Tiến Đạt Nguyễn
Quiz por , criado more than 1 year ago

Quiz on System Maintenance, created by Tiến Đạt Nguyễn on 18/01/2019.

61
0
0
Sem etiquetas
Tiến Đạt Nguyễn
Criado por Tiến Đạt Nguyễn mais de 7 anos atrás
Fechar

System Maintenance

Questão 1 de 180

1

Loại cổng giao tiếp nào dưới đây cho phép truyền dữ liệu kiểu song song :
>> trong truyền dữ liệu là USB

Selecione uma das seguintes:

  • Parallel

  • P/s 2

  • USB

  • Din 5 chân

Explicação

Questão 2 de 180

1

Bộ nguồn (Power Supply Unit – PUS) là thiết bị

Selecione uma das seguintes:

  • Là thiết bị dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều điện áp thấp thành dòng điện xoáy chiều điện áp cao, cung cấp nguồn năng lượng cho các thiết bị trong hệ thống máy tính

  • Là thiết bị dùng để biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều, cung cấp nguồn năng lượng cho các thiết bị trong hệ thống máy tính

  • Là thiết bị dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều, cung cấp nguồn năng lượng cho các thiết bị trong hệ thống máy tính

  • Là thiết bị dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều điện áp cao thành dòng điện xoay chiều điện áp thấp, cung cấp nguồn năng lượng cho các thiết bị trong hệ thống máy tính

Explicação

Questão 3 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép thiết lập giờ hệ thống trong CMOS :

Selecione uma das seguintes:

  • Advance Bios Features.

  • Intergrated Peripherals Optipon.

  • Power Managerment Setup.

  • Standard CMOS Setup.

Explicação

Questão 4 de 180

1

Đâu là các thiết bị xuất dữ liệu phổ biến :

Selecione uma das seguintes:

  • Printer, Monitor, Headphone.

  • VGA card , Network card,FlashDisk.

  • HDD,Ram, Monitor.

  • KeyBoard, Mouse, Scanner.

Explicação

Questão 5 de 180

1

Khi máy tính khởi động, quá trình nào dưới đây sẽ hoạt động đầu tiên :

Selecione uma das seguintes:

  • Cmos setup. // đặt lại các cài đặt hệ thống

  • Post. // kiểm tra các thành phần hệ thống, bộ xvi xừ lý

  • Bootstrap loader. // tìm nạp dữ liệu

  • Test Ram.

Explicação

Questão 6 de 180

1

Thứ tự các bước thực hiện nào dưới đây là đúng trong quy trình lắp máy tính :

Selecione uma das seguintes:

  • Lắp bộ nguồn vào case – lắp mainboard vào case - lắp CPU vào mainboard .

  • Lắp CPU vào mainboard – lắp quạt tản nhiệt vào main – lắp Ram vào main.

  • Lắp thiết bị ngoại vi vào case – lắp hộp nguồn vào case – lắp mainboard vào case.

  • Lắp ram vào mainboard - lặp hộp nguồn vào case - lắp ổ đĩa vào case

Explicação

Questão 7 de 180

1

Thiết bị nào dưới đây có khả năng ghép nối các thành phần linh kiện máy tính lại với nhau thành 1 hệ thống :

Selecione uma das seguintes:

  • Bộ nguồn (Power Supply Unit – PUS)

  • Bản mạch chính (Mainboard).

  • Card mở rộng

  • Các thiết bị lưu trữ (Storage devices) .

Explicação

Questão 8 de 180

1

Trong hệ thống có HDD0 và HDD1 được cắm vào IDE0 (HDD0 : Master ; HDD1 : Slaver), HDD3 và DVD được cắm vào IDE2 (HDD2 : Master ; DVD : Slaver), thứ tự mức ưu tiên nào dưới đây là đúng :

Selecione uma das seguintes:

  • HDD1 – HDD0 – DVD – HDD2.

  • HDD0 – HDD1 – HDD2 – DVD.

  • HDD2 – DVD – HDD0 – HDD1.

  • DVD – HDD2 – HDD1 – HDD0.

Explicação

Questão 9 de 180

1

Sử dụng bảng FAT32 để truy xuất dữ liệu của tệp tin, gặp giá trị nào dưới đây thì kết thúc quá trình truy xuất dữ liệu :

Selecione uma das seguintes:

  • 0x?FFFFFF7

  • 0x?0000000

  • 0x?FFFFFFA

  • 0x?FFFFFF5

Explicação

Questão 10 de 180

1

Trong Window, muốn xác định thông tin của các phân vùng đĩa cứng, tiện ích nào dưới đây cho phép thực hiện công việc đó :

Selecione uma das seguintes:

  • Disk Managerment.

  • Disk Defragmenter.

  • Disk Cleanup.

  • Device Manager.

Explicação

Questão 11 de 180

1

Đâu là thiết bị có khả năng lưu trữ dữ liệu :

Selecione uma das seguintes:

  • HDD.

