoạch chuyển đổi, người phân tích hệ thống sẽ xây dựng một kế hoạch chuyển đổi chi tiết từ hệ thống cũ sang hệ thống mới. Hoạt động nào sau đây không nằm trong kế hoạch chuyển đổi?
- ASữa chữa các lỗi phát sinh.
- BCách thức đào tạo người dùng
- CCách thức cài đặt cơ sở dữ liệu
42Phát biểu nào sau đây là sai đối với lưu trữ cơ sở dữ liệu
- AĐược quản lý bởi một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
- BBản ghi của một files (hay bảng) có thể có mối quan hệ vật lý với một hay nhiều bản ghi ở các file (hay bảng) khác.
- CLà một tập hợp của nhiều files có quan hệ với nhau.
- DLà một tập hợp của nhiều files độc lập, chỉ được liên kết trong quá trình xây dựng mã nguồn
43Phát biểu nào sau đây là đúng đối với báo cáo ngoại lệ
- AThông tin trực tiếp truy xuất từ dữ liệu hệ thống
- BThông tin sau khi truy xuất đã được sắp xếp theo thứ tự thuận tiện cho người dụng quan sát, đôi khi kết quả được thể hiện dưới dạng đồ họa
- CThông tin cảnh báo, đột xuất theo sự kiện thay đổi về chất lượng, điều kiện của hệ thống
44Trong hoạt động kiểm thử chương trình, phát biểu nào sau đây là của Kiểm thử bộ phận.
- ANgoại suy ảnh hưởng của các thay đổi tới hiệu suất hệ thống bằng cách phân tích hiệu suất trước và sau khi thay đổi.
- BCần thiết để đảm bảo rằng toàn bộ ứng dụng vẫn hoạt động tốt trên phạm vi toàn bộ hệ thống
- CCần thiết kế đảm bảo rằng một chương trình độc lập đã được sữa lỗi mà không gâp ảnh hưởng ngoài dự đoán tới chương trình.
- DLà quá trình theo dõi những thay đổi đã có đối với chương trình đẻ làm thuận tiện việc tìm hiểu chương trình về sau
45Phát biểu nào sau đây là sai đối với phương thức lưu trữ dữ liệu kiểu tệp tin (file).
- ABị dư thừa dữ liệu vì cùng một thông tin lại được lưu trữ trên nhiều file khác nhau.
- BLà một tập hợp của các bản ghi tương tự nhau.
- CCác file có thể được liên kết trong code của chương trình ngoài
- DTrong quá trình thiết kế các file phải có mối quan hệ với nhau.
46Trong việc thiết kế giao diện của ứng dụng thì vấn đề nào là then chốt?
- AĐộ phân giải.
- BKích thước vùng hiển thị
- CĐộ rộng màn hình
- DChất lượng hiển thị của màn hình
47Mô tả nào sau đây là sai đối với hướng thiết kế cấu trúc hiện đại.
- AThiết kế hướng cấu trúc còn được gọi là thiết kế chương trình từ chi tiết đến tổng quan
- BMô hình phần mềm được dẫn xuất từ thiết kế hướng cấu trúc được gọi là biểu đồ cấu trúc.
- CLà kỹ thuật phân rã chức năng hệ thống ra thành nhiều phần, mỗi thành phần lại được thiết kế chi tiết hơn ở các bước sau.
- DMỗi module ở mức thấp nhất chỉ thực hiện một phần việc nhất định, ít lien quan đến các công việc của các modun khác.
48Phát biểu nào dưới đây không đúng trong sơ đồ luồng dữ liệu:
- ATác nhân không thể nhận dữ liệu từ tác nhân.
- BKhông có tác nhân chỉ cung cấp dữ liệu hoặc nhận dữ liệu.
- CTiến trình phải có luồng dữ liệu vào và luồng dữ liệu ra.
- DTác nhân không thể gửi dữ liệu tới kho.
49Phát biểu nào sau đây không đúng với sơ đồ phân rã chức năng:
- ASơ đồ phân rã chức năng không thể hiện được mối quan hệ chuyển giao thông tin giữa các chức năng.
- BSơ đồ phân rã chức năng không thể hiện được trình tự xử lý thông tin.
- CSơ đồ phân rã chức năng cung cấp cái nhìn tổng quát về chức năng của hệ thống, phạm vi cần phân tích.
