Test
TMDT
Crea una cuenta gratis para terminar este test
Guarda tu progreso y consulta tu resultado final.
¿Ya tienes cuenta? Inicia sesión
Preguntas del test (115)
1Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT?
- AOnline Trade
- BElectronic Business
- CCyber Trade
- DCác câu trả lời trên đều đúng
2Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
- ATruyền thông
- BKinh doanh
- CDịch vụ
- DMạng Internet
3TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
- ATruyền thông
- BKinh doanh
- CDịch vụ
- DMạng Internet
4TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
- ATruyền thông
- BKinh doanh
- CDịch vụ
- DMạng Internet
5Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ……. để tiến hành các hoạt động thương mại.
- AInternet
- BCác mạng
- CCác phương tiện điện tử
- DCác phương tiện điện tử và mạng Internet
6Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT?
- AGiảm chi phí, tăng lợi nhuận
- BDịch vụ khách hàng tốt hơn
- CGiao dịch an toàn hơn
- DTăng thêm cơ hội mua bán
7Yếu tố nào không phải là lợi ích của TMĐT?
- AKhách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
- BTăng phúc lợi xã hội
- CKhung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
- DTiếp cận nhiều thị trường mới hơn
8Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?
- AVấn đề an toàn
- BSự thống nhất về phần cứng, phần mềm
- CVăn hoá của những người sử dụng Internet
- DThói quen mua sắm truyền thống
9Yếu tố nào không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT?
- AHệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
- BNgành điện lực
- CHệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
- DTất cả các yếu tố trên
10Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT?
- AChuyên gia tin học
- BDân chúng
- CNgười biết sử dụng Internet
- DNhà kinh doanh TMĐT
11Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?
- ANhận thức của người dân
- BCơ sở pháp lý
- CChính sách phát triển TMĐT
- DCác chương trình đào tạo về TMĐT
12Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT?
- ACông nghệ thông tin
- BNguồn nhân lực
- CMôi trường pháp lý, kinh tế
- DMôi trường chính trị, xã hội
13Loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT?
- AB2B
- BB2C
- CB2G
- DB2E
14Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng?
- AA: Website phải thu hút sự chú ý của người xem
- BI: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú
- CD: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
- DA: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng
15Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT.
- AHỏi hàng
- BChào hàng
- CXác nhận
- DHợp đồng
16Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng?
- ADoanh nghiệp XNK
- BDoanh nghiệp
- CCá nhân
- DChưa có quy định rõ về điều này
17Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?
- ANhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
- BThời điểm chấp nhận được gửi đi, dự nhận được hay không
- CThời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
- DThời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
18Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống?
- AĐịa chỉ các bên
- BQuy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
- CQuy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
- DQuy định về các hình thức thanh toán điện tử
19Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử?
- ABằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
- BRàng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
- CĐồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
- DDuy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
20Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá
- AXác định chính xác người kí
- BLưu giữ chữ kí bí mật
- CNắm được mọi khó công khai
- DBiết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
21Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần …..
- ACó cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
- BCó tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
- CCó ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
- DCó tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
22Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng?
- ANgười chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/ dữ liệu
- BNgười chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
- CNgười gửi hàng gửi mã khó bí mật cho người nhận hàng
- DNgười gửi hàng gửi tiếp mã khó bí mật cho ngân hàng
23Phương tiện thanh toán điện tử nào được dựng phổ biến nhất?
- AThẻ tín dụng
- BThẻ ghi nợ
- CThẻ thông minh
- DTiền điện tử
24Sử dụng ……... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.
- ATiền số hoá
- BTiền điện tử
- CVí điện tử
- DSéc điện tử
25Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mĩ và EU chiếm tỉ lệ ……. trong tổng doanh thu bán lẻ.
- ADưới 3%
- BTừ 3-5%
- CTừ 5-20%
- DTrên 20%
26Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mĩ?
- AUETA
- BUCITA
- CE-SIGN
- DE-SIGNATURE
27Hiện nay, khoảng ……. số doanh nghiệp Việt Nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử.