  • PUS.

  • SCSI card.

  • Modem.

Explicação

Questão 12 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Power switch: Thông thường nó là công tắc lớn nhất trên Case, được dùng để khởi động máy.

  • Reset button: Nút khởi động lại thường nút này được thiết kế nằm bên cạnh nút công tắc nguồn và được dùng để khởi động lại máy tính.

  • Power led: Đèn này được kết nối vào Mainboard, khi bật công tắc máy thì đèn sẽ báo hiệu là máy đã được khởi động thành công.

  • HDD led: Được kết nối vào Mainboard để báo hiệu khi ổ cứng được truy xuất.

Explicação

Questão 13 de 180

1

Có bao nhiêu kiểu case cơ bản dùng cho cho máy tính PC :

Selecione uma das seguintes:

  • 6

  • 3

  • 4

  • 5

Explicação

Questão 14 de 180

1

Đối với nguồn ATX, phát biểu nào sau đây là sai:

Selecione uma das seguintes:

  • Nguồn ATX có nhiều ưu điểm hơn so với nguồn AT.

  • Khi shutdown máy, người dùng không phải tắt công tắc nguồn trên case .

  • Khi shutdown máy, người dùng phải tắt công tắc nguồn trên case .

  • Nguồn ATX 1.3 chỉ có một đầu kết nối duy nhất cấp điện cho mainboard gồm 20 hoặc 24 chân.

Explicação

Questão 15 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Chương trình Ghost cho phép sao lưu ổ đĩa/phân vùng thành một tệp tin hình ảnh.

  • Chương trình Ghost cho phép phục hồi ổ đĩa/phân vùng thành một tệp tin hình ảnh.

  • Chương trình Ghost cho phép sao chép toàn bộ nội dung của một đĩa cứng/phân vùng sang một đĩa cứng/phân vùng khác.

  • Chương trình Ghost cho phép sửa chữa ổ cứng bị hỏng.

Explicação

Questão 16 de 180

1

Khi lắp thêm 1 ổ cứng thứ 2 vào máy tính, công việc nào dưới đây cần phải thực hiện :

Selecione uma das seguintes:

  • Thay pin Cmos.

  • Xác định và thiết lập chế độ ưu tiên cho các ổ cứng.

  • Tiến hành phân chia lại các phân vùng cho các ổ cứng.

  • Tiến hành Format ổ đĩa thứ 2.

Explicação

Questão 17 de 180

1

Đối với nguồn AT, phát biểu nào sau đây là sai:

Selecione uma das seguintes:

  • Bộ nguồn AT nối với Mainboard bằng một đầu nối kép, mỗi đầu có 6 sợi dây.

  • Nguồn AT có dây nguồn được nối trực tiếp vào công tắc trên Case cho nên sau khi Shutdown máy thì không cần tắt công tắc nguồn trên Case.

  • Nguồn AT có dây nguồn được nối trực tiếp vào công tắc trên Case cho nên sau khi Shutdown máy thì phải tắt công tắc nguồn trên Case.

  • Dây số 1 (màu vàng) có điện thế xuất ra +12V và dây số 4 (màu đỏ) có điện thế xuất ra +5V.

Explicação

Questão 18 de 180

1

Khi dùng 1 dây dẫn điện nối chân thứ ... (màu xanh lá)và chân thứ … (màu đen) của bộ nguồn ATX, sau đó cấp điện cho bộ nguồn, nếu quạt nguồn quay thì chứng tỏ bộ nguồn hoạt động tốt :

Selecione uma das seguintes:

  • Chân thứ 2 và chân thứ 3.

  • Chân thứ 14 chân thứ 15.

  • Chân thứ 8 và chân thứ 9.

  • Chân thứ 15 và chân thứ 16.

Explicação

Questão 19 de 180

1

Dây cấp điện 1 chiều có hiệu điện thế +12V có màu nào ?

Selecione uma das seguintes:

  • Màu xanh

  • Màu đen

  • Màu vàng

  • Màu đỏ

Explicação

Questão 20 de 180

1

Thiết bị nào dưới đây không được sử dụng để sao lưu dữ liệu :

Selecione uma das seguintes:

  • Đĩa quang

  • Đĩa từ

  • Ram

  • USB

Explicação

Questão 21 de 180

1

Khi hệ thống quá nóng hoặc do xung đột phần cứng thì thường có lỗi nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • Khi khởi động máy màn hình hiện thông báo lỗi "Bad or missing Command Interpreter".

  • Màn hình dừng lại ở trang đầu tiên, hiện thị sai dung lượng RAM.

  • Hệ thống không nhận diện được đĩa cứng .

  • Máy tính bị ngắt trong quá trình khởi động.

Explicação

Questão 22 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai ?