- DSơ đồ phân rã chức năng thể hiện cơ cấu tổ chức của công ty.
50Nguyên tắc nào sai khi đặt tên chức năng trong biểu đồ phân rã chức năng:
- AMỗi chức năng có một tên duy nhất
- BTên chức năng phải là một mệnh đề động từ
- CTên chức năng có thể dùng danh từ hoặc động từ
- DTên chức năng cần phản ánh nội dung công việc thực tế
51Nguyên tắc nào sai khi phân ra chức năng trong biểu đồ phân rã chức năng:
- ATrong biểu đồ phân rã chức năng, ở mỗi mức của biểu đồ, các chức năng cùng mức thi sắp xếp trên cùng một dạng.
- BMỗi chức năng được phân rã phải là một bộ phận thực sự tham gia thực hiện chức năng đã phân rã ra nó.
- CThực hiện tất cả các chức năng mức dưới trực tiếp phải đảm bảo thực hiện được các chức năng mức trên đã phân rã ra chúng.
- DPhân rã biểu đồ tối đa thành ba mức.
52Khi thiết kế nếu nhận thấy một nghiệp vụ được phân tích chưa chính xác hoặc không rõ ràng người thiết kế sẽ
- Atiến hành chỉnh sửa cho phù hợp với hệ thống
- Bthông báo để phân tích lại nghiệp vụ đó
- Cthông báo để khảo sát lại nghiệp vụ đó
- Dbỏ qua đê thiết kế các phần khác
53Tiếp cận PTTKHT theo hướng cấu trúc không có giai đoạn nào
- ACấu trúc dữ liệu
- BCấu trúc một chương tình và môdun để xây dựng hệ thống
- CCấu trúc phân cấp điều khiển các môđun và phần chung
- DCấu trúc tiến trình
54Mục đích của việc phân tích dữ liệu của hệ thống là
- ALập lược đồ khái niệm về dữ liệu
- BCác đáp án trên đều đúng
- CXác định ràng buộc dữ liệu
- DLàm căn cứ cho việc thiết kế CSDL của hệ thống sau này
55Mục đích của việc xây dựng hệ thống không bao gồm
- AXây dựng dữ liệu
- BXây dựng giao diện
- CKiểm thử hệ thống
- DKhông có phương án nào sai
56Mục đích của việc vận hành hệ thống không bao gồm
- AĐảm bảo hệ thống vận hành tốt
- BTất cả các phương án
- CBảo trì hệ thống
- DSửa lỗi, cập nhật hệ thống
57Đâu không phải là chức năng của hệ thống khi phân rã
- ATìm kiếm dữ liệu
- BBáo cáo dữ liệu
- CTruy vấn dữ liệu
- DThống kê dữ liệu
58Phương pháp phân tích thiết kế hệ thống cấu trúc là thiết kế theo hướng
- ABottom-Up
- BKhông có phương án đúng
- CTop-Down
- DDown-Top
59Phương pháp thiết kế hệ thống cổ điển là thiết kế theo hướng
- AKhông có phương án đúng
- BTop-Down
- CDown-Top
- DBottom-Up
60Tác nhân hệ thống bao gồm
- ATác nhân trong, tác nhân ngoài
- BKhông có phương án đúng
- CTác nhân nguồn, tác nhân đích
- DTác nhân nguồn, tác nhân trong
61Với người thực thi không nên đặt các câu hỏi
- AKỳ vọng vào hệ thống
- BBáo cáo, thống kê của hệ thống
- CNghiệp vụ hệ thống
- DCách thức nhập dữ liệu hệ thống
62Đâu không phải là một Chu kỳ sống của hệ thống
- AKhảo sát và lựa chọn hệ thống
- BPhân tích hệ thống
- CThiết kế hệ thống
- DKhảo sát và xây dựng dự án
63Một thành phần của hệ thống là...