- A20%
- B20-40%
- C40-60%
- DTrên 60%
28Số doanh nghiệp có không quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm ………
- A10%
- B10-20%
- C20-40%
- DTrên 40%
29Trung bình số chuyên viên CNTT/ Số doanh nghiệp khoảng ………….
- A30000/100000
- B20000/100000
- C30000/150000
- D20000/80000
30website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán được gọi là …………….
- ASàn giao dịch điện tử
- BChợ điện tử
- CTrung tâm thương mại điện tử
- DSàn giao dịch điện tử B2B
31Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước.
- Awww.vnet.vn
- Bwww.Export.com.vn
- Cwww.worldtradeB2B.com
- Dwww.vnemart.com.vn
32Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì?
- AQuảng cáo
- BGiới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- CTìm kiếm khách hàng
- DKí kết hợp đồng
33Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT?
- ANhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
- BVốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
- CThương mại truyền thống chưa phát triển
- DNhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
34Tổ chức nào đó đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế?
- AWTO
- BOECD
- CUNCTAD
- DAPEC
35Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng?
- AĐánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
- BQuản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
- CĐánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
- DĐánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
36Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào?
- ATrang web riêng của công ty
- BCó kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
- CTham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
- DCó đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
37Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace.
- AAmazon.com
- BHp.com
- CJetro.go.jp
- DAlibaba.com
38Website wtpfed.org là mô hình ……………
- AB2C
- BB2B
- CB2G
- DG2B
39website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin ……….
- AThương mại
- BXuất nhập khẩu
- CLuật trong thương mại quốc tế
- DNiên giám thương mại
40Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về ………..
- ACác mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
- BCác mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
- CCác thông tin về triển lãm thương mại
- DCác thông tin về đấu giá quốc tế
41Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất?
- ANghiên cứu thị trường nước ngoài
- BĐánh giá khả năng tài chính của đối tác
- CXin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
- DTìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
42Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.
- AHoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT
- BBảo hộ sở hữu trí tuệ
- CBảo vệ người tiêu dùng
- DChiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs
43Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.
- AĐầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
- BĐầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT
- CXây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK
- DLuật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
44Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân
- AW3C (P3P)
- BBBBOnline
- CBetterWeb
- DIntracen
45Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng?
- AXác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
- BXác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
- CXác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
- DXác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng
46Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?
- AMua tên miền và dịchvụ hosting
- BTổ chức các nội dung website
- CThiết kế website
- DBảo trì và cập nhật thông tin
47Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?
- AĐăng kí trên các search engine
- BLiên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
- CSử dụng viral-marketing
- DQuảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
48Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
- ACác mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
- BCác mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
- CSự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
- DSự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
49Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:
- AAmazon.com
- BChemUnity.com
- CeBay.com
- DGoodsonline.com
50Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong ……………
- ADự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam
- BLuật mẫu về thương mại điện tử Uncitral
- CNhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT
- DOECD
51Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong …………………
- ADự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt nam
- BLuật mẫu về TMĐT Uncitral
- CNhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu Âu về hợp đồng TMĐT
- DOECD
52Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
- ATiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
- BTiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
- CĐảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
- DTăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
53Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
- AAn toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
- BNâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
- CDuy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
- DTiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
54Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
- ASử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
- BMột hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
- CThời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
- DNội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
55Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở:
- AĐối tượng của hợp đồng
- BNội dung của hợp đồng
- CChủ thể của hợp đồng
- DHình thức của hợp đồng
56Chỉ ra mệnh đề không đúng:
- AHợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
- BHợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó
- CNgười mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng
- DHợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính
57Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra?
- AICC
- BUNCITRAL
- CITC
- DWTO
58Chỉ ra mệnh đề không đúng.
- AKhi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó
- BKhi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó
- CNguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua
- DHợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung
59Chỉ ra mệnh đề sai.
- AWebsite là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới
- BXây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website
- CCác trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMĐT ra đời và phát triển
- DCác rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
60Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào?
- ASửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
- BLàm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
- CLàm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC
- DLàm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
61Vì ……. là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ……… gốc cho người chuyên chở để nhận hàng.