Selecione uma das seguintes:

  • Chipset là thành phần được không được gắn cố định trên Mainboard, làm nhiệm vụ điều khiển tín hiệu truyền giữa CPU, bộ nhớ hệ thống và bus.

  • North Chipset thường toả ra một nhiệt lượng rất lớn nên nó được gắn một tấm tản nhiệt nhằm làm giảm nhanh nhiệt lượng toả ra.

  • Chipset được chia thành 2 phần là North Chipset (Chipset chính) và South Chipset (Chipset phụ).

  • North Chipset thực hiện việc điều khiển giữa CPU và AGP slot

Explicação

Questão 23 de 180

1

Dây cấp điện 1 chiều màu đỏ cấp dòng điện có hiệu điện thế :

Selecione uma das seguintes:

  • +5 V

  • + 12V

  • +3.3 V

  • -5 V

Explicação

Questão 24 de 180

1

MBR bao gồm mấy thành phần :

Selecione uma das seguintes:

  • 2 thành phần

  • 1 thành phần

  • 4 thành phần

  • 3 thành phần

Explicação

Questão 25 de 180

1

FSB là bus cho phép kết nối giữa CPU và ... ?

Selecione uma das seguintes:

  • Sourth Chipset

  • BIOS

  • North Chipset

  • PCI slot

Explicação

Questão 26 de 180

1

Thành phần nào dưới đây được kết nối với North Bridge Chipset :

Selecione uma das seguintes:

  • CPU socket.

  • Parallel Port.

  • Sound card.

  • BIOS.

Explicação

Questão 27 de 180

1

Chức năng chính của MainBoard là :

Selecione uma das seguintes:

  • Cung cấp điện năng hoạt động cho các thành phần trong hệ thống.

  • Liên kết các thành phần trong hệ thống với nhau.

  • Điều khiển sự hoạt động của các thành phần trong hệ thống.

  • Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thành phần trong hệ thống.

Explicação

Questão 28 de 180

1

Chọn câu đúng nhất về cấu trúc của 1 Volume dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • Bao gồm FAT1, FAT2.

  • Bao gồm cung khởi động.

  • Bao gồm thư mục gốc, vùng chứa thư mục con và tệp tin.

  • Cả 3 ý trên.

Explicação

Questão 29 de 180

1

Trong một entry của FAT32, giá trị nào dưới đây thể hiện Cluster còn rỗi :

Selecione uma das seguintes:

  • 0x?0000001

  • 0x?FFFFFF7

  • 0x?0000000

  • 0x?FFFFFEF

Explicação

Questão 30 de 180

1

Nếu có lỗi về Ram, khi khởi động máy tính sẽ phát ra âm thanh :

Selecione uma das seguintes:

  • Chỉ có 1 tiếng bip ngắn.

  • Một tiếng bip ngắn và tiếp theo là một tiếng bip dài.

  • Một tiếng bip dài và theo sau là ba tiếng bip ngắn.

  • Một tiếng bip dài hoặc một loạt tiếng bip ngắn liên tục.

Explicação

Questão 31 de 180

1

Đâu là các thiết bị nhập dữ liệu phổ biến :

Selecione uma das seguintes:

  • HDD, VGA card, Monitor.

  • KeyBoard, Mouse, Scanner.

  • Printer, Ram, Headphone.

  • FDD, Network card,FlashDisk.

Explicação

Questão 32 de 180

1

Trong Window, muốn xác định tên của máy tính, bảng điều khiển nào dưới đây cho phép thực hiện đó :

Selecione uma das seguintes:

  • System Properties.

  • Task Manager.

  • Computer Managerment Console.

  • Task Scheduler.

Explicação

Questão 33 de 180

1

Loại Virus kiểm soát hoạt động của môi trường hệ điều hành và tiến hành các tác vụ ngụy trang để phá hoại là loại Virus nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • F-Virus.

  • Virus không thường trú.

  • Virus thường trú.

  • B- Virus.

Explicação

Questão 34 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Bus là đường dẫn chung được thiết lập giữa hai hay nhiều thành phần của máy tính.

  • Các thiết bị được nối với nhau qua hệ thống bus ,khi 1 thiết bị truyền dữ liệu thì dữ liệu đó chỉ đến được 1 thiết bị duy nhất thông qua hệ thống bus.

  • Các thiết bị được nối với nhau qua hệ thống bus ,khi 1 thiết bị truyền dữ liệu thì dữ liệu đó có thể đến được tất cả các thiết bị thông qua hệ thống bus.

  • Tín hiệu truyền qua Bus là tín hiệu truyền kiểu song song.

Explicação

Questão 35 de 180

1

Loại Card mở rộng nào dưới đây cho phép giao tiếp mạng :

Selecione uma das seguintes:

  • VGA Card.

  • SCSI Card.

  • Sound Card.

  • NIC Card.

Explicação

Questão 36 de 180

1

Loại Bus nào trên MainBoard cho phép truyền tín hiệu giữa CPU và Ram slot ?