- Amột hệ thống con
- Bmột phần đơn hoặc một hệ thống con
- Cmột hệ thống con bao gồm nhiều thành phần đơn
- Dmột phần đơn
64Phát biểu nào sau đúng về hệ thống
- AHệ thống bao gồm các phần tử hoạt động đơn lẻ để đạt được mục đích chung
- BHệ thống chỉ có các hoạt động trao đổi bên trong hệ thống
- CHệ thống tồn tại các hoạt động trao đổi với môi trường bên ngoài
- DKhông có ý vào đúng
65Khi phỏng vấn đặt các câu hỏi mở phù hợp khi quan tâm đến
- AĐộ rộng và sâu của câu trả lời
- BMột vấn đề cụ thể
- CĐộ rộng của câu trả lời
- DĐộ sâu cảu câu trả lời
66Đâu không là công việc của Thiết kế hệ thống
- ALựa chọn ngôn ngữ lập trình, hệ cơ sở dữ liệu
- BThiết kế giao diện
- CThiết kế dữ liệu
- DKhông có câu sai
67Phát biểu nào dưới đây không đúng trong mô hình dữ liệu quan hệ:
- AMỗi lược đồ quan hệ có nhiều siêu khóa.
- BMỗi lược đồ quan hệ có một khóa ứng cử.
- CKhóa là một đặc trưng của lược đồ quan hệ, không phụ thuộc vào quan hệ.
- DKhóa dùng để nhận biết một bộ trong quan hệ.
68Trong mô hình thực thể - liên kết không tồn tại:
- AThuộc tính chung của hai thực thể
- BMối liên kết bậc một
- CThuộc tính dẫn xuất
- DThuộc tính phức hợp
69Sơ đồ thể hiện các mối liên hệ phân cấp giữa các bộ phận hợp thành cơ quan gọi là:
- ASơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh
- BSơ đồ thực thể - liên kết
- CSơ đồ tổ chức
- DSơ đồ phân rã chức năng
70Phát biểu nào sau đây không đúng với sơ đồ phân rã chức năng:
- ATên chức năng là động từ + bổ ngữ.
- BLiên kết giữa hai chức năng là đường thẳng có chiều chỉ hướng dữ liệu di chuyển giữa hai chức năng.
- CTên chức năng là duy nhất trong sơ đồ.
- DĐộng từ trong tên chức năng ở dạng thức mệnh lệnh.
71Khi chuyển đổi từ mô hình thực thể - liên kết sang mô hình dữ liệu quan hệ, thuộc tính nào tạo thành một quan hệ:
- AThuộc tính dẫn xuất
- BThuộc tính đơn trị
- CThuộc tính khóa
- DThuộc tính đa trị
72Trong mô hình thực thể - liên kết, thuộc tính dẫn xuất là thuộc tính:
- ACó nhiều hơn một giá trị
- BCó giá trị không xác định
- CCó thể được tính toán từ các thuộc tính khác
- DCó chứa các thuộc tính khác
73Phát biểu nào dưới đây không đúng trong sơ đồ luồng dữ liệu:
- AMột tiến trình phải có luồng dữ liệu vào.
- BMột tiến trình phải có luồng dữ liệu ra.
- CMột luồng dữ liệu phải gắn với ít nhất một tác nhân.
- DTrong sơ đồ luồng dữ liệu, mỗi tiến trình có một nhãn duy nhất.
74Trong mô hình thực thể - liên kết, tên của thực thể là:
- ADanh từ
- BĐộng từ + Bổ ngữ
- CĐộng từ
- DTính từ
75Phát biểu nào dưới đây không đúng trong sơ đồ luồng dữ liệu:
- AMột tiến trình có thể gửi dữ liệu tới tác nhân
- BMột tác nhân phải gắn kết với ít nhất một luồng dữ liệu vào và một luồng dữ liệu ra.
- CMột tiến trình có thể gửi dữ liệu tới tiến trình khác
- DMột tác nhân có thể gửi dữ liệu tới tiến trình
76Với mô hình thực thể - liên kết sử dụng bộ ký hiệu của Chen, thực thể được biểu diễn bởi:
- AHình tròn
- BHình thoi
- CHình ovan
- DHình chữ nhật
77Trong sơ đồ luồng dữ liệu, kho dữ liệu được biểu diễn bằng:
- AHình chữ nhật nét kép
- BHình chữ nhật khuyết một cạnh
- CHình chữ nhật
- DHình chữ nhật bo tròn bốn góc
78Với mô hình thực thể - liên kết sử dụng bộ ký hiệu của Chen, thuộc tính dẫn xuất được biểu diễn bởi:
- AHình ellipse kép
- BHình thoi
- CHình ellipse nét đứt
- DHình chữ nhật
79Phát biểu nào sau đây không đúng với sơ đồ phân rã chức năng:
- ASơ đồ phân rã chức năng thể hiện cơ cấu tổ chức của công ty.
