Quiz
Bò Security
Erstelle ein kostenloses Konto, um dieses Quiz zu beenden
Speichere deinen Fortschritt und sieh dir dein Endergebnis an.
oder mit deiner E-Mail registrieren
Schon ein Konto? Anmelden
Fragen in diesem Quiz (160)
1Mục tiêu chung của ATBMTT ?
- ATính bí mật
- BTính toàn vẹn
- CTính sẵn sàng
- Dcả 3 đáp án
2Theo Kirchoff thì độ an toàn của hệ mã phụ
thuộc?- AKhóa
- BGiải thuật mã hóa
- CGiải thuật giải ma
- DKết hợp các đáp án trên
3Các chiến lược an toàn hệ thống
- AGiới hạn quyền tối thiểu
- BBảo vệ theo chiều sâu
- CNút thắt
- DĐiểm nối yếu nhất
- ETính toàn cục
- FTính đa dạng bảo vệ
- GTất cả các đáp án
4Ứng dụng của mật mã bao gồm?
- AMã hóa, toàn vẹn thông tin, sinh chữ ký số, thỏa thuận khóa
- BBảo mật dữ liệu, xác thực toàn vẹn thông tin, chữ ký số và quản lý khóa
- CBảo mật dữ liệu, xác thực thông tin, xác nhận chữ ký số, phân phối khóa
- DMã hóa dữ liệu, tạo hàm băm, chữ ký số, quản lý khóa
5Cách tăng sự an toàn của bản rõ trong hệ mã là :
- Anén bản rõ
- Bche giấu mqh giữa bản rõ và bản mã
- Ctăng sự phụ thuộc giữa bản rõ và bản mã
- Dnén bản rõ, che giấu mqh giữa bản rõ và bản mã, tăng sự phụ thuộc giữa bản rõ và bản mã
6Hệ thống quản lý khóa công khai có chức năng chính ?
- AThông báo khóa công khai khi thay đổi
- BTrung tâm phân phối khóa (xây dựng và quản lý khóa) với cả hệ thống
- CTrung tâm hỏi đáp khóa công khai khi cần thiết
- DCấp lại khóa công khai khi bị lộ
7Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chữ ký điện tử
- AChữ ký điện tử có kích thước bằng đúng nội dung ký lên
- BChữ ký điện tử có kích thước xác định với mọi nội dung ký lên
- CChữ ký điện tử có kích thước nhỏ hơn nhiều lần với nội dung ký lên
- DChữ ký điện tử có kích thước phụ thuộc vào loại chữ ký sử dụng và không phụ thuộc vào văn bản ký
8Khi ký lên một nội dung số có kích thước lớn ta thường thực hiện
- AKý ở đầu và cuối của văn bản số
- BKý trên đại diện của nội dung số
- CKý trên toàn nội dung số
- DKý trên những phần quan trọng của nội dung số
9Sử dụng chữ ký điện tử lên đại diện nội dung số phục vụ mục đích?
- AGiúp tăng tính bảo mật của chữ ký số trên nội dung số
- BGiúp giảm thiểu kích thước cần ký trên nội dung số
- CGiúp tăng tính bảo mật của nội dung số
- DGiúp tăng thời gian xác thực của chữ ký
10Trong các phương pháp tấn công:
1- Tấn công từ chối dịch vụ
2- Tấn công phá hủy dịch vụ
3- Tấn công sửa đổi quyền hạn
4- Tấn công truy cập dự liệu bất hợp pháp
Phương pháp nào dễ dàng bị tấn công nếu đối tượng tấn công là người bên ngoài hệ thống- ATấn công sửa đổi quyền hạn
- BTấn công từ chối dịch vụ
- CTấn công phá hủy dịch vụ
- DTấn công truy cập dự liệu bất hợp pháp
11Sự an toàn của hệ mã Diffie - Hellman dựa trên ?
- Akênh an toàn
- Bdựa vào độ tin cậy của trọng tài
- Cbí mật của khóa phiên dùng chung
- Dđộ khó bài toán logarith rời rạc
12Một trong những nhược điểm của hệ mã El Gamal
- Abản mã lặp từ bản rõ
- Bkhông an toàn so với RSA
- Cđộ dài bản mã tăng so với bản rõ
- Dgiải thuật mã hóa thực hiện chậm
13Giải thích nào là đúng về tấn công thụ động trong các ý dưới đây?
- ATấn công thụ động là việc đối tượng tấn công chờ đợi sự cố của hệ thống qua đó để lộ những kẻ hở để lợi dụng kẽ hở đó tấn công vào hệ thống
- BTấn công thụ động là việc đối tượng tấn công chờ đợi sự sơ xuất của chủ thể để lợi dụng kẽ hở đó tấn công vào hệ thống
- CTấn công thụ động là việc đối tượng tấn công bằng nhiều phương pháp và cách thức khác nhau nhưng không biết cách thức, phương pháp nào là chính xác và chỉ chờ đợi xác xuất thành công.
- DTấn công thụ động là việc đối tượng tấn công chờ đợi quá trình truyền dữ liệu giữa các bên để qua đó đọc dữ liệu trên đường truyền
14Chọn câu đúng:

- AƯu điểm của sơ đồ trên là có thể tận dụng được tốc độ xử lý nhanh của AES và tính phức tạp của RSA
- BƯu điểm của sơ đồ trên là có thể tận dụng được khả năng xác minh thông điệp P ngay khi nhận dữ liệu
- CƯu điểm của sơ đồ trên là sự an toàn cao do thông điệp được mã hóa nhiều hơn 1 lần
- D. Ưu điểm của sơ đồ trên là có thể tận dụng được tốc độ xử lý nhanh của RSA và tính phức tạp của AES
15Nếu một thông điệp có độ lớn P < k là kích thước giới hạn của hàm băm, kết quả thu được sẽ là
- AĐại diện P sẽ có kích thước P và bị chèn vào một số lượng khoảng trống để đạt được kích thước k
- BĐại diện P vẫn có kích thước bằng P
- CSẽ xảy ra sự cố khi băm thông điệp
- DĐại diện P có kích thước k
16Số lượng bảng số sử dụng trong Des là
- A13
- B14
- C15
- D16
17Trong hệ thống có n thành viên tham gia, nếu sử dụng hệ mã hóa bí mật mỗi thành viên cần nắm số khóa là :
- An-1
- Bn*(n-1)/2
- C(n-1)/2
- Dn*(n-1)
18Giải thuật nào sau không dùng để mã hóa và giải mã thông tin
- AGiải thuật RC-2
- BGiải thuật El-Gamal
- CGiải thuật RSA
- DGiải thuật Diffie-Hellman
19Hàm băm SHA-1 tạo ra được bao nhiêu giá trị băm
- A4 lũy thừa 80
- B2 lũy thừa 128
- C160 lũy thừa 2
- D160
20Hàm băm Md-5 tạo ra được bao nhiêu giá trị băm?
