Quiz
QLDA
Erstelle ein kostenloses Konto, um dieses Quiz zu beenden
Speichere deinen Fortschritt und sieh dir dein Endergebnis an.
oder mit deiner E-Mail registrieren
Schon ein Konto? Anmelden
Fragen in diesem Quiz (200)
1Một chuỗi hành động để tạo ra một sản phẩm hay dịch vụ độc nhất được thực hiện theo những mô tả rõ ràng được gọi là
- AMột chương trình
- BMột quá trình hành động
- CMột dự án
- DMột dự án con
2Đâu được coi là một dự án:
- ATriển khai một tiến trình hay một thủ tục mới trong công ty
- BXây dựng một tòa nhà
- CThiết kế một loại xe hơi mới
- DTất cả các đáp án trên
33. Đâu là một dự án CNTT
- ATriển khai một tiến trình hay một thủ tục nghiệp vụ mới trong công ty
- BXây dựng một quy trình quản lý nghiệp vụ mới trong công ty
- CXây dựng một phần mềm phục vụ công tác quản lý hành chính trong công ty
- DKhông có đáp án nào
4Đáp án nào mô tả đúng nhất về tính chất của dự án?
- ACác tính chất của dự án đều rõ ràng và do người quản lý dự án hoàn toàn quyết định
- BCác dự án đều có thể có những mục đính chưa rõ ràng và được mô tả lại trong quá trình thực hiện dự án
- CMục đích của dự án phải rõ ràng
- DChi phí dự án là do chủ đầu tư và khách hàng ấn định
5Dự án CNTT có đặc trưng nào cơ bản nhất
- AChi phí lớn và kéo dài
- BNgười quản lý chỉ cần giỏi chuyên môn
- CPhức tạp và sản phẩm ít hữu hình
- DCác thành viên cùng ý tưởng dễ hợp tác
66. Đâu không phải là một trong số các đặc điểm của dự án Công nghệ thông tin?
- ATin học hóa các quy trình quản lý
- BỨng dụng công nghệ thông tin vào công việc thực tế
- CDự án liên quan đến các giải pháp phần cứng, phần mềm
- DKhai thác kỹ năng của con người trong lao động sản xuất, nghiên cứu khoa học công nghệ
7Quy mô dự án là gì?
- AThiết kế thử nghiệm dùng để hoàn thành dự án
- BSự kết hợp chi phí và yêu cầu dự án để hoàn thành dự án
- CMiêu tả yêu cầu công việc cần thiết cho hoàn thành dự án
- DMô tả yêu cầu và tài nguyên cần thiết để hoàn thành dự án
8Đề án 112CP là dự án
- AĐào tạo cán bộ sử dụng tin học trong chuyên môn
- BChính phủ điện tử
- CXây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia
- DQuản lý các doanh nghiệm Nhà nước
9Tài liệu của dự án CNTT sau khi kết thúc sẽ:
- AHủy bỏ vì không cần nữa
- BGiao hết cho khách hàng để họ lưu trữ và sử dụng
- CLưu trong thư viện dự án bao gồm cả bản mềm và bản cứng theo cách phân loại để dễ tra cứu
- DGiao từng phần cho các thành phần tham gia dự án
10Người quản lý dự án CNTT cần có kiến thức và kỹ năng giỏi về:
- AChuyên môn CNTT
- BLập kế hoạch – điều khiển
- CLập trình và sử dụng thành thạo các công cụ hỗ trợ quản lý (Word, Excel, MS Project)
- DPhân tích, thiết kế hệ thống thông tin
11Một giám đốc dự án thành công vừa là một giám đốc vừa là một:
- AChuyên gia về kỹ thuật
- BĐối tượng liên quan dự án
- CNhà lãnh đạo
- DNhà tài trợ
12Trong giai đoạn thực thi dự án, phương thức lãnh đạo nào là cần thiết đối với một giám đốc dự án:
- ARa mệnh lệnh
- BHuấn luyện, hỗ trợ
- CTư vấn
- DSự nhất trí
13Quyết định lựa chọn dự án phụ thuộc vào yếu tố nào nhất trong các yếu tố sau?
- ASự cần thiết của công việc
- BKiểu của các ràng buộc
- CNgân sách
- DLịch thực hiện
14Khi một sản phẩm hay dịch vụ đáp ứng được yêu cầu của một khách hàng thì:
- AChất lượng được xem là đạt được
- BChi phí dành cho chất lượng rất cao
- CChi phí dành cho chất lượng thấp
- DKhách hàng chi trả với giá thấp nhất
15Trong những vấn đề sau, vấn đề nào không thuộc phạm vi của quản lý dự án?
- AKế hoạch dự án
- BKiểm soát phạm vi
- CSự bảo đảm chất lượng
- DKhông có đáp án nào
16Định nghĩa về dự án bao gồm 4 yếu tố nào sau đây:
- ANhóm người thực hiện; Được phê duyệt về thời gian; Được phê duyệt về kinh phí cho phép; Kết quả đạt yêu cầu của khách hàng
- BNhóm người thực hiện; Khoảng thời gian dự kiến; Kinh phí dự kiến; Kết quả dự kiến
- CKế thừa các dự án tương tự; Thử nghiệm các ý tưởng về công nghệ; Thời gian không hạn chế; Kinh phí do ngân sách
- DKhông có đáp án nào
17Bộ ba ràng buộc của dự án là?
- APhạm vi, chi phí, nguồn lực
- BThời gian, chi phí, nguồn lực
- CPhạm vi, thời gian, chi phí
- DPhạm vi, thời gian, nguồn lực
18Yếu tố nào sau đây không phải là một trong 3 ràng buộc chính của quản lý dự án?
- AĐạt được các yêu cầu trong phạm vi
- BĐạt được mục đích về chi phí
- CĐạt được mục đích về thời gian
- DĐạt được mục đích về nhân lực
19Đâu không phải là vấn đề cần quản lý hàng đầu của một dự án?
- AQuản lý thời gian
- BQuản lý chi phí
- CQuản lý rủi ro
- DQuản lý quan hệ nhân sự
20Ngoài kết quả, thời gian và chi phí, yếu tố quan trọng khác cũng cần được xem như là một ràng buộc của dự án là:
- AGiới hạn nguồn lực
- BThăng tiến nghề nghiệp của các thành viên tham gia nhóm dự án
- CCấu trúc tổ chức
- DChất lượng theo tiêu chuẩn
21Sản phẩm của dự án cần phải:
- ABàn giao đúng chất lượng
- BBàn giao đúng thời hạn
- CBàn giao đúng thời hạn, chất lượng
- DBàn giao đúng thời hạn, chất lượng và chi phí
22Tại sao giám đốc dự án muốn tăng tốc dự án?
- ARút ngắn thời gian dự án
- BGiảm bớt rủi ro dự án
- CGiảm các chi phí dự án
- DTăng hiệu suất của đội
23Tính hữu hạn của dự án có nghĩa là:
- ADự án luôn có một tập hợp nguồn lực giới hạn
- BDự án luôn có một ngân sách giới hạn
- CDự án luôn có một thời điểm bắt đầu và kết thúc xác định
- DDự án luôn có một phạm vi các công việc giới hạn
24Dự án kết thúc khi:
- AThiếu kinh phí
- BNgười quản lý kém
- CKhông khả thi
- DQuá thời hạn dự kiến
25Đâu không là nguyên nhân khiến dự án kết thúc:
- AHết kinh phí trước thời hạn
- BQuá hạn dự kiến
- CHoàn thành mục tiêu đề ra, nghiệm thu trước thời hạn
- DNgười quản lý kém
26Nguyên nhân lớn nhất khiến cho dự án thất bại là:
- AKhông lường trước được phạm vi rộng lớn và tính phức tạp của dự án
- BThiếu thông tin về dự án
- CKhông rõ mục tiêu dự án
- DQuản lý yếu kém
27Yếu tố quyết định cho sự thành công của 1 dự án là:
- ANguồn nhân lực
- BKinh phí nhiều
- CQuản lý tốt
- DThiết bị hiện đại tự động hóa cao
28Đâu là ba trong số các nhiệm vụ chính của quản lý dự án?