Selecione uma das seguintes:

  • Bus bộ nhớ.

  • Bus I/O.

  • Bus địa chỉ.

  • Bus bộ xử lý.

Explicação

Questão 37 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai ?

Selecione uma das seguintes:

  • Chipset là thành phần được gắn cố định trên Mainboard, làm nhiệm vụ điều khiển tín hiệu truyền giữa CPU, bộ nhớ hệ thống và bus.

  • South Chipset thường toả ra một nhiệt lượng rất lớn nên nó được gắn một tấm tản nhiệt nhằm làm giảm nhanh nhiệt lượng toả ra.

  • Chipset được chia thành 2 phần là North Chipset (Chipset chính) và South Chipset (Chipset phụ).

  • South Chipset thực hiện việc điều khiển giữa IDE, Sound Card, LAN Card, USB, BIOS.

Explicação

Questão 38 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Đế cắm CPU thường được thiết kế ở cạnh của Mainboard.

  • Đế cắm CPU dùng để kế nối CPU vào MainBoard.

  • Đế cắm CPU thường có hai dạng: Đế cắm (Socket) và khe cắm (Slot).

  • Đế cắm CPU được thiết kế đặc trưng cho từng thế hệ máy.

Explicação

Questão 39 de 180

1

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của BIOS :

Selecione uma das seguintes:

  • Defragment.

  • CMOS setup.

  • Bootstrap loader.

  • POST

Explicação

Questão 40 de 180

1

Chân cắm trên main kết nối với case cho phép bật máy tính

Selecione uma das seguintes:

  • HDD Led.

  • PW SW.

  • RES SW.

  • PW Led.

Explicação

Questão 41 de 180

1

Loại Socket nào được thiết kế để cắm Chip Pentium III?

Selecione uma das seguintes:

  • Socket 478.

  • Socket 370.

  • Socket 775.

  • Socket 423.

Explicação

Questão 42 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Tùy vào tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống mà ta có thể lựa chọn bộ nguồn có công suất phù hợp.

  • Bộ nguồn có phải có công suất lớn hơn tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống.

  • Bộ nguồn phải có công suất bằng công suất của thiết bị có mức tiêu hao điện năng lớn nhất trong hệ thống.

  • Bộ nguồn thông minh có khả năng tự điều chỉnh cung cấp điện năng tiêu thụ phù hợp với tình trạng hoạt động thực tế của hệ thống.

Explicação

Questão 43 de 180

1

Loại khe cắm nào dưới đây không được thiết kế để cắm cáp tín hiệu ổ cứng :

Selecione uma das seguintes:

  • ISA

  • ATA

  • SATA

  • SCSI

Explicação

Questão 44 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • CMOS là nơi lưu giữ các dữ liệu cài đặt chuyên biệt của người dùng như : thời gian hệ thống, mật mã khởi động máy, lựa chọn thiết bị lưu trữ nào khởi động trước . . .

  • CMOS là một bộ phận của BIOS.

  • BIOS và CMOS là 2 thành phần tách biệt không liên quan đến nhau trên MainBoard.

  • BIOS được lưu sẵn trong các con chip như là PROM, EPROM hoặc FLASH ROM của MainBoard.

Explicação

Questão 45 de 180

1

Trong một entry của Root Directory, muốn xác định thuộc tính của tập tin thì phải truy xuất từ địa chỉ nào :

Selecione uma das seguintes:

  • 00h

  • 1Ch

  • 0Bh

  • 18h

Explicação

Questão 46 de 180

1

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra thông báo lỗi “No operating system found”

Selecione uma das seguintes:

  • Hệ điều hành chưa được cài đặt.

  • Các thiết bị phần cứng không được cài đặt đúng Driver.

  • Máy tính không nhận diện các ổ cứng.

  • Hết pin Cmos.

Explicação

Questão 47 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • BIOS được thiết kế sẵn trên Mainboard, cung cấp một tập hợp các lệnh sơ cấp nhằm điều khiển các hoạt động cơ bản của máy tính.

  • Chương trình trong BIOS được nhà sản xuất thiết lập sẵn, người dùng không thể thay đổi được nội dung của nó. Nhưng có thể thiết lập một số tuỳ chọn có sẵn.

  • Trên Mainboard thường có một pin dùng để cung cấp nguồn năng lượng nhằm duy trì sự hoạt động cho CMOS kể cả khi máy không hoạt động.

  • Nếu tháo Pin CMOS hoặc PIN CMOS bị hỏng thì toàn bộ thông tin lưu giữ trong BIOS sẽ mất hết.

Explicação

Questão 48 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Primary Partition có thể được chia thành nhiều ổ đĩa logic.

  • Các loại phân vùng : Primary Dos partition, Extended Dos partition, Non Dos partition.

  • Phân vùng DOS mở rộng cho phép phân chia thành các ổ đĩa Logic.

