Quiz
日本語の専門用語試験二十回(2019年6月)
Dieses Quiz hat ein Zeitlimit und öffnet sich deshalb im gewohnten Player.
Fragen in diesem Quiz (30)
1確認
- Aかくにん(kakunin)
- Bかくみ(kakumi)
- Cしかにん(shikanin)
2境界 nghĩa là?
- ABorder
- BRanh giới
- CDescription
- Dmô tả
3管理者 「かんりしゃ」nghĩa là "công ty quản lý" đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
4完全 nghĩa là
- AHoàn trả
- BHoàn tất
- CTuần hoàn
5関係 đọc là [かんけ]
- ARichtig
- BFalsch
6Từ nào mang nghĩa "Existing"
- A既存 (きぞん)
- B既刊 (きかん)
- C既報 (きほう)
7機能 nghĩa là "Khả năng", đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
8メモリ nghĩa là gì
- AGhi nhớ
- BGhi nhận
- CBộ nhớ
9記述 đọc là
- Aきしゅつ(kishutsu)
- Bきしゅうつ(kishuutsu)
- Cきじゅつ(kijutsu)
- Dきじゅつう(kijutsuu)
10Permission=許可(きょか) DUNG HAY SAI
- ARichtig
- BFalsch
11故障
- Aこしょう(koshou)
- Bこうしょう(koushou)
- Cこうしょ(kousho)
- Dこしょ(kosho)
12更新
- Aこうしん(koushin)
- Bこしん(koshin)
- Cさらしん(sarashin)
- Dさしん(sashin)
13構造 = ストラクチャー đúng hay sai
- ARichtig
- BFalsch
14合格 có nghĩa là
- APass
- Bđỗ
- Ctrượt
- DFail
15再度
- Aさいど(saido)
- Bさいと(saito)
- Cさいたく(saitaku)
16最終 có nghĩa là First
- ARichtig
- BFalsch
17作成
- Aさくせい(Create)
- Bさくせい(Loop)
- Cさくせん(Create)
- Dさくせん(Loop)
18削除 có nghĩa là Delete
- ARichtig
- BFalsch
19参照 có nghĩa là Refer hay Specification
- ARefer
- BSpecification
20仕様書 đọc là
- Ashiyousho
- Bshiyoshou
- Cshiyoushou
- Dshiyosho
21Từ リストア cùng nghĩa với từ nào sau đây
- A修復 ̣̣̣
- B重要
- C省略̣ ̣ ̣
- D制限 ̣̣ ̣
22[終了] và [リフレッシュ] cùng có nghĩa là KẾT THÚC đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
23重要 đọc là gì?
- Aしゅよう
- Bじゅうよう
- Cじゅうじょう
- Dしゅうよう
24Từ trái nghĩa với 出力 là từ nào dưới đây?
- A努力
- B入力
- C協力
25Từ [初期] đọc như thế nào và có nghĩa là gì?
- Aじょき_Thời kỳ đầu
- Bしょうき_Thời kỳ đầu, khởi tạo
- Cしょき_Thời kỳ sau
- Dしょき_Thời kỳ đầu, khởi tạo
26除去 có nghĩa là REJECT đúng hay sai?
- ARichtig
- BFalsch
27省略 đọc là?
- Aしょうりやく (shouriyaku)
- Bじょうりゃく (jouryaku)
- Cしょうりゃく (shouryaku)
- Dじょうりやく (jouriyaku)
28詳細設計書 đọc là gì và có nghĩa như thế nào?
- Aしょさせっけいしょ (Detail Design)
- Bしょさいせっけいしょ (Detail Design)
- Cしょうさいせっけいしょ (Detail Design)
- Dしょうさせっけいしょ (Detail Design)
29[処理] đọc là gì?
- Aしょうり (shouri)
- Bしょり (shori)
- Cしょり (sori)
- Dしょうり (souri)
30[Chọn đáp án đúng nhất]......場合 được sử dụng với nghĩa nào?
- ATrường hợp
- BKhi
- CCase
- DTất cả đều đúng
Informationen
- Beschreibung
- Quiz am 日本語の専門用語試験二十回(2019年6月), erstellt von Hoàng Quí am 19/06/2019.
- Autor
- Hoàng Quí
- Sprache
- English
- Aufrufe
- 266
- Bewertung
- Noch keine Bewertungen Bewerte dieses Quiz