- AQuản lý nhân lực, quản lý chất lượng, quản lý thời gian
- BQuản lý chất lượng, quản lý rủi ro, quản lý hiệu quả viết code
- CQuản lý phạm vi, quản lý chi phí, quản lý lịch trình
- DQuản lý thời gian, quản lý chi phí, quản lý truyền thông
29Phát biểu nào sau đây là sai?
- AKhách hàng là người quyết định hoàn toàn sản phẩm của dự án
- BĐối với một dự án, thời gian bắt đầu và kết thúc luôn được xác định
- CNhân lực phục vụ cho dự án có thể huy động từ nhiều nguồn, chuyên môn khác nhau
- DSự định hướng của nhà tài trợ cần được xem xét trong quá trình hoạch định dự án
30Đâu là nhiệm vụ của Nhà quản lý dự án ?
- ALên kế hoạch cung cấp các trang thiết bị, sản phẩm, dịch vụ cần thiết cho hoạt động của dự án
- BLập kế hoạch, sắp xếp lịch trình, dự thảo chi phí cũng như theo dõi hiệu quả của các hoạt động trong dự án
- CTiếp nhận các kết quả phải chuyển giao của dự án
- DLên kế hoạch chi phí và thanh toán chi phí cho dự án
31Yêu cầu cụ thể đặt ra đối với nhà quản trị DA:
- AGiảm thiểu rủi ro, thu nhận và thúc đẩy nhân viên, cân nhắc các mục tiêu DA
- BĐảm bảo đủ các nguồn lực, thu nhận và thúc đẩy nhân viên, cân nhắc các mục tiêu DA
- CQuan hệ tốt với CEO, thu nhận và thúc đẩy nhân viên, cân nhắc các mục tiêu DA
- DĐạt 3 ràng buộc của DA
32Đặc tính được xem là tiêu chuẩn để tuyển chọn nhà quản trị DA:
- AChín chắn, nhạy cảm, tác phong lãnh đạo và quản lý, khả năng chế ngự stress
- BUy tín, nhạy cảm, tác phong lãnh đạo và quản lý, khả năng chế ngự stress
- CUy tín, nhạy cảm, kinh nghiệm
- DUy tín, nhạy cảm, hòa đồng, khả năng chế ngự stress
33Tất cả những điểm sau là những phần trong công việc quản lý dự án ngoại trừ:
- ACung cấp cho các bên liên quan dự án những điều mà họ không mong đợi
- BQuản trị lập kế hoạch
- CVị trí điều phối viên dự án
- DHệ thống quản lý thay đổi
34Nhiệm vụ của ban quản lý dự án là gì?
- ACung cấp hỗ trợ quản lý dự án
- BCung cấp sự trợ giúp với việc hoàn tất các nhiệm vụ
- CCung cấp sự giám sát và chỉ đạo
- DĐưa ra phân tích lợi nhuận chi phí cho giám đốc dự án
35Vai trò của giám đốc dự án là gì?
- ACung cấp nguồn lực cho dự án
- BQuản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong đội dự án
- CQuản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong đội dự án
Hoàn tất nhiệm vụ được giao - DXác định toàn bộ ưu tiên của dự án trong tổ chức
36Điều nào sau đây người quản lý dự án thường làm nhất?
- ATruyền đạt, giao tiếp
- BQuản lý ngân sách
- CTổ chức dự án
- DQuản lý các nhóm đàm phán
37Hoạt động nào sau đây không phai là một hoạt động đặc thù của nhà quản trị dự án?
- ALập kế hoạch cho dự án
- BHoàn thành các mốc thời gian quan trọng
- CKiểm soát công việc dự án
- DLập kế hoạch tiến độ cho dự án
38Nhà tài trợ dự án chịu trách nhiệm về:
- ACả nguồn tài chính và kết quả dự án
- BKhông phải nguồn tài chính cũng không phải kết quả dự án
- CNguồn tài chính chứ không phải kết quả
- DKết quả dự án chứ không phải nguồn tài chính
39Trong số các đối tượng hữu quan, ………. là người có thẩm quyền chính thức và người cuối cùng chịu trách nhiệm về dự án:
- ANgười tài trợ
- BNhà quản lý dự án
- CNhóm thực hiện dự án
- DKhách hàng
40Ai là người chịu trách nhiệm cuối cùng đối với sự thành công của dự án?
- ANhà tài trợ
- BKhách hàng
- CGiám đốc dự án
- DNhà cung cấp
41Nhóm nào sau đây có trách nhiệm về chất lượng của dự án?
- ANgười bảo trợ dự án
- BĐội dự án
- CNhững người có liên quan đế dự án
- DKhách hàng
42Bốn đối tượng liên quan chính trong mỗi dự án?
- AGiám đốc dự án, đội dự án, các giám đốc cao cấp và khách hàng
- BGiám đốc cao cấp, giám đốc chức năng, khách hành và nhà tài trợ
- CGiám đốc dự án, khách hàng, tổ chức thực hiện và các nhà tài trợ
- DGiám đốc dự án, giám đốc chức năng, khách hàng và giám đốc cao cấp
43Đáp án nào sau đây xác định rõ nhất các đối tượng liên quan dự án?
- AĐội ngũ thành viên dự án, nhân viên điều hành công ty bạn, nhân viên điều hành của khách hàng và các trưởng bộ phận chức năng của công ty bạn
- BĐội ngũ thành viên dự án, các nhà cung cấp, đại diện từ công ty của khách hàng là người sẽ sử dụng sản phẩm của dự án
- CĐội ngũ thành viên dự án, các nhà tài trợ, nhân viên điều hành của công ty bạn và nhân viên điều hành của khách hàng
- DĐội ngũ thành viên dự án, nhà tài trợ, nhà cung cấp, đại diện từ công ty của khách hàng là người sẽ sử dụng sản phẩm của dự án và các trưởng bộ phận chức năng của công ty bạn
44Nhà quản trị dự án có 3 nhóm quan tâm chính cần thông tin và có tác động đến thành công của dự án. Đó là:
- AKhách hàng, người sử dụng và người tài trợ
- BNhóm dự án, nhà thầu, người cung cấp
- CKhách hàng, phòng tài chính và các phòng ban chức năng khác
- DKhách hàng, nhóm dự án và người tài trợ
45Ai sẽ là người giải quyết vấn đề khi dự án đang chi tiêu gần hết khoản ngân sách trong khi công việc chưa hoàn thành đúng tiến độ?
- AThành viên dự án
- BGiám đốc dự án
- CChủ đầu tư
- DGiám đốc chức năng
46Cá nhân nào quan trọng nhất đối với một dự án:
- AQuản trị viên dự án
- BNhà tài trợ
- CCEO
- DKhách hàng
47Người quản lý dự án và khách hàng phải làm gì để hoàn thành dự án?
- AChấp thuận ngân sách của dự án
- BThiết kế lịch trình cho dự án
- CĐưa ra các văn bản quy định
- DKiểm tra phạm vi dự án
48Các giai đoạn phát triển đội thực hiện dự án gồm:
- AHình thành – mâu thuẫn – hòa giải – làm việc – giải tán
- BHình thành – mâu thuẫn – cùng làm việc – chia lợi nhuận
- CHình thành – mâu thuẫn – hòa giải – thực hiện
- DHình thành – mâu thuẫn – hòa giải – thực hiện – giải thể
49Phát biểu nào sau đây đúng nhất về giai đoạn hình thành đội ngũ thực hiện dự án?
- ALà giai đoạn các thành viên dự án làm quen với nhau, thảo ra các quy tắc về sự hợp tác giữa các thành viên
- BLà giai đoạn các thành viên từ các dự án cũ tập hợp lại trong một dự án mới
- CGiai đoạn các ý kiến của các thành viên đi đến thống nhất cùng nhau thực hiện dự án
- DLà giai đoạn các thành viên đưa ra ý kiến cá nhân của mình về dự án từ đó làm nảy sinh các mâu thuẫn cần phải giải quyết
50Chu kì sống của dự án là gì?
- APhương pháp phân tích rủi ro
- BTích hợp những nhu cầu sản phẩm vào dự án
- CTập hợp tất cả các giai đoạn của dự án
- DPhân tích khả năng tồn tại của dự án
51Một dự án thường trải qua các giai đoạn nào sau đây?