- A4 lũy thừa 80
- B128
- C4 lũy thừa 64
- D128 lũy thừa 2
21Chuẩn mã hóa khối hiện nay là?
- AAes
- BKhông xác định
- CTripleDes
- DDes
22Giải thuật chữ ký số tiêu chuẩn DSA sử dụng hàm băm SHA-1 sinh chữ ký độ dài
- A160 bít
- B128 bít
- C320 bít
- D512 bít
23Giải thuật chữ ký số nào là cơ sở của giải thuật chữ ký số tiêu chuẩn?
- Agiải thuật chữ ký số Merkle - Hellman
- Bgiải thuật chữ ký số RSA
- Cgiải thuật chữ ký số trên đường cong Eliptic
- Dgiải thuật chữ ký số El Gamal
24Ưu điểm của hệ mã khóa bí mật so với hệ mã hóa khóa công khai là?
- AĐộ lớn khóa của hệ mã khóa bí mật cao hơn độ lớn khóa của hệ mã hóa khóa công khai
- BTốc độ xử lý của hệ mã khóa bí mật cao hơn hệ mã khóa công khai
- CĐộ an toàn của các thuật toán mã hóa khóa bí mật cao hơn hệ mã hóa khóa công khai
- DKhông gian bản mã của hệ mã khóa bí mật cao hơn hệ mã khóa công khai
25Thuật toán mã hóa khối được hiểu là :
- AĐầu vào dữ liệu là một chuỗi bit có độ dài tùy ý, đầu ra là các khối có kích thước qui ước
- B. Dữ liệu đầu vào được đem đi mã hóa sẽ được chia thành các khối có độ dài qui ước
- CDữ liệu sẽ được chạy qua các khối (hộp), mỗi khối có 1 chức năng mã hóa riêng.
- DĐầu vào dữ liệu là chuỗi byte có độ dài tùy ý, đầu ra là các khối có kích thước bằng dữ liệu đầu vào
26Phát biểu nào sau đây đúng về độ an toàn của hệ mã hóa trên đường cong Elliptic
- APhụ thuộc vào bài toán tính số nguyên tố p,q khi biết N=p*q
- BPhụ thuộc vào bài toán tìm số nghịch đảo của số e trong miền số cực lớn
- CPhụ thuộc vào độ lớn của không gian khóa
- D.Phụ thuộc vào bài toán tìm k khi biết Q,p trong phép Q=k*p với Q,p là 2 điểm trên đường cong
27ệ mã RSA có thể bị giải mã theo định lý đồng dư TQ nếu
- Asố mũ giải mã d nhỏ
- Bsố bản mã lặp lại nhiều từ bản rõ
- Csố mũ sinh mã e nhỏ
- Dkết hợp các trường hợp trên
28Phát biểu nào sau đây là chính xác
- AHệ mã hóa cổ điển là hệ mã hóa đối xứng vì các ký tự để xây dựng lên không gian bản mã cũng chính là các ký tự xây dựng lên không gian bản rõ
- BHệ mã hóa cổ điển là hệ mã hóa đối xứng vì không gian bản mã và không giai bản rõ có độ lớn bằng nhau
- CHệ mã hóa cổ điển là hệ mã hóa đối xứng vì phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã là như nhau
- DHệ mã hóa cổ điển là hệ mã hóa đối xứng vì khi ta biết khóa để mã hóa sẽ dễ dàng suy ra được khóa để giải mã
29Chế độ sử dụng mã khối nào được ứng dụng chính
- AECB (bảng tra mã điện tử)
- BCBC (mã móc xích)
- CCFB (mã phản hồi)
- Dd. 3 chế độ trên
30Chữ ký điện tử được hiểu là :
- AMột phép kiểm tra trong đó những người biết khóa qui ước mới có thể kiểm tra được
- BMột phép kiểm tra trong đó mọi người có thể kiểm tra, duy nhất 1 người có thể mã hóa
- CMột phép kiểm tra trong đó 1 người có thể mã hóa và duy nhất 1 người có thể kiểm tra
- D. Chữ ký nằm dưới dạng dữ liệu số
31Message digest là gì?
- AChữ ký số
- Bgiá trị băm
- Cbản rõ
- Dbản mã
32Hình thức tấn công giao thức chủ động được hiểu ?
- AĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
- BĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng thay đổi nội dung phiên giao dịch đó
- CĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó can thiệp các phiên giao dịch
- DĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, thu lợi từ việc nắm được các thông tin giao dịch
33Cấu tạo của một chữ ký số tiêu chuẩn gồm
- AChỉ gồm chữ ký trên đại diện
- BMột phần thông điệp và chữ ký trên đại diện
- CĐại diện thông điệp và chữ ký trên đại diện
- DChỉ gồm chữ ký trên thông điệp
34Kết luận nào sau là đúng cho những giao thức quản lý khóa
- Akết hợp các kết luận trên đều đúng
- Bsinh khóa công khai và bí mật sử dụng trong hệ PKC
- Csinh và quản lý khóa phiên cho mỗi bên
- Dluôn có sự tham gia của trọng tài
35Trong một chữ ký điện tử tiêu chuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng.