- AVận đơn đường biển
- BVận đơn điện tử
- CHợp đồng điện tử
- DBộ chứng từ thanh toán
62Đặc điểm nào không phải của mã khó bí mật?
- AKhó để mã hoá và giải mã giống nhau
- BNgười gửi và người nhận cùng biết khó này
- CChi phí quản lý loại khó này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên
- DDoanh nghiệp sẽ phải tạo ra khó bí mật cho từng khách hàng
63Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử?
- AThông điệp gốc
- BBản tóm lược của thông điệp
- CKhó công cộng
- DChữ kí điện tử
64Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử?
- AThông điệp nhận được
- BKhó bí mật
- CBản tóm lược của thông điệp
- DKết quả so sánh hai bản tóm lược
65Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ:
- ATên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
- BĐịa chỉ liên lạc
- CThời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
- DMã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
66Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ:
- AMột tổ chức hàng đầu thế giới
- BCó uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải
- CCó khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT
- DCó mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới
67Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ………… để thực hiện việc kí hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử.
- AKhó công cộng của vận đơn điện tử
- BKhó bí mật của vận đơn điện tử
- CChữ kí điện tử
- DHệ thống Bolero
68Người nắm giữ………….của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được.
- AKhó công cộng
- BKhó bí mật
- CChữ kí điện tử
- DHệ thống Bolero
69Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ:
- AHiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu
- BYêu cầu về Văn bản
- CYêu cầu về Chữ kí
- DVận đơn điện tử
70Chỉ ra mệnh đề không đúng.
- ATại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng
- BHiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy
- CQuy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này
- DTrong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất
71“Bằng văn bản” theo luật của Úc, được hiểu là, ngoại trừ:
- ABất kì giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó
- BBất kì giấy tờ hoặc chất liêu nào có các kí hiệu, hình ảnh… có ý nghĩa và có thể hiểu được
- CBất kì đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được
- DCác hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận
72Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó.
- AMã khó bí mật
- BMã khó công cộng
- CChữ kí điện tử
- DCơ quan chứng thực
73Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều:
- ACó quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử
- BCó quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử
- CChưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử
- DChấp nhận tất cả chứng từ điện tử
74Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều ngang?
- AMSDP
- BMSPD
- CMDSP
- DMDPS
75Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều dọc?
- AIMBSA
- BIMBAS
- CIBMSA
- DIBMAS
76Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT?
- ACác bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước
- BXoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia
- CSự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu
- DThông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
77Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet?
- AMarketing liên kết
- BĐấu giá
- CChuyển phát nhanh
- DKhách hàng tự đặt giá
78Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng?
- AB2B
- BB2C
- CC2C
- DP2P
79Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể:
- ASản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
- BSản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
- CSản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
- DHiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công
80Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT?
- AMột số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua
- BTốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn
- CVấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng
- DCác phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên
81Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng?
- AB2B
- BB2C
- CC2C
- DP2P
82Chỉ ra hạn chế của TMĐT.
- AKhả năng hoạt động liên tục 24/7
- BLiên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
- CYêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
- DMở rộng thị trường
83Chỉ ra lợi ích của TMĐT.
- AKhắc phục hạn chế về đường truyền
- BMọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn
- CKhách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
- DTMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
84TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:
- ASự thoả mãn của khách hàng
- BCác chiến lược marketing
- CVòng đời sản phẩm
- DThời gian tung sản phẩm ra thị trường
85Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B?
- ADễ tiến hành hơn
- BChi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
- CSố lượng khách hàng lớn hơn
- DXung đột trong kênh phân phối
86Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào?
- AB2B
- BB2C
- CC2C
- DP2P
87Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì?
- AInternet
- BIntranet
- CExtranet
- DVPN
88Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
- AMarketing liên kết
- BĐấu giá trực tuyến
- CBán lẻ trực tuyến
- DKhách hàng tự định giá
89ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?
- AMua sắm theo nhóm
- BĐấu giá trực tuyến
- CMarketing liên kết
- DKhách hàng tự định giá
90Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?