- AKhảo sát, phân tích thiết kế hệ thống, lập trình và kiểm thử, chuyển giao
- BKhảo sát, xây dựng bản demo, ký hợp đồng, thực hiện
- CBán hồ sơ thầu, chấm thầu và lựa chọn nhà thầu, thực hiện, nghiệm thu
- DXây dựng ý tưởng, phát triển, thực hiện, kết thúc
52Tiến trình dự án thực hiện theo các bước sau:
- AKhởi sự, lập kế hoạch, triển khai và kết thúc
- BKhởi sự, lập kế hoạch, triển khai và kiểm soát
- CKhởi sự, hoạch định, kiểm soát và kết thúc
- DKhởi sự, hoạch định, thực hiện, kiểm soát và kết thúc
53Yếu tố nào sau đây là nguồn thông tin đầu vào tốt nhất cho giai đoạn khởi sự?
- AKế hoạch kinh doanh
- BWBS
- CHiến chương dự án
- DThông tin lịch sử
54Các nhà tài trợ có ảnh hưởng lớn nhất đến phạm vị, chất lượng, thời gian và chi phí của dự án trong giai đoạn nào?
- AGiai đoạn lập kế hoạch
- BGiai đoạn thực thi
- CGiai đoạn hoàn thiện
- DGiai đoạn xây dựng
55Văn kiện dự án (bao gồm đề án, quy định, giấy phép, các báo cáo nghiên cứu tiền khả thi…) được tạo ra trong giai đoạn nào trong vòng đời dự án?
- AThực hiện
- BLập kế hoạch
- CKết thúc
- DMở đầu
56Khi nào thì sự kiểm tra mục tiêu và phạm vi công việc được thực hiện:
- AKhi dự án hoàn thành
- BKhi bắt đầu dự án
- CKhi bắt đầu mỗi giai đoạn của dự án
- DTrong quá trình lập kế hoạch
57Trong các giai đoạn lập kế hoạch, tiền cần phải được dự thảo ngân sách cho một trong những điều nào sau đây sau các nhiệm vụ hoàn thiện?
- ALập kế hoạch lại
- BDuy trì
- CKiểm soát thay đổi phạm vi dự án mới
- DQuản lý cấu hình
58Ai có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo đánh giá sau giai đoạn triển khai?
- ANgười sử dụng
- BGiám đốc dự án
- CNhà tài trợ
- DKỹ sư cao cấp
59Một phân tích chỉ ra rằng bạn sẽ bị thiếu ngân sách vào cuối dự án, giải pháp của bạn sẽ là:
- AĐánh giá các lựa chọn nhằm tăng cường và đẩy nhanh tiến độ
- BGặp ban quản lý cấp trên để tìm biện pháp tháo gỡ
- CGặp khách hàng để tìm kiếm các giảm chi phí
- DTạo thêm dự trữ cho dự án
60Cái nào sau đây là sản phẩm của quy trình khởi tạo dự án?
- AKế hoạch dự án với các nguồn lực đã được phân bố
- BQuy định dự án
- CWBS
- DLiệt kê nhiệm vụ
61Bạn là giám đốc dự án cho một dự án đã tiến hành một vài lần. Bạn vừa hoàn tất giai đoạn thiết kế giao diện người dùng của dự án và đang tiến hành công việc trong giai đoạn triển khai. Tại thời điểm này, thay đổi nào khi xảy ra có thể dẫn tới rủi ro phải tiến hành lại công việc toàn bộ dự án:
- APhạm vi
- BNguồn tài chính
- CThiết kế dữ liệu
- DNgày chuyển giao
62Dự án đang thực hiện tốt theo kinh phí, tuy nhiên để đáp ứng các phần chuyển giao cho khách hàng thì cần dời ngày tháng chuyển giao muộn hơn 2 tuần. Không có nguồn lực phụ phân cho dự án. Giám đốc dự án nên làm gì?
- AThay đổi phạm vi các đặc tính của sản phẩm để chuyển giao sản phẩm vào ngày đã hứa
- BThông báo cho khách hàng về việc trễ hẹn và tìm kiếm sự ủng hộ bằng tài liệu thích hợp
- CTuân theo quy trình thay đổi được phác thảo trong quy định dự án
- DKhi dự án nằm trong giới hạn kinh phí thì chẳng phải làm gì cả
63Vào cuối một dự án, giám đốc dự án xác định dự án đã bổ sung thêm 4 chức năng và 3 cải thiện về năng suất. Khách hàng bày tỏ sự thỏa mãn với dự án. Điều này có nghĩa gì xét dưới góc độ thành công của dự án?
- ADự án đã thành công vượt bậc
- BDự án đã không thành công vì nó cung cấp thêm nhiều điều không nêu rõ trong thỏa thuận ban đầu
- CDự án không thành công vì khách hàng hạnh phúc nhưng họ phải trả thêm nhiều tiền cho việc này
- DDự án thành công vì nhóm dự án đã thực hiện thay đổi để thêm vào các chức năng và khách hàng thỏa mãn
64Yếu tố nào sau đây không phải là bộ phận của quản trị phạm vi dự án?
- AĐảm bảo chất lượng
- BKiểm tra phạm vi
- CHoạch định phạm vi
- DTạo WBS
65Cái nào sau đây là sản phẩm của quy trình khởi tạo dự án?
- AKế hoạch dự án với các nguồn lực đã được phân bố
- BQuy định dự án
- CWBS
- DLiệt kê nhiệm vụ
66Lập kế hoạch là quá trình diễn ra khi:
- ABất cứ khi nào có những thay đổi quan trọng trong dự án
- BGiai đoạn xây dựng ý tường của vòng đời dự án
- CGiai đoạn lập kế hoạch
- DGiai đoạn thực thi
67Đội ngũ thành viên, các nhiệm vụ theo lịch trình và kế hoạch đào tạo là tài liệu của:
- AKế hoạch dự án
- BQuy định dự án
- CKế hoạch truyền thông
- DCấu trúc chi tiết công việc
68Đâu không phải là thành phần của bản kế hoạch dự án?
- AKế hoạch kiểm tra
- BKế hoạch đào tạo
- CNguồn lực dự định
- DCác chi tiết kỹ thuật thiết kế
69Phát biểu nào sau đây đúng về hiến chương dự án:
- ALiệt kê các trách nhiệm của hội đồng lựa chọn dự án
- BCho phép bắt đầu công việc dự án
- CCó chứa các ước lượng chi phí cho mỗi công việc
- DMô tả tiến độ dự án
70Tài liệu nào công nhận sự tồn tại của dự án?
- AMô tả sản phẩm
- BPhân công dự án
- CHiến chương dự án
- DBáo cáo công việc (SOW)
71Các yếu tố đầu vào liệt kê ở dưới dùng để xây dựng báo cáo phạm vi và các kế hoạch quản lý phạm vi, trừ:
- AKế hoạch dự án
- BHiến chương dự án
- CMô tả sản phẩm
- DGiả định và ràng buộc
72Tuyên bố về dự án là tài liệu được xây dựng trong giai đoạn lập kế hoạch. Thành phần chính của tuyên bố dự án là gì?
- APhạm vi dự án
- BKế hoạch kiểm thử hệ thống
- CKế hoạch triển khai hệ thống
- DCác yêu cầu phần cứng và phần mềm
73Thành phần nào không là thành phần chính của tuyên bố dự án?
- ACác đối tượng liên quan dự án
- BPhạm vi dự án
- CKế hoạch triển khai hệ thống
- DKhông có đáp án nào
74Khi thành lập dự án cần phải xác định cái gì đầu tiên:
- AThời gian, nguồn nhân lực dự án
- BLịch trình, chi phí, nguồn nhân lực dự án
- CLịch trình, chi phí dự án
- DPhạm vi dự án
75Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Phạm vi dự án?
- ALà quá trình bắt đầu từ khởi tạo đến xây dựng và chuyển giao sản phẩm cho khách hàng
- BLà các kết quả phải chuyển giao cho khách hàng
- CLà các sản phẩm, trang thiết bị phải cung cấp, bàn giao cho khách hàng
- DLà những gì mà dự án phải thực hiện và không thực hiện
76Các quy trình liên quan đến quản lý phạm vi?
