Test
Nhập môn CN
Crea una cuenta gratis para terminar este test
Guarda tu progreso y consulta tu resultado final.
¿Ya tienes cuenta? Inicia sesión
Preguntas del test (70)
1Khi phân tích yêu cầu tích hợp cần quan tâm đến:
- ATất cả đều sai
- BTích hợp ứng dụng với phần mềm cũ
- CCả 2 phương án trên đều đúng
- DChuyển đổi dữ liệu cũ sang khuôn dạng mới
2Mục tiêu chính của giai đoạn “Xác định yêu cầu” trong mô hình thác nước là:
- AMô tả lại thế giới thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế
- BXác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm
- CTất cả đều sai
- DMô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặ
3Nội dung của màn hình chính gồm:
- ADanh sách các công việc có thể thực hiện với phần mềm
- BKết quả tra cứu
- CTất cả đều sai
- DTiêu chí tra cứu
4Kết quả nhận của giai đoạn “Thiết kế” trong mô hình thác nước là
- A. Mô hình phần mềm
- BMô hình thế giới thực
- CDanh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan
- DThông tin về hoạt động của thế giới thực
5Tìm hiểu hiện trạng tổ chức bao gồm:
- AĐối nội; Đối ngoại; Chức danh
- BThông tin kết xuất
- CThông tin đầu vào
- DQuy mô hoạt động; Các hoạt động mà đơn vị có tham gia
6Các phép toán trong ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML) bao gồm:
- ACOMMIT, ROLLBACK
- BINSERT, UPDATE, DELETE, SELECT
- CTất cả đều sai
- DINSERT, UPDATE, DELETE
7Công nghệ phần mềm là:
- ALà một lĩnh vực nghiên cứu của tin học nhằm đưa ra các nguyên lý, phương pháp, công cụ, phương tiện giúp việc thiết kế và cài đặt một sản phẩm phần mềm đạt đầy đủ các yêu cầu về chất lượng
- BLà một lĩnh vực nghiên cứu của tin học nhằm đưa ra các nguyên lý, phương pháp, công cụ, phương tiện giúp việc thiết kế và cài đặt một sản phẩm phần mềm
- CLà một lĩnh vực nghiên cứu nhằm đưa ra các nguyên lý, phương pháp giúp việc thiết kế và cài đặt một sản phẩm phần mềm đạt đầy đủ các yêu cầu về chất lượng
- DTất cả đều sai
8Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính đúng đắn cần thoả mãn:
- AĐảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin
- BĐảm bảo đầy đủ các thông tin
- CĐảm bảo chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin
- DTất cả đều sai
9Yêu cầu chức năng hệ thống bao gồm:
- AMôi trường; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu
- B. Môi trường; Kết xuất; Tự động; Phân quyền; Sao lưu
- CLưu trữ; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu
- DTất cả đều sai
10Phép toán Multiple-Row có thể so sánh với truy vấn con:
- AMultiple-Column SubQuery
- BCả phương án A và B
- CMultiple-Row SubQuery
- DSingle-Row SubQuery
11Đặc điểm của phương pháp kiểm thử hộp đen là:
- ADựa trên đặc tả các chức năng
- BChỉ chú tâm đến phát hiện sai sót
- CCả 3 phương án trên
- DKhông quan tâm đến cài đặt cụ thể
12Thành phần dữ liệu của phần mềm gồm:
- A. Tất cả đều sai
- BHệ thống các hàm đọc/ghi cùng với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng
- CHệ thống các hàm xử lý tính toán
- DHệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày
13Phép toán Single-Row có thể so sánh với truy vấn con:
- AMultiple-Column SubQuery
- B. Single-Row SubQuery
- CTất cả đều sai
- DMultiple-Row SubQuery
14Loại thông tin chính khi xác định yêu cầu phần mềm là:
- ATên công việc ứng với từng yêu cầu
- BNgười hoặc bộ phận sẽ thực hiện công việc
- CĐịa điểm và thời gian thực hiện công việc
- DCả 3 phương án trên
15Khi thêm một một bản ghi mới vào bảng, có thể sẽ ảnh hướng đến:
- ARàng buộc NOT NULL trong bảng
- BRàng buộc khoá chính trong bảng
- CTất cả đều đúng
- DRàng buộc khoá quan hệ trong bảng
16Nội dung của màn hình tra cứu gồm:
- ACả 3 phương án trên
- BThông tin tính toán
- CTiêu chí tra cứu và Kết quả tra cứu
- DThông tin nhập liệu
17Truy vấn con dạng Single-Row SubQuery trả kết quả về:
- ANhiều cột, một dòng
- BMột cột, một dòng
- CNhiều cột, nhiều dòng
- DMột cột, nhiều dòng
18Kết quả nhận của giai đoạn “Lập trình (cài đặt)” trong mô hình thác nước là:
- AThông tin về hoạt động của thế giới thực
- BDanh sách các yêu cầu cùng các thông tin có liên quan
- CMô hình thế giới thực
- DMô hình phần mềm
19Yêu cầu đối với kiểm thử phần mềm:
- AĐược lập tài liệu
- BTính lặp lại
- CCả 3 phương án trên
- DTính hệ thống
20Thành phần của phần mềm gồm:
- AThành phần dữ liệu
- BThành phần giao diện
- CCả 3 phương án trên
- DThành phần xử lý
21Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính hiệu quả cần thoả mãn:
- AĐảm bảo tốc độ nhanh, lưu trữ tối ưu
- BTất cả đều sai
- CVẫn đảm bảo tính đúng đắn, tính tiến hoá nhưng thoả mãn thêm tốc độ nhanh và lưu trữ tối ưu
- DĐảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin
22Ý nghĩa sử dụng của màn hình tra cứu:
- ATất cả đều sai
- BCho phép người dùng nhập liệu và tính toán
- CCho phép người dùng chọn được công việc mà họ muốn thực hiện trên máy tính
- DCho phép người dùng tìm kiếm và xem các thông tin về các đối tượng
23Phần mềm là một tập hợp bao gồm
- ACả 3 phương án trên
- BCác cấu trúc dữ liệu làm cho chương trình thao tác thông tin thích hợp
- CCác chương trình máy tính
- DCác tài liệu mô tả thao tác và cách dùng chương trình
24Ưu điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:
- A. Nhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát
- B. Nhận được cả thông tin đầy đủ và chi tiết
- CTất cả đều sai
- DKỹ sư phần mềm không bị định kiến
25Để giảm bớt chi phí vận hành phần mềm cần:
- AKhả năng chứa tốt
- B. Chương trình được kiểm thử và chạy debug trước khi đưa vào sử dụng
- CTất cả đều sai
- DCấu hình phần cứng tốt
26Khi vẽ đường quan hệ giữa 2 bảng SÁCH và CHI_TIẾT_PHIẾU_MƯỢN trong sơ đồ logic, đường mũi tên chỉ về đâu? Biết rằng mỗi sách có thể có nhiều chi tiết phiếu mượn, mỗi chi tiết phiếu mượn xác định duy nhất một sách
- ATất cả đều sai
- BChỉ về bảng CHI_TIẾT_PHIẾU_MƯỢN
- CChỉ về bảng SÁCH
- DChỉ về cả 2 bảng
27Truy vấn con dạng Multiple-Column SubQuery trả kết quả về:
- A. Một cột, nhiều dòng
- B. Nhiều dòng
- CNhiều cột
- DMột cột, một dòng
28Nhóm phép toán Multiple-Row là:
- A. =, <>, <, <=, >, >=
- BTất cả đều sai
- CIN, NOT IN, All, ANY
- DEXISTS, NOT EXISTS
29Nội dung của màn hình nhập liệu gồm:
- ADanh sách các công việc có thể thực hiện với phần mềm
- BTiêu chí tra cứu và Kết quả tra cứu
- CCả 3 phương án trên
- DThông tin nhập liệu và Thông tin tính toán
30Mục tiêu chính của giai đoạn “Phân tích” trong mô hình thác nước là:
- AMô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt
- BXác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm
- CPhương án khác
- DMô tả lại thế giới thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế
31Mục tiêu chính của thiết kế giao diện là:
- A. Tất cả đều sai
- B. Mô tả cấu trúc dữ liệu
- CMô tả cấu trúc chương trình
- DMô tả hệ thống các màn hình giao diện
32Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính tiến hoá cần thoả mãn
- ATất cả đều sai
- BVẫn đảm bảo tính đúng đắn nhưng thoả mãn thêm tính tiến hoá
- CĐảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin
- DĐảm bảo tính tiến hoá
33Một trong các đặc điểm của phần mềm:
- ATất cả đều sai
- BPhần mềm được chế tạo theo nghĩa cổ điển
- CPhần mềm được lắp ráp từ các thành phần có sẵn
- D. Phần mềm không “hỏng đi”
34Mô hình xoắn ốc thích hợp với:
- ATất cả đều sai
- BNhững hệ thống không xác định rõ yêu cầu nghiệp vụ
- CNhững hệ thống lớn và phức tạp
- D. Những hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu
35Ưu điểm của hình thức “Phỏng vấn” khi khảo sát hiện trạng:
- ANhận được cả thông tin chất lượng và số lượng
- BKỹ sư phần mềm không bị định kiến
- CTất cả đều sai
- DNhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát
36Ứng dụng của nhóm phần mềm quản lý nghiệp vụ
- APhục vụ việc quản lý thời gian thực
- BTất cả đều sai
- C. Phục vụ công tác xử lý văn bản
- DPhục vụ công tác quản lý nghiệp vụ
37Đặc điểm của phần mềm có
- ATất cả đều sai
- BPhần mềm được phát triển hay được kỹ nghệ hoá, nó không được chế tạo theo nghĩa cổ điển
- CCả hai phương án
- DPhần mềm không hỏng đi
38Mô hình hoá miền thông tin cần thực hiện:
- ACả 3 phương án trên
- BĐịnh danh dữ liệu (đối tượng, thực thể)
- CMỗi quan hệ giữa các dữ liệu
- DĐịnh nghĩa các thuộc tính
39Đối tượng tham gia xác định yêu cầu gồm:
- AChuyên viên tin học
- BChuyên viên tin học và Nhà chuyên môn
- CNgười sử dụng
40Trong khi phỏng vấn khách hàng cần chú ý:
- AChỉ hỏi các câu hỏi liên quan đến nghiệp vụ hệ thống
- BGóp ý khéo với khách hàng
- CLắng nghe, không nhìn ra ngoài khi khách hàng trình bày
- DCả 3 phương án trên
41Yêu cầu chức năng hệ thống bao gồm
- ALưu trữ; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu
- BMôi trường; Mô phỏng; Tự động; Phân quyền; Sao lưu
- CTất cả đều sai
- DMôi trường; Kết xuất; Tự động; Phân quyền; Sao lưu
42Nội dung của bộ kiểm thử bao gồm
- ATất cả đều sai
- BTên modun/chức năng muốn kiểm thử
- CDữ liệu vào
- DTên modun/chức năng muốn kiểm thử; Dữ liệu vào; Kết quả mong muốn; Kết quả thực tế
43Thành phần dữ liệu của phần mềm gồm:
- AHệ thống các hàm xử lý tính toán
- BHệ thống các hàm đọc/ghi cùng với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng
- CHệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày
- DTất cả đều sai
44Ưu điểm của hình thức “Quan sát” khi khảo sát hiện trạng:
- ATất cả đều sai
- BCả hai phương án trên
- CNhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát
- DNhận được thông tin chất lượng và số lượng
45Tính hệ thống trong yêu cầu kiểm thử phần mềm cần
- AĐược lặp lại để kiểm tra xem lỗi đã được sửa hay chưa
- BCần đảm bảo đã kiểm tra hết tất cả các trường hợp
- CKiểm tra dữ liệu cục bộ
- DTất cả đều sai
46Tính tương thích trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:
- ACho phép trao đổi dữ liệu với các phần mềm khác
- BTốc độ xử lý nhanh, đạt hiệu quả kinh tế
- CĐầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng
- DGiao diện đẹp, trực quan, dễ thao tác
47Yêu cầu đối với việc thiết lập ràng buộc quan hệ giữa 2 cột của 2 bảng là:
- AHai cột đó phải cùng kiểu dữ liệu và độ rộng
- B. Tất cả đều đúng
- CCột bên bảng con là khóa ngoại
- DCột bên bảng cha là khoá chính
48Mô hình thác nước thích hợp với:
- ATất cả đều sai
- B. Những hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu
- CNhững hệ thống không xác định rõ yêu cầu nghiệp vụ
- DNhững hệ thống lớn và phức tạp
49Ưu điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:
- ANhận được cả thông tin chất lượng và số lượng
- BTất cả đều sai
- CNhận được cả thông tin tổng hợp và chi tiết
- DNhận được các hiểu biết tốt về môi trường công tác hiện tại, vấn đề và quá trình xử lý thông qua quan sát
50Khi phân tích khả năng mở rộng yêu cầu cần quan tâm đến yếu tố:
- A. Băng thông (độ rộng của đường truyền mạng)
- BTất cả đều sai
- CKhả năng chứa
- DViệc thiết kế cơ sở dữ liệu
51Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu tính tiến hoá cần thoả mãn:
- AĐảm bảo đầy đủ và chính xác về mặt ngữ nghĩa các thông tin
- BĐảm bảo tính tiến hoá
- CTất cả đều sai
- DVẫn đảm bảo tính đúng đắn nhưng thoả mãn thêm tính tiến hoá
52Để giảm bớt chi phí vận hành phần mềm cần:
- A. Tất cả đều sai
- BCấu hình phần cứng tốt
- CKhả năng chứa tốt
- DChương trình được kiểm thử và chạy debug trước khi đưa vào sử dụng
53Mũi tên vẽ mối quan hệ giữa 2 bảng trong sơ đồ logic theo hướng:
- ATừ bảng cha đến bảng con
- BCả hai chiều
- C. Tất cả đều sai
- DTừ bảng con đến bảng cha
54Nhược điểm của hình thức “Họp nhóm” khi khảo sát hiện trạng:
- AĐòi hỏi kỹ năng giao tiếp
- BTất cả đều sai
- CThói quen dễ thay đổi khi biết mình bị quan sát
- DMời không đúng thành viên dẫn đến chậm có kết quả
55Ý nghĩa sử dụng của màn hình tra cứu:
- ATất cả đều sai
- BCho phép người dùng tìm kiếm và xem các thông tin về các đối tượng
- CCho phép người dùng nhập liệu và tính toán
- DCho phép người dùng chọn được công việc mà họ muốn thực hiện trên máy tính
56Mục tiêu chính của giai đoạn “Lập trình (cài đặt)” trong mô hình thác nước là:
- ATạo lập phần mềm theo yêu cầu
- BMô tả các thành phần của phần mềm trước khi tiến hành cài đặt
- CMô tả lại thế giời thực thông qua các mô hình trước khi thiết kế
- DXác định chính xác các yêu cầu đặt ra cho phềm mềm
57Yêu cầu phi chức năng liên quan đến người dùng bao gồm:
- ATính tiến hoá; Tính tái sử dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích
- BTính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính tương thích