- AKết nối người mua và người bán
- BTạo điều kiện để tiến hành giao dịch
- CĐảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
- DCung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
91Chỉ ra trung gian
- AMột hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
- BHệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán
- CNgười bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
- DUPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
92Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ:
- ATìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt nhất
- BThực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn
- CTính toán được chi phí của sản phẩm
- DThương lượng được giá tốt nhất
93Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng?
- AMẫu hàng miễn phí
- BGiảm giá
- CChính sách trả lại hàng
- DBảo hành
94Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào:
- AChi phí sản xuất
- BChi phí của sản phẩm tương tự
- CGiá trên thị trường
- DMức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
95Chỉ ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter?
- AĐe doạ từ phía các sản phẩm thay thế
- BSức ép từ phía nhà cung cấp
- CSức ép từ phía đối thủ cạnh tranh
- DTác động của hệ thống thông tin TMĐT
96Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm?
- ACó thể định giá cao hơn
- BGiảm chi phí sản xuất
- CTrong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá
- DKhách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá
97Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh.
- ASử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp
- BMua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không
- CMua bảo hiểm từ công ty thay vì qua đại lý
- DMua bán chứng khoán qua Internet thay vì dựng môi giới
98Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống.
- AThời gian tiến hành
- BThời gian kiểm tra
- CKhả năng kĩ thuật của người mua
- DYêu cầu hiện diện thực tế
99Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán?
- ANhiều khách hàng
- BGiải trí
- CNhanh chóng thu được tiền
- DLoại bỏ các trung gian
100Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng.
- ATìm kiếm. lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
- BTìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
- CTìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
- DTìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch
101Chỉ ra hạn chế của đấu giá:
- AQuy mô thị trường
- BĐa dạng hoá các sản phẩm chào bán
- CCó nguy cơ giả mạo
- DBán hàng linh hoạt
102Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo?
- AShopbot
- BTrust verification site
- CBusiness rating site
- DShopping portals
103Các site đánh giá độ tin cậy của các site thương mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?
- ARất cao, các đánh giá bảo đảm độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá
- BTrung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định
- CThấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt
- DThấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá
104Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
- ASponsorship Model
- BTransaction Model
- CSubscription Model
- DAdvertisintg-supported Model
105Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng.
- ACửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
- BCửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng
- CCửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
- DCửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
106Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp.
- ABán và đặt vé
- BThông tin giới thiệu
- CGiảm giá vé máy bay
- DMáy tính chuyển đổi tiền
107Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch?
- ACác dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn
- BTiện lợi hơn
- CHiểu biết nhiều về sản phẩm hơn
- DChi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
108Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?
- AGiá thấp hơn
- BCác đại lý ảo qua mạng
- CDịch vụ tự động
- DDịch vụ liên tục 24/24
109Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng?
- AQuy mô của thị trường lao động
- BChi phí
- CThời gian tìm kiếm
- DTốc độ giao tiếp
110Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động?
- ATốc độ giao tiếp
- BKhả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn
- CKhả năng đánh giá giá trị của mình
- DSố người sử dụng Internet còn thấp
111Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản?
- AXem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
- BSắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
- CThông tin chi tiết về sản phẩm
- DDịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
112Trong các công ty sau, công ty nào không mua bán chứng khoán qua mạng?
- APriceline.com
- BSchwab.com
- CE-Trade.com
- DDatek.com
113Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?
- AIn séc mới từ Internet
- BThanh toán hoá đơn
- CXem thông tin về tài khoản
- DChuyển tiền giữa các tài khoản
114Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?
- AThanh toán hoá đơn qua mạng
- BTruy cập mọi lúc
- CGiao tiếp trực tiếp với nhân viên
- DXem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
115Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử?
- AEdu-tainment
- BE-book
- CP2P
- DDistance Learning
Información
- Descripción
- Test sobre TMDT, creado por Sơn Lê el 21/01/2019.
- Autor
- Sơn Lê
- Idioma
- English
- Visitas
- 310
- Valoración
- Aún sin valoraciones Valora este test