- AXây dựng WBS, cập nhập WBS, chỉnh sửa WBS
- BKhởi tạo, lập kế hoạch, xác định phạm vi, kiểm tra rà soát, theo dõi và sửa đổi
- CLập kế hoạch, mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án, tập hợp đội ngũ phát triển
- DXây dựng WBS, xây dựng biểu đồ Gantt, in báo cáo
77Sản phẩm cuối cùng của hoạch định phạm vi là:
- ADanh sách công việc
- BWBS
- CHiến chương dự án
- DBản mô tả phạm vi chi tiết
78Điều gì sau đây nên được tính đến trong định nghĩa phạm vi và quy định dự án?
- APhương pháp luận mã chuẩn
- BWBS (Cấu trúc chi tiết công việc)
- CCPM (phương pháp đường tới hạn)
- DTiêu chí hoàn tất
79Một giám đốc dự án có thể sử dụng…………. để chắc rằng các thành viên dự án biết rõ các công việc cần làm theo nhiệm vụ của từng người:
- APhạm vi công việc dự án
- BProject charter
- CMột bản mô tả WBS
- DMột kế hoạch phản ứng rủi ro
80Phân chia các kết quả (sản phẩm) chính của dự án thành những thành phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn gọi là:
- AKiểm tra phạm vi
- BXây dựng cấu trúc phân chia công việc (WBS)
- CXác định phạm vi
- DHoạch định phạm vi
81Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về WBS?
- ABản kê các lần mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án
- BFile được tạo bởi phần mềm Microsoft Project Management dùng để lự các sự kiện hội đàm giữa các bên liên quan đến dự án
- CWBS không liên quan gì đến việc quản lý các công việc của dự án, các nhà quản lý dự án không bao giờ xây dựng WBS
- DMột dạng bảng kê công việc có thể được sử dụng như một hợp đồng pháp lý, tài liệu phạm vi hay tài liệu kiểm soát chung cho toàn bộ dự án
82Một nhà quản trị dự án đang xem xét lại WBS cho dự án của mình. WBS biểu diễn:
- ATất cả các yếu tố hữu hình cần phải tạo ra cho khách hàng
- BTất cả các công việc của dự án
- CTất cả các công việc cần phải hoàn tất cho dự án
- DCác công việc mà nhóm dự án phải thực hiện
83Tài liệu nào sau đây chứa đựng mô tả chi tiết của công việc mà các thành viên dự án phải làm?
- ATừ điển công việc (WBS dictionary)
- BPhạm vi công việc
- CTăng khả năng dự toán kế hoạch thực hiện
- DTăng cường hẹ thống thông tin quản lý dự án
84Nhóm các thành phần nào sau đây tham gia vào việc lập bảng công việc WBS:
- ATổ dự án, người tài trợ dự án, người quản lý dự án, người sử dụng
- BBan lãnh đạo, nhóm hỗ trợ, người tài trợ, người quản lý dự án
- CNhóm các nhà chuyên môn, tổ dự án, khách hàng, ban lãnh đạo
- DNgười quản lý dự án, khách hàng, thành viên tổ dự án, người tài trợ
85Khi xây dựng WBS cần xác định:
- ACác công việc thực hiện rồi đến sản phẩm tạo ra
- BCác sản phẩm rồi đến công việc thực hiện để tạo ra nó
- CCác công việc từ lớn đến nhỏ
- DCác sản phẩm
86Khi tạo WBS cần thực hiện theo phương pháp nào:
- ATop – Down
- BBottom – Up
- CDown – Top
- DKhông có phương pháp đúng
87Khi tạo WBS cần xác định theo thứ tự:
- ASản phẩm, công việc
- BSản phẩm, công việc, thời gian, chi phí
- CSản phẩm, công việc, thời gian
- DSản phẩm, công việc, thời gian, nguồn lực, chi phí
88Khi soạn một công việc trong WBS người ta thường để ý đến các tiêu chí nào sau đây?
- APhần mềm Microsoft Project đã được cài chưa; Bộ Visio có phù hợp với phiên bản của Microsoft Project; Màn hình máy tính có đủ rộn để hiển thị nội dung của WBS
- BNhiệm vụ phải làm; ngày tháng, thời gian và địa điểm của công việc; người chịu trách nhiệm; tài nguyên cần thiết; chi phí
- CNhiệm vụ phải làm; ngày tháng, thời gian và địa điểm của công việc; khách hàng cần gấp hay không; chỗ làm việc cho đội ngũ đã sẵn sàng hay chưa
- DNhiệm vụ phải làm; hệ thống mạng, phần mềm đã sẵn sàng hay chưa; phần mềm Microsoft Project có phải là phiên bản mới nhất hay không
89Để quản lý hiệu quả dự án, các công việc cần được chia nhỏ ra. Câu nào dưới đây không mô tả mức độ chia nhỏ công việc?
- ACho đến khi về mặt logic nó không thể bị chia nhỏ hơn nữa
- BCho đến khi nó có thể được thực hiện bởi một người
- CCho đến khi nó có thể được ước lượng sát thực
- DKhông có đáp án
90Khi phân rã một công việc cần xác định:
- ADữ liệu cần thiết của công việc và mô tả cách thực hiện
- BDữ liệu vào, ra và sản phẩm của công việc
- CDữ liệu cần thiết của công việc và phân ra chi tiết các công việc
- DDữ liệu vào, ra, thao tác xử lý của công việc
91Trong WBS người ta ước lượng thời gian, chi phí, nhân công cho các công việc:
- ATất cả các công việc
- BCác công việc chính
- CCác công việc không phân rã tiếp
- DKhông có câu nào đúng
92Trong giai đoạn lập kế hoạch, nhà quản trị DA nhận ra rằng một phần của phạm vi chưa được xác định rõ. Họ nên:
- ALàm những gì có thể để xác định rõ phạm vi dự án
- BĐợi cho đến khi dự án được xác định rõ và đưa ra một thay đổi chính thức đối với dự án
- CTiếp tục lập kế hoạch cho dự án
- DPhàn nàn với các nhà quản trị cấp cao
93Giám đốc dự án được chỉ định cho một dự án lớn đã và đang được thực hiện một số lần. Đội dự án vừa hoàn tất giai đoạn thiết kế của dự án và đang tiến hành trong giai đoạn triển khai. Tại điểm này, thay đổi nào có thể xảy ra mà không phải gánh chịu rủi ro của việc tiến hành lại toàn bộ giai đoạn thiết kế?
- APhạm vi
- BNhiệm vụ
- CThiết kế chi tiết
- DNgày tháng chuyển giao
94Bạn được bổ nhiệm là giám đốc dự án của một dự án hiện tại. Kế hoạch quản lý dự án phù hợp. Dự án không vượt quá một vài ngưỡng thay đổi cho phép. Khách hàng không vui với trạng thái dự án. Trong các hành động sau đây thì hành động ban đầu tốt nhất là gì?
- AXác nhận hệ thống quản lý thay đổi đang vận hành thích hợp
- BTiến hành xây dựng đội ngũ với tất cả các đối tượng liên quan dự án
- CXác nhận các nhu cầu và kỳ vọng của khách hàng
- DChuẩn bị kế hoạch hiệu chỉnh
95Giám đốc dự án công nghệ thông tin được chuyển giao quy định dự án và tài liệu phạm vi của dự án đã được công ty phê chuẩn. Giám đốc dự án mang tài liệu tới cuộc họp bắt đầu dự án. Ai là người nên xem tài liệu này?
- AĐội dự án và các nhà tài trợ
- BVăn phòng dự án và đội dự án
- CĐội dự án và khách hàng
- DCác đối tượng liên quan dự án và đội dự án
96Đội dự án đang tiến hành hoàn tất định nghĩa phạm vi và đang trình bày báo cáo phạm vi về những yêu cầu thay đổi của khách hàng và nhà tài trợ. Với vai trò là giám đốc dự án thì phương pháp tiếp cận tốt nhất là gì?