- CTính tiến hoá; Tính tiện dụng; Tính hiệu quả; Tính bảo trì
- DTất cả đều sai
58Quyền trên đối tượng bao gồm:
- ACác câu lệnh định nghĩa dữ liệu (DDL)
- BCác câu lệnh thao tác dữ liệu (DML)
- CTất cả đều sai
- DQuyền kết nối cơ sở dữ liệu
59Khi thiết kế dữ liệu với yêu cầu hệ thống cần thoả mãn:
- AĐảm bảo việc phân quyền, khai báo hệ thống
- BVẫn đảm bảo các yêu cầu về chất lượng nhưng thoả mãn thêm yêu cầu về hệ thống (phân quyền, cấu hình, môi trường…)
- CĐảm bảo việc sao lưu dữ liệu
- DTất cả đều sai
60Thành phần xử lý của phần mềm gồm:
- ATất cả đều sai
- BHệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày
- CHệ thống các hàm xử lý tính toán
- DHệ thống các hàm đọc/ghi cùng với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng
61Thành phần giao diện của phần mềm gồm:
- ATất cả đều sai
- BHệ thống các hàm xử lý tính toán
- CHệ thống các hàm đọc/ghi với mô hình tổ chức dữ liệu tương ứng
- DHệ thống các hàm nhập/xuất cùng với hình thức trình bày
62Các thông tin cần mô tả một màn hình giao diện gồm:
- ACả 2 phương án
- BTên màn hình (Tên công việc muốn thực hiện trên máy tính)
- C. Nội dung (Cấu trúc thành phần bên trong màn hình)
- D. Tất cả đều sai
63Phát biểu nào sau đây đúng khi vẽ luồng thông tin giữa một tiến trình thực hiện phép toán ghi và kho:
- AChỉ có một luồng thông tin từ kho về tiến trình
- BKhông có luồng thông tin nào
- CCó cả 2 luồng thông tin ngược chiều nhau
- D. Chỉ có một luồng thông tin từ tiến trình về kho
64Mô hình xoắn ốc thích hợp với:
- ANhững hệ thống không xác định rõ yêu cầu nghiệp vụ
- BTất cả đều sai
- CNhững hệ thống lớn và phức tạp
- DNhững hệ thống đã hiểu rõ về yêu cầu nghiệp vụ ngay từ ban đầu
65Nội dung của màn hình giao diện gồm các thành phần:
- A. Thành phần dữ liệu
- BThành phần dữ liệu và Thành phần xử lý
- CTất cả đều sai
- DThành phần xử lý
66Khi thêm một một bản ghi mới vào bảng, có thể sẽ ảnh hướng đến:
- ARàng buộc khoá quan hệ trong bảng
- BTất cả đều đúng
- CRàng buộc NOT NULL trong bảng
- DRàng buộc khoá chính trong bảng
67Một trong các đặc điểm của phương pháp kiểm thử hộp đen là
- A. Tất cả đều sai
- BKhông chú tâm đến phát hiện sai sót
- CQuan tâm đến cài đặt cụ thể
- DDựa trên đặc tả chức năng
68Kết quả chuyển giao của giai đoạn “Lập trình (cài đặt)” trong mô hình thác nước là:
- ADanh ách các yêu cầu cùng với thông tin chi tiết về từng yêu cầu
- BPhần mềm với độ tin cậy cao
- CChương trình nguồn của phần mềm với cấu trúc cơ sở dữ liệu tương ứng
- DMô hình xử lý; Mô hình dữ liệu
69Mục tiêu chính của thiết kế giao diện là:
- AMô tả cấu trúc chương trình
- BTất cả đều sai
- CMô tả cấu trúc dữ liệu
- DMô tả hệ thống các màn hình giao diện
70Loại thông tin chính khi xác định yêu cầu phần mềm là:
- A. Cả 3 phương án trên
- BĐịa điểm và thời gian thực hiện công việc
- CTên công việc ứng với từng yêu cầu
- DNgười hoặc bộ phận sẽ thực hiện công việc
Información
- Descripción
- no hope
- Autor
- Việt Dũng Vũ
- Idioma
- English
- Visitas
- 139
- Etiquetas
- Valoración
- Aún sin valoraciones Valora este test