  • Có thể thiết lập toàn bộ không gian của một đĩa cứng là một phân vùng Dos chính.

Explicação

Questão 49 de 180

1

Video card là thiết bị có chức năng :

Selecione uma das seguintes:

  • Là thiết bị nhận thông tin từ máy tính và giao tiếp với người dùng bằng âm thanh.

  • Là thiết bị nhận thông tin từ môi trường máy tính rồi chuyển tín hiệu vào màn hình.

  • Là thiết bị nhận thông tin từ máy tính và hiển thị thông tin dưới dạng hình ảnh.

  • Là thiết bị nhận thông tin từ máy tính, tiến hành xử lý thông tin rồi hiển thị kết quả dưới dạng hình ảnh

Explicação

Questão 50 de 180

1

Cổng giao tiếp UBS chuẩn 2.0 có tốc độ tối đa giao tiếp dữ liệu là … :

Selecione uma das seguintes:

  • 1.5 Mbps.

  • 480Mbps.

  • 680 Mbps.

  • 12 Mbps.

Explicação

Questão 51 de 180

1

Thao tác tạo track / sector được thực thi trong quá trình nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • Format.

  • Phân chia phân vùng.

  • Low Level Format .

  • Cài đặt Hệ điều hành.

Explicação

Questão 52 de 180

1

Thuật ngữ nào dưới đây không phải là tên của 1 loại chuẩn khe cắm mở rộng trên MainBoard:

Selecione uma das seguintes:

  • ISA.

  • PCI Express.

  • SCSI.

  • AGP.

Explicação

Questão 53 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Khe cắm mở rộng dùng để cắm các Card mở rộng.

  • Các khe cắm mở rộng phải được thiết kế phù hợp với các loại card mở rộng nên các khe cắm này được thiết kế theo nhiều chuẩn khác nhau.

  • Sử dụng chuẩn khe cắm AGP có thể kết nối các Audio Card.

  • Có thể bổ sung nhiều tính năng mới cho máy tính thông qua các card mở rộng.

Explicação

Questão 54 de 180

1

Khi máy tính khởi động và hoạt động bình thường, nhưng màn hình không hiện thị hình ảnh nào, cách khắc phục nào dưới đây nên được áp dụng :

Selecione uma das seguintes:

  • Vệ sinh lại chân Ram và khe cắm Ram.

  • Kiểm tra lại cáp tín hiệu màn hình, card màn hình và các chân tiếp xúc.

  • Kiểm tra lại các dây cáp tín hiệu nối ổ cứng.

  • Đặt lại độ phân giải màn hình.

Explicação

Questão 55 de 180

1

Bảng thông tin nào dưới đây chứa Boootstrap Routine :

Selecione uma das seguintes:

  • Boot sector.

  • FAT.

  • MBR.

  • Root Directory.

Explicação

Questão 56 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Cung khởi động (Boot Sector) là cung đầu tiên trên mỗi Volume.

  • Nội dung bảng Fat1 và Fat2 khác nhau.

  • Bảng Fat được dùng để quản lý các Cluster.

  • Mỗi Volume có một thư mục gốc nằm ngay sau bảng Fat2.

Explicação

Questão 57 de 180

1

Loại cổng giao tiếp nào dưới đây không được sử dụng để kết nối với bàn phím :

Selecione uma das seguintes:

  • P/s 2.

  • USB.

  • Parallel.

  • Din 5 chân.

Explicação

Questão 58 de 180

1

Thành phần nào dưới đây không phải là thành phần chính của MainBoard :

Selecione uma das seguintes:

  • CPU socket.

  • Chipset.

  • VGA card.

  • Ram slot.

Explicação

Questão 59 de 180

1

Loại cổng giao tiếp nào dưới đây có hình tròn và có 6 chân

Selecione uma das seguintes:

  • Parallel.

  • P/s 2.

  • USB.

  • Din 5 chân.

Explicação

Questão 60 de 180

1

Các thế hệ CPU hiện đại thường sử dụng điện thế dưới . . . vol

Selecione uma das seguintes:

  • +2V.

  • +5V.

  • -2V.

  • +12V.

Explicação

Questão 61 de 180

1

Kiểm tra lại giấy in, kiểm tra lại lò xo quả đào con lăn của cơ chế nhận giấy cuộn giấy khi in văn bản có hiện tượng :

Selecione uma das seguintes:

  • Bản in trắng không có chữ.

  • Bản in dãy đậm, dãy nhạt.

  • Máy nhận nhiều trang giấy cùng một lúc - Kẹt giấy.

  • Trong một trang in có chữ đọc được , có chữ không.

Explicação

Questão 62 de 180

1

Công nghệ hyper-threading (HT) xuất hiện đầu tiên ở thế hệ bộ Vi xử lý nào

Selecione uma das seguintes:

  • Dual Core.

  • Pentium MMX.

  • PentiuM III

  • Pentium IV.