- AChữ ký thường có kích thước bằng chính văn bản cần ký
- BChữ ký trên các văn bản khác nhau sẽ có kích thước khác nhau và thường < 1% nội dung thông điệp
- CTất cả chữ ký trên mọi văn bản đều có kích thước như nhau
- DChữ ký trên các văn bản khác nhau sẽ có kích thước khác nhau và thường bằng 1% nội dung thông điệp
36Không thể sử dụng các thuật toán cổ điển để xây dựng chữ ký điện tử vì
- ACác thuật toán cổ điển có không gian khóa thấp
- BCác thuật toán cổ điển đơn giản nên việc giải mã và giả mạo là dễ
- CCác thuật toán cổ điển là hệ mã hóa đối xứng
- DCác thuật toán cổ điển có không gian từ mã thấp
37Chức năng chính của chữ ký điện tử là
- ANhằm giúp xác thực tính sở hữu của văn bản
- BNhằm tăng tính bảo mật nội dung văn bản
- CNhằm không cho phép thay đổi nội dung văn bản
- DNhằm tăng tính bảo mật khóa của văn bản
38Phát biểu nào sau đây đúng về chữ ký điện tử
- AChữ ký điện tử có thể được sử dụng để nén dữ liệu
- BChữ ký điện tử có thể sử dụng để xác thực tính toàn vẹn dữ liệu
- CChữ ký điện tử có thể sử dụng để bảo toàn sự bí mật của dữ liệu
- DChữ ký điện tử không thể sử dụng để xác thực tính toàn vẹn dữ liệu
39Chọn câu đúng:

- AKhóa K được mã hóa bằng thuật toán RSA vì kích thước khóa K là nhỏ, thuật toán RSA chỉ mã hóa được các dữ liệu nhỏ
- BKhóa K được mã hóa bằng thuật toán RSA vì kích thước khóa K là lớn, thuật toán RSA có tốc độ xử lý nhanh
- CKhóa K được mã hóa bằng thuật toán RSA vì thuật toán RSA chuyển sử dụng để mã hóa khóa
- DKhóa K được mã hóa bằng thuật toán RSA vì kích thước khóa K là nhỏ, thuật toán RSA có độ an toàn cao hơn
40Phát biểu nào sau đây sai về chữ ký điện tử
- AChữ ký điện tử có thể sử dụng để xác định tính bản quyền dữ liệu
- BChữ ký điện tử chỉ được tạo với các hệ mã hóa phi đối xứng
- CChữ ký điện tử có thể tạo bởi các hệ mã hóa phi đối xứng hoặc đối xứng
- DChữ ký điện tử có thể sử dụng để bảo toàn tính toàn vẹn dữ liệu
41Chọn câu đúng:

- ANgười ta sẽ sinh khóa K dựa trên khóa bí mật A vì khi đó B có thể biết khóa K bằng bao nhiêu thông qua khóa công khai của A
- BNgười ta sẽ sinh khóa K dựa trên khóa công khai của B vì chỉ có B mới biết được khóa K bằng bao nhiêu thông qua khóa bí mật
- CNgười gửi sẽ tự sinh khóa K rồi mã hóa khóa K bằng khóa công khai của B và gửi cho B nhằm đảm bảo an toàn
- DKhóa K được quy ước cho cả 2 bên, các khóa bí mật và khóa công khi của A và B sẽ kết hợp với khóa K để tăng cường an toàn cho hệ mã
42Phát biểu nào là đúng về chữ ký điện tử sau
- AChữ ký điện tử có thể được xây dựng trên hệ mã bí mật
- BChữ ký điện tử có thể xác minh đây đúng là văn bản của đối tượng sở hữu chữ ký hay không?
- CChữ ký điện tử có thể chỉ rõ ai là đối tượng ký
- DChữ ký điện tử có thể được phát triển trên hệ mã khối
43Chữ ký số giống với hệ mã hóa khóa công khai ở các điểm
- ACùng sử dụng 2 khóa bí mật và công khai
- BCùng sử dụng 2 khóa bí mật và công khai như nhau
- CCùng sử dụng chung các thuật toán mã hóa và giải mã như nhau
- DCùng sử dụng 2 khóa bí mật và công khai, khóa bí mật được sử dụng để mã hóa và công khai để giải mã
44Chữ ký số khác với hệ mã hóa khóa công khai ở điểm
- ASử dụng 2 khóa bí mật và công khai nhưng 2 khóa được định nghĩa khác nhau hoàn toàn
- BSử dụng 02 khóa bí mật và công khai như nhau nhưng vai trò đối tượng tham gia được đổi lại
- CTrong chữ ký số vai trò của khóa bí mật và công khai không rõ ràng
- DSử dụng 2 khóa bí mật và công khai hoàn toàn khác nhau
45Kết luận nào sau là đúng cho giải thuật chữ ký số
- Agiải thuật chữ ký số tương tự giải thuật mã hóa khóa công khai
- Bcó thể xác nhận chữ ký và văn bản đã ký
- Ckết hợp các kết luận trên cùng đúng
- Dcó thể giải mã chữ ký trở thành văn bản gốc
46Kết luận nào sau là đúng cho hệ chữ ký số El-Gamal
- Agiải thuật chữ ký số có thể giải mã chữ ký trở thành văn bản gốc
- Bgiải thuật chữ ký số có thể sinh một chữ ký từ một văn bản
- Cgiải thuật chữ ký số được áp dụng cho mã hóa và giải mã văn bản
- Dgiải thuật chữ ký số có thể sinh nhiều chữ ký khác nhau từ một văn bản
47Kết luận nào sau là đúng
- AChữ ký số được hình thành từ các thuật toán mã hóa khóa công khai
- BChữ ký số là dãy số đặc biệt
- CChữ ký số được hình thành từ các thuật toán mã hóa khóa bí mật
- DGiải mã chữ ký số được văn bản gốc
48Hãy cho biết những đặc điểm đúng về hàm băm
- AVới cùng một giá trị đầu vào, khóa khác nhau sẽ thu được các giá trị đầu ra khác nhau
- BVới một giá trị đầu ra, ta có thể tính toán đầu vào duy nhất
- CCác đầu vào khác nhau sẽ băm được các giá trị đầu ra khác nhau
- DVới mỗi giá trị đầu vào chỉ duy nhất có một giá trị đầu ra tương ứng
49Kết luận nào sau là đúng cho hàm băm
- AKết hợp các kết luận trên cùng đúng
- BGiá trị băm sử dụng trong mã hóa và giải mã thông tin
- CHàm băm sử dụng trong mã hóa khối
- DHàm băm xác thực sự toàn vẹn thông tin
50Kết luận nào sau đây đúng về hàm băm
- ATỉ lệ sai khác của 2 đầu ra khác nhau phụ thuộc vào tỉ lệ sai khác giữa 2 đầu vào
- BCó thể tìm dc đầu vào bằng cách xây dựng giải thuật giải mã hàm băm
- CHai đầu vào khác nhau chắc chắn sẽ băm ra các giá trị đầu ra khác nhau
- DHai đầu vào khác nhau có thể ra các đầu ra giống nhau
51Kết luận nào sau là đúng cho hàm băm
- AKích thước đầu ra của hàm băm chắc chắn nhỏ hơn kích thước dữ liệu đầu vào
- BKích thước đầu ra hàm băm phụ thuộc vào kích thước dữ liệu đầu vào nhưng không theo một tỉ lệ nhất định
- CKích thước đầu ra của một hàm băm phụ thuộc vào kích thước dữ liệu đầu vào theo một tỉ lệ
- DKích thước đầu vào hàm băm không phụ thuộc vào kích thước dữ liệu đầu vào và giống nhau với mọi đầu vào
52Vì sao ta coi kết quả băm của một thông điệp qua hàm băm là đại diện của thông điệp đó
- AKết quả băm được có kích thước nhỏ hơn kích thước của thông điệp là là duy nhất
- BKết quả băm được có kích thước nhỏ hơn kích thước của thông điệp và là duy nhất và có khả năng dịch ngược lại để xác minh thông điệp
- CKết quả băm được có kích thước bằng chính kích thước của thông điệp và là duy nhất
- DKết quả băm được có kích thước nhỏ hơn kích thước của thông điệp và được coi là duy nhất vì khả năng 2 thông điệp băm cùng kết quả có xác xuất rất thấp
53Một thông điệp có độ lớn là 1024 byte. Sau khi qua hàm băm lần 1 thu được kết quả là 512 byte. Hỏi nếu qua 3 lần hàm băm liên tiếp ta thu được kết quả bao nhiêu?