- ALắng nghe yêu cầu và chỉ ra các nguồn lực thêm vào sẽ được yêu cầu để hoàn tất dự án vào cùng thời hạn
- BChấp nhận thay đổi và rời khỏi đó để quay trở lại với báo cáo phạm vi đã thay đổi
- CChỉ ra rằng thời gian chuyển giao cho dự án sẽ được kéo dài
- DPhác thảo những ảnh hưởng của thay đổi trong việc đáp ứng các mục tiêu của dự án, sử dụng các ví dụ minh họa thay đổi phạm vi, thời gian và chi phí
97Phạm vi dự án do khách hàng yêu cầu thay đổi sau khi chấp thuận thiết kế có khả năng ảnh hưởng tới một số thành phần của dự án. Đâu là câu trả lời tốt nhất của giám đốc dự án ?
- AThuyết phục khách hàng hoãn thay đổi
- BƯớc tính ảnh hưởng tới chi phí và lịch trình và phê duyệt trước khi tiến hành
- CĐưa ra những thay đổi then chốt bất chấp chi phí và ảnh hưởng của nó, đồng thời thông báo cho ban quản lý thay đổi
- DThực hiện phân tích ảnh hưởng chi tiết tới chi phí và lịch trình, đồng thời triệu tập một cuộc họp đội dự án
98Trong suốt quá trình xây dựng dự án đã được phê duyệt, giám đốc dự án nhận thấy rằng phạm vi dự án không được xác định hợp lý, làm tăng lượng kinh phí đáng kể và trễ hạn các phần có thể chuyển giao. Giám đốc dự án yêu cầu một cuộc họp với các đối tượng liên quan dự án để thông báo cho họ về sự chênh lệch phạm vi theo yêu cầu. Giám đốc dự án nên tiếp cận tốt nhất biến động phạm vi cho dự án này như thế nào?
- AChuẩn bị cấu trúc chi tiết công việc mới, chỉ ra thời gian yêu cầu cho việc hoàn tất dự án và kinh phí theo yêu cầu mới
- BThông báo cho các đối tượng liên quan dự án về sự thay đổi kinh phí và lịch trình theo yêu cầu, giảm bớt các chi phí phụ với một kế hoạch dự phòng đúng chỗ và nhận được sự phê duyệt bằng văn bản cho những thay đổi yêu cầu
- CThông báo cho các đối tượng liên quan dự án về thời gian và kinh phí theo yêu cầu cần để hoàn tất dự án cùng với các minh chứng về mặt tài chính như Phân tích giá trị thu được, Hoàn trả đầu tư và biến động lịch trình
- DXác định biến động chi phí và lịch trình và đề nghị phê chuẩn những thay đổi theo yêu cầu
99Trước khi nhận được phê duyệt từ các đối tượng liên quan về thay đổi và điều chỉnh phạm vi dự án, bạn không nên thực hiện hoạt động nào?
- APhân tích vấn đề kinh phí và ảnh hưởng của chúng
- BTính toán vấn đề biến động lịch trình
- CNghiên cứu các khả năng khác đối với thay đổi phạm vi được đưa ra
- DÁp dụng thay đổi phạm vi cuối cùng vào kế hoạch dự án
100Điều quan trọng để giám đốc dự án truyền đạt các thay đổi chính trong dự án cho các nhà tài trợ dự án duyệt và phên chuẩn bởi vì truyền thông này…………:
- ATạo điều kiện thuận lợi cho quy trình lập kế hoạch nguồn lực
- BCung cấp thông tin biến động cho nhà tài trợ dự án
- CTạo điều kiện thuận lợi tăng cường phối hợp giữa các đội ngũ thành viên
- DĐưa ra cơ chế nhằm quản lý các mức độ kỳ vọng của nhà tài trợ dự án
101Trong tình huống nào giám đốc dự án được yêu cầu phải gửi một yêu cầu thay đổi tới nhà tài trợ và các đối tượng liên quan dự án:
- AThời điểm nào đó yêu cầu thay đổi được xét duyệt
- BKhi chi phí vượt quá biến động cho phép
- CKhi không có sự lựa chọn khả thi
- DKhi khách hàng đồng ý thay đổi
102Điều kiện hợp lý để bắt đầu yêu cầu thay đổi phạm vi dự án là:
- AVấn đề chuyển giao nhà cung cấp
- BKhông giữ đúng thời hạn lịch trình dự án
- CVấn đế dự án chưa được giải quyết
- DYêu cầu mới do các đối tượng liên quan dự án đưa ra
103Phạm vi của dự án vượt quá kinh phí bởi vì các mục được mua đắt hơn so với dự liệu ban đầu. Lượng dư thừa này sẽ vượt quá tổng kinh phí cho dự án. Giám đốc dự án nên làm gì?
- AKhông thay đổi kinh phí
- BTiếp cận các đối tượng liên quan dự án để tăng kinh phí
- CGiảm các chi phí phạm vi để không vượt quá kinh phí
- DĐiều chỉnh các mục kinh phí để thu hút các chi phí vượt quá
104Giám đốc dự án được khách hàng đề nghị thực hiện những thay đổi quan trọng cho dự án. Những thay đổi này không được chú ý trong Tài liệu thiết kế hay báo cáo về Phạm vi dự án. Cách tốt nhất để giám đốc dự án đáp lại yêu cầu là gì?
- AThông báo với khách hàng rằng thay đổi phạm vi là không được phép
- BTrình yêu cầu thay đổi lên ban Quản lý thay đổi
- CTriển khai các thay đổi theo yêu cầu ngay lập tức
- DThiết kế lại toàn bộ dự án từ vạch xuất phát
105Khi xem xét việc phê chuẩn sửa đổi phạm vi dự án, giám đốc dự án nên:
- AHỏi ý kiến nhà tài trợ dự án
- BDuyệt quy định dự án gốc
- CTham khảo kế hoạch dự án thay đổi
- DRa quyết định dựa trên sơ đồ tổ chức của công ty
106Thông thường tài liệu được sửa đổi nhiều nhất trong các dự án là gì?
- AKế hoạch dự án
- BSổ ghi vấn đề
- CTài liệu chấp thuận cuối cùng
- DSổ ghi yêu cầu thay đổi
107Chức năng chính của ban quản lý thay đổi là :
- ADuyệt ảnh hưởng của các yêu cầu thay đổi
- BĐưa ra yêu cầu thay đổi
- CTrình bày những lợi ích quản lý cao nhất
- DXác định những phạm vi mới của dự án
108Điều nào sau đây là kết quả của qui trình quản lý thay đổi?
- AGiảm sự mất mát về năng suất thực hiện dự án
- BCấm hoàn toàn bất cứ sự thay đổi phạm vi nào trong suốt toàn bộ dự án
- CKhuyến khích thay đổi thường xuyên trong suốt vòng đời dự án
- DCân bằng giữa rủi ro và chi phí dự án
109Tiêu chí nào là quan trọng nhất để nhắc đến trong tài liệu phạm vi?
- AKinh phí
- BHoàn tất
- CChất lượng
- DLịch trình
110Trong giai đoạn khởi tạo của dự án, để xây dựng quy định dự án và bảng kê công việc, giảm đốc dự án phải
- ANghiên cứu các quy định cụ thể của ngành về ảnh hưởng trong dự án
- BĐạt được sự nhất trí của đội ngũ thành viên về nhiệm vu và thời gian
- CXây dựng cấu trúc bảng kê công việc một cách chi tiết
- DTính đến các dự phòng cho những điều chưa biết
111Điều gì sau đây nên được nhắc đến trong định nghĩa phạm vi và quy định dự án?
- ACấu trúc chi tiết công việc
- BĐường tới hạn
- CPhương pháp thực hiện
- DTiêu chí hoàn tất
112Một hệ thống kiểm soát phạm vi được xem là:
- ASự ngăn chặn thay đổi làm ảnh hưởng đến quá trình thực hiện và ngân sách dự án
- BTác động đến những yếu tố gây thay đổi, xác định một thay đổi khi nó xảy ra và quản lý thực hiện thay đổi
- CĐảm bảo ban kiểm soát dự án được thông báo
- DQuản lý được xung đột
113Công cụ quản lý dự án nào sau đây được xem là tốt nhất để xác định thời gian dài nhất mà dự án có thể thực hiện?