Explicação

Questão 63 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Tốc độ trong: Là tốc độ thực của CPU.

  • CPU hiện đại có thể có 3 loại bộ nhớ Cache là Cache L1 ,Cache L2, Cache L3

  • Thông thường một Mainboard không thể hỗ trợ nhiều CPU.

  • Cache L1 là nơi dùng để lưu trữ dữ liệu trước khi CPU xử lý, nó không được tích hợp ngay trong CPU

Explicação

Questão 64 de 180

1

Xác định đâu là thông số kỹ thuật của DDR2 SDRAM :

Selecione uma das seguintes:

  • Có 184 chân, bus 200MHz đến 400MHz, dung lượng 128MB trở lên.

  • Có 240 chân, dung lượng lớn, tốc độ cao.

  • Có 168 chân, bus 66MHz đến 133MHz, dung lượng 64MB đến 512MB.

  • 72 chân, có dung lượng 1MB đến 32MB.

Explicação

Questão 65 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • MBR được sử dụng để xác định các thông tin của các phân vùng.

  • Mỗi một phân vùng phải có một Root Directory.

  • Bảng Fat2 có nội dung giống hệt bảng Fat1.

  • Phân vùng DOS chính và phân vùng DOS mở rộng đều có thể có Boot Sector.

Explicação

Questão 66 de 180

1

Loại chuẩn giao tiếp nào dưới đây không được sử dụng để giao tiếp với ổ cứng :

Selecione uma das seguintes:

  • IDE.

  • SATA.

  • SCSI.

  • RAID.

Explicação

Questão 67 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Đĩa từ: Làm bằng nhôm hoặc thủy tinh, được phủ một lớp phản quang và lớp bảo vệ ở cả hai mặt.

  • Vỏ bọc đĩa cứng được làm bằng nhôm chịu áp lực cao hoặc bằng Plastic cứng để bảo vệ ổ đĩa.

  • Đầu từ: Mỗi đĩa dùng riêng một đầu đọc ghi. Các đầu đọc ghi có trục điều chỉnh để có thể đọc được tất cả các vị trí trên bề mặt đĩa.

  • Mạch điều khiển: Là bản mạch được lắp vào khung ổ đĩa có chức năng truyền tải các tín hiệu điều khiển và dữ liệu nhằm làm cho các đĩa từ có thể đọc ghi được các thông tin.

Explicação

Questão 68 de 180

1

PW / PW SW / POWER SW POWER ON là loại chân tín hiệu trên main kết nối với case có tác dụng :

Selecione uma das seguintes:

  • Nối với dây công tắc khởi động lại.

  • Nối với dây tín hiệu của đèn báo ổ cứng khi truy xuất dữ liệu.

  • Nối với dây tín hiệu của loa trên case.

  • Nối với dây công tắc nguồn trên case.

Explicação

Questão 69 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Cáp SATA có 7 sợi nhỏ và hai đầu nối.

  • Các thiết bị kết nối vào khe IDE thứ nhất sẽ không được ưu tiên hơn các thiết bị kết nối vào khe IDE thứ hai.

  • Cáp IDE (ATA) thường có 40 hoặc 80 sợi và có 2 hoặc 3 đầu nối.

  • Khi có 2 thiết bị cứng được gắn vào một sợi cable IDE thì một thiết bị phải được thiết lập là Master (chủ), thiết bị còn lại là Slave (khách).

Explicação

Questão 70 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép thiết lập chọn ưu tiên thiết bị khởi động trong CMOS :

Selecione uma das seguintes:

  • Frequency Control Option.

  • PnP/PCI Configuration.

  • Advance Bios Features.

  • Power Managerment Setup.

Explicação

Questão 71 de 180

1

Xác định đâu là thông số kỹ thuật của DDR SDRAM :

Selecione uma das seguintes:

  • Có 184 chân, bus 200MHz đến 400MHz, dung lượng 128MB trở lên.

  • Có 240 chân, dung lượng lớn, tốc độ cao.

  • Có 168 chân, bus 66MHz đến 133MHz, dung lượng 64MB đến 512MB.

  • 72 chân, có dung lượng 1MB đến 32MB.

Explicação

Questão 72 de 180

1

Chuẩn giao tiếp nào dưới đây không sử dụng để kết nối với KeyBoard:

Selecione uma das seguintes:

  • USB.

  • PS/2.

  • DIN.

  • Parallel.

Explicação

Questão 73 de 180

1

Chuẩn giao tiếp nào dưới đây không sử dụng để kết nối với Mouse :

Selecione uma das seguintes:

  • USB.

  • PS/2.

  • Serial.

  • Parallel.

Explicação

Questão 74 de 180

1

Monitor là thiết bị có chức năng :

Selecione uma das seguintes:

  • Là thiết bị nhận thông tin từ máy tính và giao tiếp với người dùng bằng âm thanh.