- A512 byte
- B128 byte
- C317 byte
- D256 byte
54Hiện tượng xung đột bảng băm được hiểu
- AHiện tượng bảng băm không thể xuất các giá trị đầu ra
- BHiện tượng với hai dữ liệu đầu vào khác nhau, giá trị đầu ra bảng băm là như nhau
- CVới tất cả các dữ liệu đầu vào, chỉ duy nhất một giá trị đầu ra
- DVới tất cả các giá trị đầu vào, giá trị đầu ra không bị thay đổi
55Khi sử dụng hàm băm, ta sẽ thu được đại diện của thông điệp có đặc điểm
- AĐại diện là không duy nhất do còn phụ thuộc vào khóa sử dụng cùng bảng băm
- BĐại diện là duy nhất và có kích thước luôn cố định
- CĐại diện thông điệp không thể lập lại với một thông điệp khác
- DĐại diện là duy nhất nên ta có thể sử dụng đại diện để suy ngược lại thông điệp nhưng thuật toán rất phức tạp
56Phát biểu nào sau đây đúng về hàm băm
- ACó thể tìm được đầu vào bằng cách xây dựng giải thuật giải mã hàm băm
- BTỉ lệ sai khác của hai đầu ra khác nhau phụ thuộc vào tỉ lệ sai khác giữa 2 đầu vào
- CHai đầu vào khác nhau có thể ra các đầu ra giống nhau
- DHai đầu vào khác nhau chắc chắn sẽ băm ra các giá trị đầu ra khác nhau
57Để có thể tận dụng ưu điểm của hệ mã hóa khối và hệ mã hóa công khai, mô hình kết hợp của hai hệ mã được sử dụng như sau
- AHệ mã hóa công khai sẽ mã hóa thông điệp và hệ mã hóa khối sẽ mã hóa đại diện của thông điệp qua hàm băm
- BHệ mã hóa công khai sẽ mã hóa chữ ký của thông điệp và hệ mã hóa khối sẽ mã hóa thông điệp
- CHệ mã hóa công khai sẽ mã hóa thông điệp với khóa K, hệ mã hóa khối sẽ mã hóa khóa K
- DHệ mã hóa khối sẽ mã hóa thông điệp với khóa K, hệ mã hóa công khai sẽ mã hóa khóa K
58Thuật ngữ AES được hiểu
- AThuật toán mã hóa khối (phân vân)
- BMột thuật toán mã hóa bí mật
- CMột chuẩn mã hóa bí mật
- DThuật toán mã hóa công khai
59Tốc độ xử lý của hệ mã hóa khối thường nhanh là do
- AHệ mã hóa khối sử dụng 1 khóa cho việc khóa và giải mã
- BDữ liệu được mã hóa theo khối nên việc xử lý nhanh hơn xử lý từng bit
- CCả 3 đáp án hiện có đều sai
- DHệ mã hóa khối chủ yếu là các phép dịch bit và có thể được thiết kế bằng phần cứng
60Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là
- AAES mã hóa thông điệp lần 1, RSA mã hóa lần 2 để tăng cường tính bảo mật
- BRSA mã hóa thông điệp, AES mã hóa khóa của RSA
- CAES mã hóa thông điệp, RSA mã hóa khóa của AES
- DRSA mã hóa thông điệp lần 1. AES mã hóa thông điệp lần 2 để tăng cường tính bảo mật
61Không sử dụng hệ mã hóa DES để xây dựng chữ ký số DES vì
- ADES là hệ mã hóa có độ phức tạp thấp
- BDES là hệ mã hóa đối xứng
- CDES là hệ mã hóa mà không gian khóa nhỏ, có thể dò được trong khoảng thời gian cho phép
- DDES là hệ mã hóa hóa mà không gian từ mã nhỏ
62Trong sơ đồ sinh khóa của Des, kết luận nào sau là đúng
- A16 khóa con, mỗi khóa độ dài 48 bít
- B20 khóa con, mỗi khóa 32 bít
- C16 khóa con, mỗi khóa độ dài 32 bít
- D12 khóa con, mỗi khóa 48 bít
63Giải thuật mã hóa và giải mã Des có đặc điểm
- Ađộ dài khóa có lựa chọn
- Bcấu trúc đại số
- Ccả ba đáp án trên
- Dsử dụng nhiều hàm phi tuyến
64Phát biểu nào sau đây là chính xác
- AHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng vì không gian các từ tạo nên bản mã và không gian các từ tạo nên bản rõ là như nhau
- BHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng không gian bản mã và không gian bản rõ là như nhau
- CHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng vì khi có khóa để mã hóa ta dễ dàng suy ra được khóa để giải mã
- DHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng vì phương pháp mã hóa và giải mã là như nhau
65Tăng độ an toàn của Des bằng cách
- Atăng số khóa con của giải thuật
- Btăng độ dài khóa của Des
- Ctăng số vòng lặp của giải thuật
- Dmã hóa nhiều khối Des nhưng không tăng độ dài khóa
66Giải thuật nào sau đây là không dùng khóa đối xứng
- ARC-2
- BEl-Gamal
- CRC-4
- DDes
67Giao thức có người phân sử được hiểu
- AMột trọng tài giám sát toàn bộ quá trình giao dịch và phân xử khi có tranh chấp xẩy ra
- BTrọng tài giám sát mọi quá trình giao dịch, khi xẩy ra vi phạm, trọng tài sẽ mời đối tượng trung gian có đủ thẩm quyền đứng lên giải quyết mọi vi phạm