- AWBS
- BSơ đồ mạng
- CSơ đồ Gantt
- DKhông có đáp án
114Ước lượng từ trên xuống nên áp dụng cho các dự án
- AChưa từng thực hiện
- BTrong môi trường tương tự đã thực hiện dự án khác
- CĐã từng thực hiện
- DCả A và B
115Dạng AON sử dụng trong PERT được hiểu là:
- ACác công việc được trình bày trên nút
- BCác công việc được biểu diễn trong hình tròn
- CCác công việc được trình bày trên mũi tên
- DKhông có câu nào đúng
116Sơ đồ mạng AOA là:
- ACác nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm
- BCác nút là công việc, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm
- CCác nút là sản phẩm, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm
- DKhông có đáp án đúng
117Sơ đồ mạng AON là:
- ACác nút là công việc, các cung là thời gian thực hiện công việc
- BCác nút là công việc, các cung chỉ sự phụ thuộc của các nút
- CCác nút là sản phẩm, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm
- DCác nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm
118Phát biểu nào đúng về ước lượng PERT cho một công việc hoàn thành:
- AƯớc lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất, tốt nhất
- BƯớc lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất
- CƯớc lượng PERT chỉ tính tới điều kiện tốt nhất
- DƯớc lượng PERT tính tới điều kiện xấu nhất, bình thường và tốt nhất
119Đâu là công thức tính EST trong ước lượng PERT:
- A(MO+4MP+ML)/6
- B(MO+4ML+MP)/6
- C(MO+4MP+ML)/6*(hệ số thêm)
- D(MP+4MO+ML)/6
120Tính EST cuối cùng của công việc có MO=2, ML=4, MP=6 với hệ số thêm là 10% (phần thập phân lấy 1 chữ số)
- A3
- B5
- C4.5
- D4.4
121Thời gian thực hiện công việc i được tính từ:
- ALSi đến LFi
- BEFi đến LFi
- CESi đến LFi
- DESi đến EFi
122SV là 1.1 có nghĩa là gì?
- ABạn vượt tiến độ và chi tiêu vượt
- BBạn vượt tiến độ và chi tiêu ít hơn
- CBạn chậm tiến độ và chi tiêu ít hơn
- DKhông có câu nào đúng
123Phát biểu nào sau đây sai về đường găng:
- AĐường găng bao gồm tất cả các công việc không thể trì hoãn
- BThời gian thực hiện toàn bộ dự án bằng tổng thời gian thực hiện các công việc trên đường găng
- CTrong một mạng công việc có thể có nhiều đường găng
- DCác công việc trên đường găng có độ thả nổi bằng 0
124Xác định và quản lý đường tới hạn là yếu tố sống còn đối với sự thành công của dự án bởi vì :
- ABố trí nhân viên lãnh đạo và giá trị sẽ ảnh hưởng tới chất lượng của dự án
- BTối ưu hóa chi phí và đẩy nhanh chi phí trong đường tới hạn cao hơn so với chi phí cho bất kỳ hoạt động nào khác của dự án
- CCác hoạt động trên đường tới hạn không có bất kỳ thời gian trễ nào
- DNgày tháng bắt đầu phải được tính toán bằng cách thực hiện công việc ngược từ kết thúc rồi tới bắt đầu
125Phát biểu nào sau đây không đúng về đường găng:
- AHai đường găng khác nhau có thể có tổng thời gian thực hiện các công việc khác nhau
- BKhi có một công việc thay đổi thời gian thực hiện, đường găng có thể sẽ thay đổi
- CCác công việc trên đường găng không thể trì hoãn
- DHai đường găng khác nhau có cùng thời gian thực hiện các công việc
126Một giám đốc dự án đang cố gắng điều hành tất cả công việc của dự án và đã xác định rằng: Nhiệm vụ 1 có thể thực hiện ngay và có thời hạn 1 tuần; Công việc 2 có thể tiến hành sau công việc 1 và có độ dài ước lượng khoảng 4 tuần; Công việc 3 có thể bắt đầu sau khi công việc 2 hoàn thành và kéo dài 5 tuần; Công việc 4 có thể bắt đầu khi công việc 1 hoàn thành và kéo dài 8 tuần. Độ dài đường găng là bao nhiêu:
- A10
- B11
- C14
- D8
127Câu nào sau đây đúng nhất?
- AĐường găng có thể chạy qua một công việc giả
- BChỉ có thể có một đường găng trong dự án
- CSơ đồ mạng sẽ thay đổi mỗi khi có sự thay đổi ngày kết thúc dự án
- DMột dự án không bao giờ có thời gian trễ tiêu cực
128Một công việc không thể trì hoãn…
- APhải thực hiện trước tiên
- BChắc chắn có đường găng đi qua nó
- CCó thể nằm ngoài đường găng
- DKhông có câu nào đúng
129Khi thời gian thực hiện của 1 công việc nằm trên đường găng thay đổi thì
- AThời gian thực hiện các công việc sau nó sẽ chậm lại
- BThời gian hoàn thành dự án thay đổi
- CKhông có gì thay đổi
- DThời gian hoàn thành dự án chậm lại
130Khi một công việc của dự án bị trễ lại thì:
- ACác công việc của dự án đều trễ
- BTất cả các công việc sau nó đều trễ
- CThời gian kết thúc dự án sẽ trễ lại
- DKhông có câu nào đúng
131Thời gian chậm trễ cho một công việc có nghĩa là:
- ALượng thời gian mà một công việc có thể được hoãn hay làm chậm mà không ảnh hưởng đến dự án
- BLượng thời gian mà một công việc có thể được hoãn hay làm chậm mà không ảnh hưởng đến ngày bắt đầu sớm của công việc tiếp theo
- CThời gian chờ đợi
- DKết quả của đường kết nối và xác định độ nhanh chậm của các công việc
132
Thời gian dự trữ là khoảng thời gian mà bạn có thể trì hoãn việc bắt đầu một công việc mà không ảnh hưởng đến ngày kết thúc dự án. Thời gian dự trữ được xem là rất quan trọng trong:- AViệc xác định xem liệu các mâu thuẫn về tiến độ có thể được giải quyết hay không
- BLập kế hoạch tiến độ công việc phụ thuộc vào công việc khác
- CBáo cáo kết thúc dự án
- DViệc kiểm soát thời gian thực hiện một công việc
133Trong ước lượng CPM, thời gian dự trữ là:
- AĐộ thả nổi bình quân
- BĐộ thả nổi tự do
- CĐộ thả nổi tối đa
- DKhông có đáp án đúng
134Độ thả nổi tự do của công việc là:
- AKhoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới công việc trước nó
- BKhoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới tiến độ dự án
- CKhoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới công việc sau nó
- DKhoảng thời gian tối đa để công việc có thể hoàn thành mà không ảnh hưởng đến tiến độ dự án
135Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho việc theo dõi và điều khiển lịch trình?
- ANgười quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện dự án theo lịch trình, tuy nhiên không cần phải điều chỉnh gì cả vì hợp đồng đã được ký
- BNgười quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện dự án theo lịch trình, từ đó có căn cứ đưa ra các quyết định để điều chỉnh lịch trình phù hợp
- CLịch trình của dự án luôn phụ thuộc vào các yếu tố khách quan tác động nên nhóm thực hiện dự án không có phương pháp nào để điểu khiển lịch trình
- DLịch trình của dự án luôn được xác định trước khi bắt đầu, đội ngũ thực hiện chỉ việc tuân theo mà không cần điều chỉnh gì thêm
136Người điều hành cao cấp của công ty bạn muốn cập nhật lịch trình dự án hàng tháng. Bạn sẽ gửi cái bào sau đây cho người điều hành?
- ABiểu đồ mốc quan trọng
- BLược đồ mạng theo tỉ lệ thời gian
- CLược đồ hoạt động mũi tên
- DBiểu đồ PERT
137Khi xây dựng lịch trình dự án cần xác định:
- ACông việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện
- BCông việc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí
- CCông việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí
- DKhông có đáp án đúng
138Tài liệu nào dưới đây không được yêu cầu để tạo ra lịch trình dự án?