  • Là thiết bị nhận thông tin từ môi trường bên ngoài rồi chuyển tín hiệu vào máy tính.

  • Là thiết bị nhận thông tin từ máy tính và hiển thị thông tin dưới dạng hình ảnh.

  • Là thiết bị nhận thông tin từ máy tính, tiến hành xử lý thông tin rồi lưu trữ kết quả dưới dạng hình ảnh

Explicação

Questão 75 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây về Sound card là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Sound Card còn được gọi là Card âm thanh dùng để truyền âm thanh từ máy tính đến loa

  • Line In: Dùng cho các hoạt động thu âm thanh

  • Sound card không thể tích hợp trên Mainboard (On board).

  • Line Out: Dùng để gửi tín hiệu ra loa.

Explicação

Questão 76 de 180

1

Trong quy trình tháo máy tính, bước tháo Card mở rộng là bước :

Selecione uma das seguintes:

  • Là bước đầu tiên trong quy trình tháo máy tính.

  • Là bước cuối cùng trong quy trình tháo máy tính.

  • Là bước phải thực hiện trước khi tháo mainboard khỏi case.

  • Là bước phải thực hiện trước khi tháo vỏ case.

Explicação

Questão 77 de 180

1

Loại cổng giao tiếp nào dưới đây có tốc độ trao đổi dữ liệu nhanh nhất

Selecione uma das seguintes:

  • Parallel.

  • P/s 2.

  • USB.

  • Din 5 chân.

Explicação

Questão 78 de 180

1

Thứ tự các bước thực hiện nào dưới đây là đúng trong quy trình tháo máy tính :

Selecione uma das seguintes:

  • Tháo mainboard khỏi case – tháo ổ cứng khỏi case – tháo hộp nguồn khỏi case.

  • Tháo hết các thiết bị ngoại vi – tháo vỏ case – tháo card mở rộng (nếu có).

  • Tháo quạt tản nhiệt CPU – tháo CPU khỏi mainboard – tháo mainboard khỏi case.

  • Tháo Ram khỏi mainboard- tháo card mở rộng khỏi case – tháo CPU khỏi case.

Explicação

Questão 79 de 180

1

Thuật ngữ nào dưới đây thể hiện việc kiểm tra các thành phần của máy tính :

Selecione uma das seguintes:

  • BIOS

  • CMOS setup.

  • Bootstrap loader.

  • POST

Explicação

Questão 80 de 180

1

Dữ liệu của thành phần nào sẽ không bị mất khi trong hệ thống hoàn toàn không được cung cấp bất kỳ nguồn năng lượng nào :

Selecione uma das seguintes:

  • Static RAM.

  • CMOS setup.

  • Cache disk.

  • ROM.

Explicação

Questão 81 de 180

1

Những phím nào cho phép thay đổi giá trị của các mục trong CMOS setup

Selecione uma das seguintes:

  • Các phím mũi tên.

  • Các phím F10, F8.

  • Các phím PageUp, PageDown.

  • Các phím Enter, ESC.

Explicação

Questão 82 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép thiết lập việc Enable/Disable External Cache:

Selecione uma das seguintes:

  • Frequency Control Option.

  • PnP/PCI Configuration.

  • Advance Bios Features.

  • Power Managerment Setup.

Explicação

Questão 83 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép xem thông tin về Ram và CPU trong CMOS Setup:

Selecione uma das seguintes:

  • Frequency Control Option.

  • PnP/PCI Configuration.

  • Advance Bios Features.

  • Standard CMOS Setup.

Explicação

Questão 84 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Mỗi Partition đều bắt đầu từ sector 1, head 0 của một cylinder nào đó.

  • Các loại phân vùng : Primary Dos partition, Extended Dos partition, Non Dos partition.

  • Phân vùng DOS mở rộng cho phép phân chia thành các ổ đĩa Logic.

  • Một đĩa cứng bắt buộc phải có ít nhất 2 phân vùng.

Explicação

Questão 85 de 180

1

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lỗi bản in bẩn, có các dòng trắng nhỏ dọc trang giấy hoặc từng điểm bẩn cách đều nhau :

Selecione uma das seguintes:

  • Trống bị mòn, xước hoặc bị thủng.

  • Hết mực in.

  • Gạt mực không đều.

  • Hỏng phần quang đèn chiếu lazer.

Explicação

Questão 86 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép thiết lập cho phép sử dụng Vga Card cắm rời:

Selecione uma das seguintes:

  • Intergrated Peripherals Optipon.

  • PnP/PCI Configuration.

  • Power Managerment Setup.

  • Standard CMOS Setup.

Explicação

Questão 87 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Đĩa cứng phải được Low Level Format thì mới có thể phân chia phân vùng.

  • Người dùng có thể sử dụng chức năng Low Level Format như là 1 chức năng bình thường được cung cấp bởi các Hệ điều hành.