- CCác qui tắc giao dịch được xây dựng từ trước, người trung gian chỉ được sử dụng khi có tranh chấp xảy ra
- DKhi có tranh chấp xẩy ra, một bên mời người trung gian vào để xác nhận toàn bộ quá trình giao dịch
68Những điều không đúng trong giao thức có trọng tài
- ATrọng tài được lợi nhất định trong quá trình giao dịch dù giao dịch tuy nhiên lợi ích này lại không đến trực tiếp từ quá trình giao dịch
- BTrọng tài chỉ thực hiện các qui tắc trong giao dịch theo đúng giao thức
- CTrọng tài là một đối tượng trung gian được tin tưởng của các bên tham gia, không có lợi ích trong giao dịch
- DTrọng tài là đối tượng đề ra qui tắc trong giao dịch và giám sát các bên tham gia
69Những điều nào đúng về giao thức có trọng tài
- ATrọng tài có quyền lợi cả hai phía khi giao dịch thành công
- BTrọng tài có quyền xử lý bất kỳ bên nào sai phạm trong quá trình giao dịch
- CTrọng tài chỉ có quyền giám sát các sai phạm trong quá trình giao dịch
- DTrọng tài là đối tượng không có quyền lợi trực tiếp trong giao dịch và được sự tin tưởng của các bên tham gia
70Sơ đồ phân phối khóa Kerberos, kết luận nào sau là sai
- Amỗi bên có khóa riêng tạo thành với trung tâm TA
- Bhai bên dùng khóa cũ để mã hóa và giải mã cho phiên truyền tin mới
- CTA tạo khóa bí mật dùng chung và gửi cho mỗi bên
- Dhai bên trao đổi khóa bí mật dung chung
71Hệ phân phối khóa Kerberos có chức năng
- AChống middle-attack
- BKết hợp 3 chức năng trên
- CXác nhận danh tính dựa trên chứng chỉ khóa công khai
- DChống thám mã gửi bản tin cũ
72Phát biểu nào sâu đây đúng về hệ mã KnapSack
- ADữ hiệu vào của hệ mã Knapsack là từng byte một
- BDữ hiệu vào của hệ mã Knapsack là một khối có kích thước 128bit
- CDữ hiệu vào của hệ mã Knapsack là một khối có kích thước 56 bit
- DDữ hiệu vào của hệ mã Knapsack là số bit theo cài đặt riêng
73Cho kết luận đúng về SHA-1
- AHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số Merkle - Hellman
- BHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số El -Gammal
- CHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số RSA
- DHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số tiêu chuẩn @
74Kết luận nào sau là đúng cho mã khối
- Abản mã và bản rõ có độ dài bằng nhau
- Bkhối đơn vị mã hóa là 128 bít
- Cbản mã và bản rõ có độ dài khác nhau
- D.khối đơn vị mã hóa là 64 bít
75Chứng chỉ khóa công khai dùng để
- ACung cấp khóa công khai
- BSử dụng khóa công khai tính khóa riêng
- CỨng dụng trong hệ mã khối
- DCung cấp khóa bí mật
76Các bảng hoán vị trong hệ mã khối được hiểu là
- ABảng thứ tự các bit đã được sắp xếp lại theo 1 thứ tự nào đó
- BBảng hoán vị thỏa mãn điều kiện có n bit đầu vào và có ít hơn n bit ở đầu ra
- CBảng hoán vị thỏa mãn điều kiện đảo ngược các bit đầu ra so với các đầu vào
- DBảng hoán vị thỏa mãn điều kiện có n bit đầu vào và có nhiều hơn n bit ở đầu ra RSA
77Phát biểu nào sau đây là chính xác
- ATất cả các lý do trên đều không chính xác
- BHệ mã hóa RSA là hệ mã hóa phi đối xứng vì khi biết được một khóa công khai ta rất khó khăn khi suy ra khóa bí mật
- CHệ mã hóa RSA là hệ mã hóa phi đối xứng vì cách thức mã hóa và giải mã là hoàn toàn khác nhau
- DHệ mã hóa RSA là hệ mã hóa phi đối xứng vì không gian bản mã và không gian bản rõ là không đối xứng
78Nguyên nhân khiến tốc độ giải mã của RSA chậm là
- AGiải thuật mã hóa phức tạp
- BĐộ dài khóa riêng p,q lớn
- CSố mũ sinh mã e lớn
- DSố mũ giải mã d lớn
79Phát biểu nào sau đây đúng về hệ mã RSA
- AĐộ an toàn của hệ mã RSA phụ thuộc vào bài toán tính số nguyên tố p,q khi biết N=p*q
- BĐộ an toàn của hệ mã RSA phụ thuộc vào độ lớn của không gian khóa
- CĐộ an toàn của hệ mã RSA phụ thuộc vào bài toán tìm k khi biết p,q trong phép Q=k*p
- DĐộ an toàn của hệ mã RSA phụ thuộc vào bài toán tìm số nghịch đảo của số e trong miền số cực lớn
80Các yếu tố không ảnh hưởng đến sự an toàn của một hệ mã mật
- AKích thước dữ liệu đầu vào của hệ mã
- BKhông gian từ mã và không gian thông điệp
- CPhương pháp mã hóa/ giải mã
- DĐộ bí mật của khóa
81Trong mật mã khóa công khai, khóa công khai dùng để làm gì?