- BSơ đồ phân rã chức năng không thể hiện được trình tự xử lý thông tin.
- CSơ đồ phân rã chức năng không thể hiện được mối quan hệ chuyển giao thông tin giữa các chức năng.
- DSơ đồ phân rã chức năng cung cấp cái nhìn tổng quát về chức năng của hệ thống, phạm vi cần phân tích.
80Trong mô hình dữ liệu quan hệ, một lược đồ quan hệ được gọi là ở dạng chuẩn 1 nếu:
- AMiền giá trị của thuộc tính khóa chỉ chứa các giá trị nguyên tố
- BKhông tồn tại phụ thuộc hàm bắc cầu
- CMiền giá trị của tất cả các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố
- DKhông tồn tại phụ thuộc hàm bộ phận
81Trong sơ đồ luồng dữ liệu, tên tác nhân phải là một:
- AĐộng từ + bổ ngữ
- BĐộng từ
- CDanh từ
- DThức mệnh lệnh
82Các mức độ kiểm nào sau đây là đúng trong quá trình viết và kiểm thử các chương trình mới?
- AKiểm thử chức năng, Kiểm thử nghiệp vụ.
- BKiểm thử một phần, Kiểm thử chương trình, Kiểm thử hệ thống
- CKiểm thử dữ liệu, Kiểm thử đầu vào, Kiểm thử đầu ra
83Phát biểu nào sau đây là không chính xác trong các nguyên tắc thiết kế đầu ra?
- AThông tin phải được thể hiện ở dạng người dùng bình thường có thể tùy ý sửa chữa, thuận tiện cho việc quản lý
- BBáo cáo phải đơn giản, dễ hiểu, dễ giải thích
- CThời gian báo cáo phải được kiểm soát.
- DThông tin hiển thị phải hài hòa giữa các trang.
84Trong việc huấn luyện người dùng, phân bố nhiệm vụ nào sau đây là chưa chính xác?
- ANgười sử dụng hệ thống: Tham dự khóa đào tạo và tiếp nhận hệ thống.
- BNgười phân tích hệ thống: Lập kế hoạch đào tạo, theo dõi việc đào tạo, viết tài liệu và trợ giúp người dụng trong thời gian học.
- CNgười sở hữu hệ thống: Phê duyệt thời gian hoàn thiện việc đào tạo
- DNgười lập trình: Tiếp tục hoàn thiện các module của chương trình
85Phát biểu nào sau đây là sai đối với lưu trữ cơ sở dữ liệu
- AĐược quản lý bởi một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
- BLà một tập hợp của nhiều files có quan hệ với nhau.
- CBản ghi của một files (hay bảng) có thể có mối quan hệ vật lý với một hay nhiều bản ghi ở các file (hay bảng) khác.
- DLà một tập hợp của nhiều files độc lập, chỉ được liên kết trong quá trình xây dựng mã nguồn
86Trong việc lập kế hoạch chuyển đổi, người phân tích hệ thống sẽ xây dựng một kế hoạch chuyển đổi chi tiết từ hệ thống cũ sang hệ thống mới. Hoạt động nào sau đây không nằm trong kế hoạch chuyển đổi?
- ACách thức đào tạo người dùng
- BSữa chữa các lỗi phát sinh.
- CCác tài liệu cần xây dựng, chiến lược chuyển đổi.
- DCách thức cài đặt cơ sở dữ liệu
87Thế nào là xây dựng hệ thống?
- ALà việc phân tích bài toán, đưa ra các đặc tả của bài toán.
- BLà việc tìm hiểu các chức năng của hệ thống và triển khai các chức năng đó.
- CLà việc thu thập các nghiệp vụ từ người sử dụng hệ thống, phân tích đánh giá, đưa ra được các chức năng và phương thức xử lý nghiệp vụ cho hệ thống.