- ACác phần có thể chuyển giao
- BCác nhiệm vụ dự án
- CCác kỹ năng sẵn có
- DThời gian và nguồn lực trên mỗi công việc
139Dựa vào bảng sau, nếu bạn cần rút ngắn thời gian dự án, công việc nào sẽ được bạn chú ý trước nhất:

- ACông việc bắt đầu B
- BCông việc A – D
- CCông việc E – Kết thúc
- DCông việc C – E
140Khi chúng ta đã hoàn thành việc tạo bảng phân tách công việc WBS, ước lượng thời gian của các công việc, vẽ sơ đồ mạng công việc, bước tiếp theo chúng ta phải làm là gì?
- APhối hợp các hoạt động
- BXác định xem chúng có phù hợp với phạm vi của công việc
- CTạo kế hoạch tiến độ sơ bộ và xin xét duyệt
- DHoàn thành quản lý rủi ro
141Một kế hoạch tiến độ chi tiết chỉ có thể được xây dựng sau khi:
- AWBS đã được xây dựng
- BKế hoạch kiểm soát đã được xây dựng
- CKế hoạch dự án đã được xây dựng
- DNgân sách đã được xây dựng
142Nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất tới thời gian thực tế của các nhiệm vụ dự án?
- AChi phí nhiệm vụ
- BKhả năng về nguồn lực
- CThông tin lịch sử
- DNhững người đi trước và người thành công
143Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,6); B(A,7); C(A,8); D(B,6); E(B,6); G(F,8); F(D-E,7). Đường Gantt dự án là:
- AABCFG
- BABEFG
- CACEFG
- DKhông có đáp án nào đúng
144Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,4); C(A,3); D(B-C, 6); E(C,3); F(D-E,4). Đường găng dự án là:
- AABDEF
- BABDF
- CACEF
- DACDF
145Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,6); B(-,7); C(B,5); D(A, 8); E(D,4); F(A,6); K(D,8); G(E,4);H(E,3);I(G,6). Các công việc không thể trì hoãn là
- AADEFI
- BADEGI
- CABEGI
- DADBGI
146Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A;3); D(B,1); E(B,1); G(F,3); F(D-E,2). Thời gian thực hiện dự án là:
- A6
- B5
- C9
- DKhông có đáp án nào đúng
147Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,4). Thời gian thực hiện dự án là:
- A11
- B12
- C13
- DKhông có đáp án nào đúng cả
148Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,3). Thời gian thực hiện công việc E là:
- ATừ ngày 4- đến hết ngày 8
- BTừ ngày 4- đến ngày 9
- CTừ ngày 4- đến ngày 8
- DTừ ngày 4- đến hết ngày 9
149Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Thời gian thực hiện dự án là
- A21
- B22
- C23
- D24
150Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,3); B(A,5); C(A,4); D(B-C, 7); E(C,4); F(D-E,5). Độ thả nổi tối đa của công việc C là:
- A1
- B2
- C4
- DKhông có đáp án nào đúng
151Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,4). Độ thả nổi tối đa công việc B là:
- A0
- B1
- C2
- DKhông có đáp án đúng
152Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Độ thả nổi tối đa của công việc H là:
- A3
- B8
- C9
- DKhông có đáp án đúng
153Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Độ thả nổi tối đa của công việc B là:
- A12
- B13
- C14
- DKhông có đáp án đúng
154Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6) . Độ thả nổi tối đa của công việc K là:
- A3
- B4
- C5
- D6
155Quản lý chi phí dự án là?
- ACác hoạt động cần thiết để đảm bảo đội ngũ thực hiện có thể hoàn thành dự án trong giới hạn kinh phí cho phép
- BHoạt động giúp tăng lợi nhuận thu được từ việc cắt giảm số lượng nguyên vật liệu, trang thiết bị cần cho các công việc
- CHoạt động rất cần thiết do khách hàng thường xuyên thay đổi khối lượng công việc sau khi ký kết hợp đồng dự án không theo một nguyên tắt nào
- DHoạt động không cần thiết vì khách hàng đã cố định kinh phí dành cho dự án
156Ngân sách chi tiết của dự án được tạo ra vào giai đoạn nào trong vòng đời dự án?
- AGiai đoạn bắt đầu dự án
- BTrước khi bắt đầu vòng đời dự án
- CGiai đoạn lập kế hoạch
- DGiai đoạn thực hiện
157Ước lượng chi phí không bao gồm thành phần chính nào dưới đây:
- ACác giả định được sử dụng trong việc ước lượng
- BPhạm vi biến động cho ước lượng
- CKhoảng thời gian ước lượng có hiệu lực
- DKhông có phương án sai
158Ước lượng chi phí không bao gồm thành phần chính nào dưới đây:
- ACác giả định được sử dụng trong việc ước lượng
- BPhạm vi biến động cho ước lượng
- CKhoảng thời gian ước lượng có hiệu lực
- DChất lượng các công việc
159Yếu tố nào sau đây không được sử dụng để làm ước lượng cho dự án?
- AĐề nghị của nhà cung cấp
- BBảng công bố giá cả thị trường
- CCác yêu cầu của dự án
- DBảng phân tích công việc
160Trong dự án, chi phí cơ sở vật chất là…?
- ALoại chi phí dùng cho việc trang bị các công cụ, thiết bị vật chất hay cơ sở hạ tầng dùng trong suốt dự án nhưng không trở thành một bộ phận hoặc một phần của kết quả phải chuyển giao cho khách hàng
- BLoại chi phí dùng để mua nhà xưởng, trang thiết bị văn phòng làm nơi cất giữ, bày biện các kết quả phải chuyển giao sau khi hoàn thành dự án
- CLoại chi phí trả lại cho khách hàng nhưng được lái cho phù hợp với các quy định của pháp luật
- DTất cả đều đúng
161Bạn vừa hoàn tất giai đoạn đầu của một dự án nhỏ và đang chuẩn bị bước sang giai đoạn lập kế hoạch thì một bên liên quan dự án yêu cầu cho biết kinh phí dự án và chi phí cơ bản. Bạn sẽ trả lời như thế nào?
- ANgân sách của dự án có thể tìm thấy trong văn kiện của dự án, vốn đã được thực hiện xong
- BNgân sách của dự án và giới hạn chi phí không thể được xác định và chấp nhận cho tới khi giai đoạn lập kế hoạch hoàn tất
- CKế hoạch dự án sẽ không chứa đựng ngân sách dự án và giới hạn chi phí. Đây là một dự án nhỏ thôi
- DKhông thể ước tính kinh phí khi kế hoạch dự án chưa được tạo ra
162Điều gì có thể xảy ra đối với kế hoạch dự án khi kinh phí bắt buộc được xác lập thấp là gì?
- ADự án bị hủy bỏ
- BTính năng của sản phẩm dự án giảm xuống
- CChất lượng dự án giảm xuống
- DLịch trình dự án giảm xuống
163Phát biểu nào sau đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ trên xuống:
- AƯớc lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
- BDựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án
- CƯớc lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
- DKhông có phương án nào đúng
164Phát biểu nào sau đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ dưới lên:
- AƯớc lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
- BƯớc lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới
- CDựa vào ước lượng các công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án
- DDựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án
165Phát biểu nào sau đây mô tả tốt nhất ước lượng dưới lên?