- Agiải mã và tạo chữ ký
- Bgiải mã và sinh chữ ký
- Cmã hóa và xác nhận chữ ký
- Dmã hóa và sinh chữ ký
82Một trong những nhược điểm của hệ mã Merkle – Hellman ( bài toán xếp balo - đóng thùng)
- Abản mã lặp lại từ bản rõ
- Bgiải thuật sinh khóa siêu tăng đơn giản
- Cđộ dài khóa lớn
- Dgiải thuật có quá nhiều phép tính lũy thừa
83Trong các hệ mã sau, hệ mã hoá công khai là hệ mã
- AThông điệp được mã hóa không cần khóa
- BKhoá được qui ước cho bên gửi và bên nhận là chung
- CKhóa chỉ cho những người trong nhóm truyền tin biết
- DKhóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật
84So sánh tốc độ mã và giải mã của hệ mật mã công khai với mật mã bí mật khối hiện đại (với cùng độ dài bản rõ và độ dài khóa)?
- AMật mã công khai nhanh hơn
- BMật mã công khai chậm hơn
- CKhông xác định chính xác
- DTốc độ như nhau
85Theo Kichoff, sự an toàn của hệ mật phụ thuộc vào
- Asự phức tạp của giải thuật mã hóa
- Bsự phức tạp của giải thuật giải mã
- Csự bí mật của khóa và sự phức tạp của giải thuật mã hóa
- Dsự bí mật của khóa
86Mô hình mã hóa kết hợp giữa hệ mã hóa công khai và bí mật được sử dụng là
- ASử dụng hệ mã hóa bí mật để mã hóa khóa công khai, sử dụng hệ mã hóa công khai để mã hóa thông điệp
- BSử dụng hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp, hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp lần 2
- CSử dụng hệ mã hóa công khai để mã hóa khóa bí mật, thông điệp được mã hóa bằng hệ mã hóa khóa bí mật
- DSử dụng hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp, hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp lần 2
- ESử dụng hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp, hệ mã hóa công khai mã hóa khóa bí mật và cùng truyền
- FSử dụng hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp, hệ mã hóa bí mật mã hóa khóa bí mật và cùng truyền
87Hình thức tấn công giao thức thụ động được hiểu
- AĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng tấn công phiêu giao dịch
- BĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, phát hiện đặc trưng và tung các giao dịch giả mạo nhằm thu lợi
- CĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó tham gia sửa đổi giao dịch
- DĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
88Phát biểu nào sau đây đúng về hình thức tấn công giao thức thụ động
- AĐối tượng tấn công là người ngoài hệ thống, thu thập thông tin về các giao dịch trong hệ thống
- BĐối tượng tấn công là người trong hệ thống, thu thập thông tin về một giao dịch có chủ đích trong hệ thống
- CĐối tượng tấn công là người trong hệ thống, thu thập thông tin về các giao dịch trong hệ thống
- DĐối tượng tấn công là người trong hệ thống, thu thập các thông tin về mọi giao dịch trong hệ thống
89Mã hóa là
- AGiấu thông tin để không nhìn thấy
- BNén thông tin
- CGiữ bí mật thông tin
- DBiến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được
90Giải mã là
- Abiến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được
- Bbiến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được
- Ctấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật
- Dgiải nén thông tin
91Giải thuật Oclit dùng để
- AKiểm tra số nguyên tố
- BTìm giá trị nghịch đảo của số nguyên và tìm ước số chung lớn nhất giữa hai số nguyên
- CTìm lũy thừa nhanh trên trường số nguyên
- DTìm số đồng dư trên trường số nguyên
92Chọn câu đúng:

- ATrong sơ đồ trên,P và S sử dụng AES để mã hóa vì kích thước của P và S là không đáng kể
- BTrong sơ đồ trên,P và S sử dụng AES để mã hóa vì tốc độ AES nhanh và kích thước của S lại lớn
- CTrong sơ đồ trên,P và S sử dụng AES để mã hóa vì độ an toàn của AES cao
- DTrong sơ đồ trên,P và S sử dựng AES để mã hóa vì AES sử dụng khóa K và khóa công phai của B nên độ an toàn cao
93Giao thức trao đổi khóa sử dụng chứng chỉ khóa công khai nhằm mục tiêu
- Achống giả mạo danh tính
- Bmã hóa văn bản
- Cgiải mã văn bản đã mã hóa
- Dkết hợp các mục tiêu trên
94Phát biểu nào sau đây đúng về chữ ký điện tử
- AChữ ký điện tử chỉ có thể được xây dựng trên các hệ mã hóa phi đối xứng
- BChữ ký điện tử có thể sử dụng để bảo toàn về an ninh dữ liệu
- CSử dụng hệ mã hóa khối để xây dựng chữ ký điện tử sẽ tận dụng được khả năng tính toán nhanh dựa trên việc xây dựng các module phần cứng
- DSử dụng hệ mã hóa cổ điển để xây dựng chữ ký điện tử sẽ khiến chữ ký số dễ dàng bị thám mã và giả dạng
95Hàm một chiều sử dụng trong
- AHệ mã khóa bí mật
- BGiải thuật hàm băm
- CGiải thuật chữ ký số
- DHệ mã khóa công khai
96Nếu đưa một văn bản qua hàm băm sau 2 lần liên tiếp ta thu được kết quả
- AKích thước đầu ra giảm so với việc sử dụng hàm băm 1 lần
- BTa thu lại kết quả chính bằng văn bản đầu vào đưa vào bảng băm
- CKích thước đầu ra không thay đổi so với việc sử dụng hàm băm 1 lần
- DGiá trị đầu ra sau 2 lần không thay đổi so với việc sử dụng hàm băm 1 lần
97Trong chuẩn mã hóa Aes, kết luận nào sau là sai
- Ađộ an toàn tương đương Des
- Bkhối đơn vị dữ liệu mã hóa có thể thay đổi
- Cđộ dài khóa có thể thay đổi
- Dsố vòng có thể thay đổi
98Kết luận nào sau là đúng cho Triple Des
- ACó 3 khóa, mỗi khóa độ dài 112 bít
- BCó 3 khóa, mỗi khóa có độ dài 128 bít
- CCó 3 khóa, mỗi khóa có độ dài 64 bít
- DCó 3 khóa, mỗi khóa có độ dài 192 bít
99Steganorgraphy là gì?