- DLà việc phát triển, cài đặt và kiểm thử các thành phần của hệ thống
88Phát biểu nào sau đây là không chính xác đối với các nguyên tắc thiết kế đầu vào
- ANhững dữ liệu đóng vai trò là hằng số thì bắt buộc phải nhập
- BKhông nên nhập những dữ liệu có thể tính toán được từ những dữ liệu khác. Ví dụ Số lượng x Đơn giá = Thành tiền
- CSử dụng các chỉ dẫn nhập liệu khi thiết kế các form nhập liệu (tooltip)
- DDữ liệu nhận vào theo trình tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
89Phát biểu nào sau đây là đúng đối với báo cáo tóm lược
- AThông tin sau khi truy xuất đã được sắp xếp theo thứ tự thuận tiện cho người dụng quan sát, đôi khi kết quả được thể hiện dưới dạng đồ họa
- BThông tin cảnh báo, đột xuất theo sự kiện thay đổi về chất lượng, điều kiện của hệ thống
- CThông tin trực tiếp truy xuất từ dữ liệu hệ thống
90Trong hoạt động kiểm thử chương trình, phát biểu nào sau đây là của Kiểm thử bộ phận.
- ANgoại suy ảnh hưởng của các thay đổi tới hiệu suất hệ thống bằng cách phân tích hiệu suất trước và sau khi thay đổi.
- BCần thiết để đảm bảo rằng toàn bộ ứng dụng vẫn hoạt động tốt trên phạm vi toàn bộ hệ thống
- CLà quá trình theo dõi những thay đổi đã có đối với chương trình đẻ làm thuận tiện việc tìm hiểu chương trình về sau
- DCần thiết kế đảm bảo rằng một chương trình độc lập đã được sữa lỗi mà không gâp ảnh hưởng ngoài dự đoán tới chương trình.
91Phát biểu nào sau đây là sai đối với phương thức lưu trữ dữ liệu kiểu tệp tin (file).
- ALà một tập hợp của các bản ghi tương tự nhau.
- BBị dư thừa dữ liệu vì cùng một thông tin lại được lưu trữ trên nhiều file khác nhau.
- CCác file có thể được liên kết trong code của chương trình ngoài
- DTrong quá trình thiết kế các file phải có mối quan hệ với nhau.
92Phát biểu nào sau đây không chính xác đối với cách tiếp cận phát triển ứng dụng nhanh.
- APhát triển ứng dụng bằng cách gộp chung hai giai đoạn phân tích và thiết kế.
- BThường được sử dụng để phát triển các ứng dụng lớn trong thời gian ngắn.
- CXây dựng ứng dụng nhanh chóng bằng cách phối hợp sử dụng nhiều kỹ thuật: tổ hợp thông tin và làm bản mẫu.
- DNhấn mạnh sự tham gia đồng thời của nhà phân tích, thiết kế, người dùng cuối…
93Phát biểu nào sau đây là đúng đối với báo cáo nội bộ?
- ALà các báo cáo cung cấp cho khách hàng, nhà cung cấp, cơ quan…
- BLà các báo cáo được cung cấp cho người dùng hệ thống trong tổ chức
- CLà các loại báo cáo bên ngoài sau đó lại trở về hệ thống như là một phương thức thu nhập dữ liệu.
94Nếu hệ thống đòi hỏi phải có những phần mềm được thuê hoặc mua thì chúng cần phải được cài đặt và kiểm thử. Trong quá trình đó cần phải phân bổ nhiệm vụ cho từng người. Việc phân bổ nhiệm vụ nào sau đây là chưa chính xác?
- ANgười quản trị mạng: Thiết kế và quản trị mạng
- BNgười bán phần mềm hoặc người tư vấn: Trợ giúp cài đặt và kiểm thử
- CNgười thiết kế hệ thống: Làm rõ các yêu cầu tích hợp
- DNgười phân tích hệ thống: Làm rõ các yêu cầu nghiệp vụ
95Mô tả cách thức nào sau đây trong kiến trúc dữ liệu là sai?
- ACông nghệ file/cơ sở dữ liệu được lựa chọn sử dụng
- BCơ cấu quản lý không cần thiết phải thiết lập mới quản lý được các nguồn dữ liệu
- CSử dụng file/cơ sở dữ liệu để lưu trữ dữ liệu
96Trong mô hình thực thể - liên kết, phát biểu nào dưới đây không đúng với thực thể yếu:
- ATheo bộ ký hiệu của Chen, thực thể yếu được biểu diễn bởi hình chữ nhật nét đứt.
