O GoConqr está de visual novo! Conte para nós o que você achou.

Quiz

Bài Test từ vựng tiếng Nhật tháng 4/ 2020

Thu HLM 30 perguntas

Fazer o quiz

Este quiz tem tempo limite, por isso abre no player de sempre.

Perguntas do quiz (30)

  1. 1領域 có cách đọc và nghĩa tương đương là gì ?
    1. Aりょういき; Territory, domain, area
    2. Bりょいき ; Cooperation,
    3. Cりょうき ; Territory, domain, area
    4. Dりょうい ; Cooperation,
  2. 2稼働率 có cách đọc và nghĩa tương ứng là gì?
    1. Aかくちょうし ; Tỷ suất vận hành
    2. Bかくちょうし ; phần mở rộng
    3. Cかどうりつ ; Tỷ suất vận hành
    4. Dかどうりつ ; phần mở rộng
  3. 3拡張子 có cách đọc tương ứng là gì?
    1. Aかくちょし
    2. Bかいちょうし
    3. Cかいちょし
    4. Dかくちょうし
  4. 4Từ đồng nghĩa với ルール là gì?
    1. A規則/規定
    2. B故障
    3. C指定
    4. D除去
  5. 5傾向 có cách đọc và nghĩa tương ứng là gì?
    1. Aけいこ; phương hướng
    2. Bけこう ; phương hướng
    3. Cけいこう ; khuynh hướng
    4. Dけこう ; khuynh hướng
  6. 6警告 có cách đọc là gì?
    1. Aけいこく
    2. Bけこく
    3. Cけいこう
    4. Dけいこ
  7. 7欠陥 có cách đọc và nghĩa là gì?
    1. Aけっかん; Defect, lỗi
    2. Bけっかん;Chỉ định
    3. Cけいかん;Quản lý
    4. Dけかん; Defect, lỗi
  8. 8構造 có cách đọc và nghĩa tương ứng lần lượt là こうぞう và "cấu trúc" , đúng hay sai?
    1. AVerdadeiro
    2. BFalso
  9. 9指定 có cách đọc là してい、 đúng hay sai?
    1. AVerdadeiro
    2. BFalso
  10. 10初期có cách đọc tương ứng là しょうき , đúng hay sai?
    1. AVerdadeiro
    2. BFalso

Informações

Descrição
Quiz sobre Bài Test từ vựng tiếng Nhật tháng 4/ 2020, criado por Thu HLM em 23-04-2020.
Autor
Thu HLM
Idioma
English
Visualizações
197
Avaliação
Ainda sem avaliações
Avalie este quiz
Avalie este quiz

Fale Conosco

Sobre o que é sua mensagem?

O que você acha do novo visual?

Você gostou?