- AMã hóa công khai
- BẨn đi nội dung của tin bằng cách mã hoá chúng
- CMã hóa cổ điển
- DBảo vệ thông tin khỏi truy cập trái phép bằng cách ẩn đi sự tồn tại các thông tin mật
100Hàm phi Ơle của n là
- ASố các số nguyên dương nhỏ hơn n
- BSố các số nguyên tố cùng nhau với n
- CSố các số nguyên tố nhỏ hơn n
- DSố các số nguyên tố cùng nhau với n và nhỏ hơn n
101Độ khó của giải thuật mã hóa El Gamal dựa trên
- Agiải thuật sinh khóa phức tạp
- Bđộ khó của giải thuật phân tích số nguyên tố
- Cđộ khó của giải thuật logarith rời rạc
- Dđộ khó của bản mã độ dài lớn
102Phát biểu nào sau đây đúng với hệ mã Vigenere
- AHệ mã này yêu cầu khóa mã hóa phải có độ dài bằng cả nội dung bản rõ
- BHệ mã này có yêu cầu để mã hóa 1 từ cần khóa có độ dài m bất kỳ
- CHệ mã này đảm bảo trong 1 khối dữ liệu 1 từ được mã hóa bằng 1 khóa riêng
- DHệ mã này có thể được dò bằng phương pháp tính xác suất
103Hệ mã Affine và Vigenere có đặc điểm chung
- Amã hóa đơn vị bít
- Bhệ mã khối
- Csố khóa bằng nhau
- Dgiữ nguyên tần suất xuất hiện chữ mã của bản mã
104Khóa trong cài đặt Aes được lựa chọn
- A64, 128, 192 bít
- B64, 192, 256 bít
- C64, 128, 192, 256 bít
- D128, 192, 256 bít
105Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là chính xác
- ATa có thể tăng độ an toàn dữ liệu cho đại diện bằng phương pháp băm nhiều lần liên tiếp
- BMỗi dữ liệu chỉ có duy nhất một đại diện và mỗi đại diện chỉ đại diện duy nhất một dữ liệu
- CTa có thể giảm thiểu kích thước đại diện dữ liệu bằng cách sử dụng phương pháp băm nhiều lần liên tiếp
- DĐại diện dữ liệu được sử dụng để xác minh sự thay đổi dữ liệu
106Một chức năng mã hóa của hệ mã khóa công khai là
- Amã hóa khóa mật của giải thuật mã khối
- Bmã hóa chữ ký số
- Cmã hóa văn bản có độ an toàn cao như mã khối
- Dmã hóa giá trị băm
107Một trong những khác biệt giữa giải thuật Aes và giải thuật Des là
- AAes là hệ mã khóa đối xứng còn Des là hệ mã khóa bí mật
- BAes cải thiện tốc độ so với Des
- CAes không cần chế độ sử dụng mã khối còn Des vẫn sử dụng chế độ sử dụng mã khối
- DAes giảm bớt số lượng bảng thế so với Des
108Khi kết hợp giữa hệ mã hóa khóa công khai và hệ mã hóa khóa bí mật, kịch bản được sử dụng là
- ASử dụng hệ mã hóa khóa công khai để truyền khóa bí mật và hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa thông điệp
- BSử dụng hệ mã hóa khóa công khai để mã hóa dữ liệu, sử dụng hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa khóa bí mật và công khai
- CSử dụng hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa và truyền khóa công khai
- DSử dụng hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa và truyền khóa bí mật
109Hãy mã hóa thông điệp AV sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (7-21;2-11)
- ASX
- BQT
- CQX
- DDX
110Hãy mã hóa thông điệp P=CN với khóa a=11;b=4 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AAR
- BFD
- CXF
- DAM
111Hãy mã hóa thông điệp BO sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (9-16;8-17)
- ARU
- BUK
- CKU
- DUR
112Hãy mã hóa thông điệp P=CN với khóa a=7;b=9 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AWX
- BKX
- CXK
- DXW
113Hãy mã hóa thông điệp CV sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (7-21;2-11)
- AEN
- BVD
- CCX
- DTK
114Hãy mã hóa thông điệp VE sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (17-20;4-5)
- AYJ
- BTX
- CYT
- DJY
115Hãy mã hóa thông điệp P=GT với khóa a=3;b=5 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AXK
- BNX
- CAN
- DXN
116Hãy mã hóa thông điệp AB sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (5-10;6-13)
- ANG
- BGN
- CKT
- DAX
117Hãy mã hóa thông điệp P=AT với khóa a=3;b=5 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AFL
- BFT
- CAK
- DFK
118Hãy mã hóa thông điệp P=VN với khóa a=11;b=12 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AJZ
- BJK
- CAL
- DJX
119Hãy mã hóa thông điệp P=PE với khóa a=7;b=8 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AJK
- BGL
- CRX
- DRJ
120Hãy mã hóa thông điệp P=SR với khóa a=3;b=5 sử dụng hệ mã hóa Affine
- AHS
- BHE
- CHT
- DKE
121Hãy mã hóa thông điệp P=VT với khóa a=7;b=12 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ATH
- BDP
- CTG
- DDF
122Hãy mã hóa sử dụng hệ mã Vigenere với: Thông điệp = TRAINGHEO Khóa K =VOZ
- AOWZEBFCRN
- BKFRTDBFBSN
- CXVOCZDFHB
- DOFZDBFCSN
123Hãy giải mã sử dụng hệ mã Vigenere với: Thông điệp = VIETNAMNET Khóa K =KENH
- ALYRMDWZGUP
- BLERMDEZGUP
- CLERMDWZGUP
- DLESMDWZGUP
124Hãy giải mã thông điệp P=VT với khóa a=11;b=4 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ALX
- BLZ
- CXL
- DDX
125Hãy giải mã thông điệp P=VN với khóa a=1;b=3 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ASY
- BSK
- CYT
- DSX
126Hãy giải mã thông điệp P=FE với khóa a=5;b=4 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ANX
- BNA
- CVN
- DVA
127Hãy giải mã thông điệp P=SR với khóa a=3;b=5 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ANT
- BAE
- CNE
- DRE