- BThực thể yếu là thực thể mà sự tồn tại của nó phụ thuộc vào một thực thể khác.
- CTrong sơ đồ thực thể - liên kết luôn có ít nhất một liên kết giữa thực thể yếu với một thực thể khác.
- DCác thuộc tính trong thực thể yếu không đủ để tạo nên khóa.
97Phát biểu nào dưới đây không đúng trong sơ đồ luồng dữ liệu:
- ASử dụng mũi tên hai chiều để biểu thị hai luồng dữ liệu giữa hai tiến trình.
- BMột tiến trình phải có cả luồng dữ liệu vào và luồng dữ liệu ra.
- CKhi phân rã tiến trình thành một biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới thì mọi luồng dữ liệu vào/ra, các tác nhân ngoài và kho dữ liệu liên quan với nó phải được bảo toàn.
- DMỗi luồng dữ liệu được gắn kết với ít nhất một tiến trình.
98Phát biểu nào sai về biểu đồ mức đỉnh:
- ATrong biểu đồ mức đỉnh các tác nhân được bổ sung thêm nếu không có trong biểu đồ ngữ cảnh.
- BTrong biểu đồ ngữ cảnh sẽ thay thế tiến trình duy nhất trong biểu đồ ngữ cảnh bằng các tiến trình con.
- CCác tác nhân trong biểu đồ ngữ cảnh cũng là các tác nhân trong biểu đồ mức đỉnh.
- DXây dựng biểu đồ mức đỉnh cần dựa trên biểu đồ ngữ cảnh và biểu đồ phân rã chức năng.
99Mục đích của biểu đồ ngữ cảnh là:
- AMô tả các luồng dữ liệu, các xử lý và mối quan hệ giữa chúng.
- BCho biết phạm vi hệ thống và môi trường của nó.
- CMô tả chức các năng, các luồng dữ liệu di chuyển trong hệ thống.
- DThể hiện phạm vi hệ thống và các luồng dữ liệu được xử lý như nào.
100Khi vận hành hệ thống nếu xảy ra lỗi do quy trình nghiệp vụ không chính xác thì sẽ phải
- AKhảo sát lại
- BPhân tích lại
- CThiết kế lại
- DXây dựng lại
101Các bộ phận hợp thành Hệ thống thông tin
- ACác xử lý và người dùng
- BDữ liệu
- CDữ liệu và các xử lý
- DDữ liệu, xử lý và người dùng
102Với người quản lý không nên đặt các câu hỏi
- APhân quyền hệ thống
- BTổng quan về hệ thống
- CKỳ vọng về hệ thống
- DKhái quát các nghiệp vụ chính của hệ thống
103Kỹ thuật phân tích "Phân tích từ trên xuống" là tiến hành phân tích chức năng của hệ thống bằng cách
- AGộp các mô tả lại thành hệ thống
- BĐi dần từ một mô tả đại thể đến những mô tả chi tiết thông qua nhiều mức
- CĐi dần từ mô tả chi tiết đến mô tả đại thể
- DKhông có câu đúng
104Khảo sát qua quan sát có các phương pháp
- AQuan sát qua các thiết bị thu phát hoặc tham gia vào quá trình thao tác
- BQuan sát trực tiếp
- CQuan sát qua các thiết bị thu pháp
- DQuan sát gián tiếp/ trực tiếp
105Khi phân tích hệ thống, nếu nhận thấy quy trình nghiệp vụ, tài liệu không chính xác hoặc không đầy đủ, người phân tích sẽ
- Ađưa ra các giải pháp giải quyết để người chủ hệ thống lựa chọn
- Bbỏ qua nghiệp vụ, tài liệu đó và tiếp túc phân tích các nghiệp vụ, tài liệu khác
- Cthông báo để khảo sát lại nghiệp vụ, tài liệu đó
- Dchỉnh sửa lại cho chính xác
Informationen
- Beschreibung
- Quiz am Phân tích thiết kế hệ thông, erstellt von Bùi Phi am 18/05/2018.
- Autor
- Bùi Phi
- Sprache
- English
- Aufrufe
- 735
- Verlauf
- Erstellt am 18 Mai 2018 · aktualisiert am 5 Jun 2018
- Schlagwörter
- Bewertung
- 5,0 von 5 · 1 Bewertung Bewerte dieses Quiz