- AĐó là phương pháp đơn giản nhất để ước tính chi phí trong một dự án với nhiều điểm tương đồng với các dự án thành công khác
- BNó có thể được mô tả bề ngoài trong kỹ thuật duyệt và đánh giá chương trình hoặc sơ đồ Gantt
- CNó đòi hỏi người lập kế hoạch phải sử dụng càng nhiều chi tiết càng tốt nhằm phân chia dự án thành các gói công việc đủ nhỏ để cho phép ước tính chi phí chính xác
- DKhông có đáp án đúng
166Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ dưới lên:
- AKhông mất nhiều thời gian – Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn
- BMất nhiều thời gian – Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn
- CMất nhiều thời gian – Tính chính xác cao
- DKhông mất nhiều thời gian – Tính chính xác cao
167Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ trên xuống:
- ACần có dự án mẫu tham khảo – Độ chính xác cao
- BKhông cần có dự án mẫu tham khảo – Độ chính xác cao
- CCần có dự án mẫu tham khảo – Độ chính xác mang tính tương đối
- DKhông cần có dự án mẫu tham khảo – Độ chính xác mang tính tương đối
168Khi ước lượng thời gian, chi phí cần ước lượng cho:
- ATất cả các công việc của dự án
- BCác công việc ở nút lá của dự án
- CCác công việc và sản phẩm của dự án
- DCác sản phẩm của dự án
169Tỷ số SPI cho biết:
- ATỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự
- BTỷ số thực hiện theo lịch
- CSự sai khác giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
- DKhông có đáp án nào
170Tỉ lệ chi phí dự toán của việc đã thực hiện với chi phí dự toán của việc đã xếp lịch (BCWP/BCWS) được gọi là:
- ATỉ lệ đường tới hạn (CR)
- BBiến động chi phí (CV)
- CHiệu suất chi phí (CPI)
- DHiệu suất lịch trình (SPI)
171Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện lịch là:
- ACPI
- BSPI
- CEAC
- DSV
172Trong phương pháp EVM, chỉ số thực hiện chi phí là:
- ASV
- BCPI
- CSPI
- DEAC
173Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện chi phí là
- AEAC
- BSV
- CCPI
- DSPI
174Tỷ số CPI cho biết:
- ATỷ số thực hiện theo lịch
- BTỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thực sự
- CSự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
- DSự sai biệt giữa chi phí thực sự và giá trị thật sự
175Trong phương pháp EVM dùng quản lý chi phí, giá trị AC là gì?
- AChi phí thực tế đã tạm ứng cho nhà cung cấp nguyên vật liệu ngay khi bắt đầu dự án
- BChi phí thực tế là tổng kinh phí trực tiếp hoặc gián tiếp đã được chi cho công việc trong khoảng thời gian xét
- CChi phí thực tế đã chi cho khách hàng như một khoản chiết khấu
- DChi phí thực tế đã phân chia cho đội ngũ thực hiện như một khoản lương ứng trước
176Chi phí thực sự AC là:
- ADự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành
- BNgân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước
- CTổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước
- DKhông có đáp án đúng
177Trong phương pháp EVM – Earne Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị EV là gì?
- AEV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Kinh phí thực sự đã giải ngaann (AC)
- BEV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) – Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)
- CEV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Tỉ lệ hoàn thành công việc (RP
- DEV – giá trị kỳ vọng thu được dối với khối lượng công việc thực tế đã thực hiện
178Giá trị thu đu được EV là:
- ADự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành
- BNgân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc tỏng suốt một giai đoạn định trước
- CKhông có đáp án đúng
- DTất cả các ý trên
179Biến động lịch SV cho biết:
- ASự sai khác giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
- BTỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự
- CTỷ số thực hiện theo lịch
- DKhông có đáp án nào
180Biến động lịch trình SV được tính bằng:
- AEV-AC
- BEV/PV
- CEV-PV
- DEV-PV
EV/AC
181Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, gía trị CV là gì?
- ACV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) -
Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC) - BCV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) *
Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC) - CCV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)
- DCả ba câu trên đều sai
- ACV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) -
182Chi phí phát sinh CV cho biết:
- ATỷ số thực hiện theo lịch
- BSự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thật sự
- CSự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được
- DTỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự
183Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị PV là gì?
- APV- Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí thưởng cho đội ngũ phát triển nếu công việc hoàn thành đúng tiến độ
- BPV - Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí đã được dự trù trước để chi cho một công việc nếu công việc đó hoàn thành đúng tiến độ
- CPV - Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí đã được dự trù trước để chi cho một công việc trong thời gian xác định
- DCả ba câu trên đều sai
184Giá trị trù tính PV là:
- ATổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước
- BNgân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước
- CDự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành
- DKhông có đáp án đúng
185Việc ước lượng chi phí thực hiện của một công việc/dự án Công nghệ thông tin thông thường phải dựa trên các yếu tố nào sau đây?
- AChi phí mua phần cứng, phầm mềm + Chi phí nhân công + Chiết khấu trả lại khách hàng
- BChi phí Nguyên vật liệu + Giá vàng tại thời điểm hiện tại + Chi phí nhân công
- CChi phí Nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí bản quyền phần mềm
- DChi phí Nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí cơ sở vật chất phục vụ dự án
186EAC là gì?
- ASố tiền chi tiêu hàng ngày
- BTương tự như BAC-PV
- CTổng số chi phí của dự án
- DSố tiền cần đề hoàn thành dự án
187EAC (Estimate at Completion) là giá trị ước lượng của:
- AChi phí của công việc đã hoàn tất
- BGiá trị công việc thực hiện
- CTổng chi phí ước tính của dự án vào lúc hoàn thành dự án
- DSẽ tiêu tốn bao nhiêu để hoàn thành dự án
188Chỉ mục CPI có giá trị là 0.89 có nghĩa là:
- AVào thời điểm này, chúng ta dự đoán toàn bộ dự án có tổng chi phí vượt 89% so với kế hoạch
- BKhi dự án hoàn thành chúng ta sẽ chi 89% vượt kế hoạch
- CDự án mới chỉ đạt tiến độ 89% so với kế hoạch
- DDự án mới chỉ đạt giá trị 89 đồng trong 100 đồng đầu tư
189Trong phương pháp EVM – Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng biến động chi phí là:
- ANhỏ hơn 0
- BBằng 0
- CLớn hơn 0
- DKhông có đáp án đúng
190Trong phương pháp EVM – Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng hiệu suất chi phí như thế nào?
- ANhỏ hơn hoặc bằng 1
- BBằng 0
- CLớn hơn 0
- DLớn hơn hoặc bằng 1
191Nếu PV=5000, AC=5500 và EV=4500, CPI là bao nhiêu?
- A0.82
- B500
- C1.2
- D-1000
192Nếu giá trị đạt được của dự án (EV) là 350, chi phí thực tế (AC) là 400, giá trị theo kế hoạch (PV) là 325, chênh lệch chi phí (CV) sẽ bằng bao nhiêu?
- A350
- B-75
- C400
- D-50
193Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 36,5 ngày, với các giá trị PV = $23.00, EV = $20.00, AC = $25.00, BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất lịch trình - SPI?
- A87%
- B89%
- C90%
- D88%
194Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 36,5 ngày, với các giá trị PV = $23.00, EV = $20.00, AC = $25.00, BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất lịch trình - SPI?
- A89%
- B80%
- C85%
- D87%
195Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính chỉ số hiệu suất chi phí - CPI?
- A80%
- B90%
- C70%
- D60%
196Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính biến động chi phí - CV?
- A$4.000
- B$-5.000
- C-$4.500
- D$5.000
197Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính chỉ số hiệu suất chi phí - CPI?
- A80%
- B70%
- C75%
- DKhông có đáp án nào
198Chi phí thực tế cho một công việc là $1500 và giá trị kỳ vọng thu được (EV) là $2000, vậy biến động chi phí (CV) là bao nhiêu và liệu dự án có bị vượt kinh phí dự toán hay không?
- ABiến động chi phí là $500, dự án có thể vượt kinh phí dự toán.
- BBiến động chi phí là $400, dự án có thể không vượt kinh phí dự toán
- CBiến động chi phí là $500, dự án có thể không vượt kinh phí dự toán.
- DBiến động chi phí là -$400, dự án có thể vượt kinh phí dự toán.
199Các rủi ro sẽ được xác định trong giai đoạn nào của vòng đời dự án?
- ABắt đầu
- BLập kế hoạch
- CThực hiện
- DTất cả các giai đoạn
200Đâu không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro?
- ATuyên bố dự án
- BSự nhận dạng rủi ro
- CMa trận xác định vai trò và trách nhiệm
- DBảng phân chia công việc
Informationen
- Beschreibung
- Quiz am QLDA, erstellt von Việt Dũng Vũ am 14/02/2020.
- Autor
- Việt Dũng Vũ
- Sprache
- English
- Aufrufe
- 311
- Schlagwörter
- Bewertung
- Noch keine Bewertungen Bewerte dieses Quiz