128Hãy giải mã thông điệp P=CN với khóa a=3;b=4 sử dụng hệ mã hóa Affine
- APJ
- BID
- CIX
- DPT
129Hãy giải mã thông điệp P=KS với khóa a=5;b=7 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ALX
- BTX
- CDX
- DLT
130Hãy giải mã thông điệp P=TK với khóa a=3;b=5 sử dụng hệ mã hóa Affine
- ATU
- BTS
- CWA
- DWT
131Hãy mã hóa sử dụng hệ mã Vigenere với: Thông điệp = VIETNAMNET Khóa K =KENH
- AFRRAXEZUOX
- BFMRAXEZUOX
- CFMRAXSZUOX
- DFMRAYEZUOX
132Hãy mã hóa sử dụng hệ mã Vigenere với: Thông điệp = ENGLISH Khóa K =DKT
- AGZHOZKI
- BHZOXSKJ
- CHXZOSLK
- DHXZOSKL
133Hãy mã hóa sử dụng hệ mã Vigenere với: Thông điệp = KHOAHOC Khóa K =VNU
- AUFXVIX
- BFUIVUIX
- CIUFVXI
- DFUVIXI
134Hãy mã hóa sử dụng hệ mã Vigenere với: Thông điệp = CHAUAU Khóa K =HOT
- AJBONVT
- BJVTBON
- CJTPBTV
- DJTVPBN
135Hãy mã hóa thông điệp FE sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (21-2;24-15)
- AST
- BXS
- CTS
- DSX
136Hãy mã hóa thông điệp DH sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (23-14;18-25)
- AKL
- BNJ
- CLK
- DJN
137Hãy mã hóa thông điệp LO sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (22-5;17-6)
- AMJ
- BVE
- CMK
- DJK
138Hãy mã hóa thông điệp VO sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (18-13;21-22)
- AJW
- BWX
- CJX
- DWJ
139Hãy giải mã thông điệp AV sử dụng hệ mã Hill với khóa K là ma trận 2x2 = (7-21;2-11)
- ARZ
- BEZ
- CET
- DES
140Cho hệ mã RSA có p = 23, q = 31, e = 3. Số lượng bản mã trùng bản rõ vào khoảng
- A9
- B10
- C8
- D12
141Trong thuật toán DES, khi chuỗi số 100011 qua hộp S trên thì kết quả đầu ra là:

- A101010
- B0011
- C0001
- D1000
142Trong thuật toán DES, khi chuỗi số 010001 qua hộp S trên thì kết quả đầu ra là

- A0101
- B000111
- C1100
- D1010
143Trong thuật toán DES, khi chuỗi số 111111 qua hộp S trên thì kết quả đầu ra là:

- A0101
- B101001
- C1011
- D1010
144Trong thuật toán DES, khi chuỗi số 100001 qua hộp S trên thì kết quả đầu ra là:

- A0101
- B010101
- C1011
- D0010
1451.5.1 Số lượng bảng số sử dụng trong Des là
- A13
- B14
- C15
- D16
146Giải thuật mã hóa và giải mã Des có đặc điểm
- Ađộ dài khóa có lựa chọn
- Bcấu trúc đại số
- Ccủa ba đáp án trên
- Dsử dụng nhiều hàm phi tuyến
147Tăng độ an toàn của Des bằng cách
- Atăng số khóa con của giải thuật
- Btăng độ dài khóa của Des
- Ctăng số vòng lặp của giải thuật
- Dmã hóa nhiều khối Des nhưng không tăng độ dài khóa
148Phát biểu nào sau đây là chính xác
- AHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng vì không gian các từ tạo nên bản mã và không gian các từ tạo nên bản rõ là như nhau
- BHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng không gian bản mã và không gian bản rõ là như nhau
- CHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng vì khi có khóa để mã hóa ta dễ dàng suy ra được khóa để giải mã
- DHệ mã hóa DES là hệ mã đối xứng vì phương pháp mã hóa và giải mã là như nhau.
149Những điều nào đúng về giao thức có trọng tài
- ATrọng tài có quyền lợi cả hai phía khi giao dịch thành công
- BTrọng tài có quyền xử lý bất kỳ bên nào sai phạm trong quá trình giao dịch
- CTrọng tài chỉ có quyền giám sát các sai phạm trong quá trình giao dịch
- DTrọng tài là đối tượng không có quyền lợi trực tiếp trong giao dịch và được sự tin tưởng của các bên tham gia
150Phát biểu nào sau đây là chính xác
- ATất cả các lý do trên đều không chính xác
- BHệ mã hóa RSA là hệ mã hóa phi đối xứng vì khi biết được một khóa công khai ta rất khó khăn khi suy ra khóa bí mật
- CHệ mã hóa RSA là hệ mã hóa phi đối xứng vì cách thức mã hóa và giải mã là hoàn toàn khác nhau
- DHệ mã hóa RSA là hệ mã hóa phi đối xứng vì không gian bản mã và không gian bản rõ là không đối xứng
151Phương pháp nào dễ phát hiện nhất trong các phương pháp tấn công sau:
- ATấn công từ chối dịch vụ
- BTấn công truy cập dự liệu bất hợp pháp
- CTấn công phá hủy dịch vụ
- DTấn công sửa đổi quyền hạn
152RSA n=143 , e =7 Kết quả mã hóa x = 13 ?
- A171
- B117
- C46
- Dkhông đáp án
153RSA , n=221 , e = 11
Kết quả mã hóa x = 16 ?- A120
- B102
- C12
- DKhông xác định
154RSA n=221 , e=11 Kết quả mã hóa x = 18 ?
- A68
- B86
- C70
- D30
155RSA , n=143 , e=7
Kết quả giải mã x=14 ?- A72
- B27
- C53
- DKhông xác định
156RSA , n =253 . e = 13
Kết quả giải mã x =16?- A71
- B36
- C234
- DKhông xác định
157RSA , n =221 . e = 23
Hãy cho biết khóa bí mật (p.q.d) ?- A17,13,167
- B17,13,173
- C16,17,167
- D16,17,173
158Hàm băm có số lượng giá trị băm là 2^16 bit nếu thám mã thử 512 văn bản khác nhau thì khả năng đụng độ là bao nhiêu ?
- A0.60
- B0.86
- C0.30
- D0.93
159Hàm băm có số lượng giá trị băm là chuỗi 9 bit nếu thám mã tìm ra khả năng đụng độ là 0.4 vậy cần bao nhiêu văn bản khác nhau để thử
- A26.64
- B3.5332
- C64.537
- D15.07
160RSA , n =91 , e = 27 Sinh mã chữ ký số trên bản rõ 23 ?
- A46
- B64
- C40
- D90
Informationen
- Beschreibung
- Quiz am Bò Security, erstellt von Dũng Hoàng Tiến am 19/05/2019.
- Autor
- Dũng Hoàng Tiến
- Sprache
- English
- Aufrufe
- 786
- Bewertung
- Noch keine Bewertungen Bewerte dieses Quiz