  • Low Level Format sẽ tiến hành tạo Track, tạo sector và đánh số các sector trên track.

  • Low Level Format đĩa cứng là biện pháp nên sử dụng trong trường hợp đĩa bị hỏng quá nhiều hoặc chạy không được ổn định.

Explicação

Questão 88 de 180

1

Dung lượng của 1 sector là bao nhiêu :

Selecione uma das seguintes:

  • 1024 byte.

  • 512 Kb.

  • 512 byte .

  • 1 Mb.

Explicação

Questão 89 de 180

1

Loại Bus nào trên MainBoard cho phép truyền tín hiệu giữa CPU và Chipset ?

Selecione uma das seguintes:

  • Bus bộ nhớ.

  • Bus I/O.

  • Bus địa chỉ.

  • Bus bộ xử lý.

Explicação

Questão 90 de 180

1

Loại virus nào dưới đấy sau khi lây nhiễm vào hệ thống máy tính, nằm im trong máy chờ đến một ngày nhất định nào đó mới bung ra phá hoại :

Selecione uma das seguintes:

  • F-Virus.

  • Worm.

  • B-Virus.

  • Trojan.

Explicação

Questão 91 de 180

1

Khi máy tính khởi động, có một tiếng bip dài và theo sau là 3 tiếng bip ngắn, máy tính bị treo, lỗi thiết bị nào dưới đây gây ra hiện tượng như vậy :

Selecione uma das seguintes:

  • Bàn phím.

  • Video card.

  • Soud Card.

  • Main Board.

Explicação

Questão 92 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây diễn giải về Reset Button :

Selecione uma das seguintes:

  • Là công tắc lớn nhất trên Case, được dùng để khởi động máy.

  • Thiết kế nằm bên cạnh nút công tắc nguồn và được dùng để khởi động lại máy tính.

  • Được kết nối vào Mainboard, khi bật công tắc máy thì đèn sẽ báo hiệu là hộp nguồn đã được cấp nguồn điện

  • Được kết nối vào Mainboard để báo hiệu khi ổ cứng được truy xuất.

Explicação

Questão 93 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Các hệ điều hành khác nhau có thể dùng chung trên 1 đĩa cứng.

  • Mỗi một hệ điều hành chỉ dùng một patition.

  • Mỗi một hệ điều hành dùng nhiều patition.

  • Một đĩa cứng bắt buộc phải có ít nhất 1 phân vùng.

Explicação

Questão 94 de 180

1

Trong các cấu trúc của 1 Volume dưới đây, cấu trúc nào là đúng :

Selecione uma das seguintes:

  • Cung khởi động, FAT1, FAT2, thư mục gốc, vùng chứa thư mục con và tệp tin.

  • Cung khởi động, vùng chứa thư mục con và tệp tin, FAT1, FAT2, thư mục gốc.

  • FAT1, FAT2, thư mục gốc, cung khởi động, vùng chứa thư mục con và tệp tin.

  • Cung khởi động, vùng chứa thư mục con và tệp tin,thư mục gốc, FAT1, FAT2.

Explicação

Questão 95 de 180

1

Để quản lý được file có dung lượng 5Gb, phân vùng phải thiết lập ở định dạng nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • Fat 32.

  • NTFS.

  • Fat 16.

  • Fat 12.

Explicação

Questão 96 de 180

1

Thiết bị nào dưới đây có thông số Disk Cache :

Selecione uma das seguintes:

  • Đĩa quang.

  • Đĩa từ.

  • Ram.

  • USB.

Explicação

Questão 97 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Thư mục gốc chứa các thông tin về các thư mục con và tệp tin.

  • Vùng chứa các tệp tin và thư mục con là toàn bộ vùng còn lại nằm sau thư mục gốc.

  • Bảng FAT nằm trước cung khởi động.

  • Cung khởi động chứa thông tin về cách phân vùng trên Volume và chứa chương trình khởi động hệ điều hành.

Explicação

Questão 98 de 180

1

Công cụ Disk Defragmenter nên thực hiện :

Selecione uma das seguintes:

  • Hàng ngày.

  • Hàng tuần.

  • Hàng quý.

  • Hàng năm.

Explicação

Questão 99 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép thiết lập cho phép thiết lập Over Clock:

Selecione uma das seguintes:

  • Intergrated Peripherals Optipon.

  • PnP/PCI Configuration.

  • Power Managerment Setup.

  • Frequency Control Option.

Explicação

Questão 100 de 180

1

Mục nào dưới đây cho phép thiết lập cho phép sử dụng USB KeyBoard :

Selecione uma das seguintes:

  • Intergrated Peripherals Optipon.

  • PnP/PCI Configuration.

  • Advance Bios Features.

  • Standard CMOS Setup.

Explicação

Questão 101 de 180

1

Trong điều kiện an toàn bảo trì máy tính, phát biểu nào sau đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Nhiệt độ : 18 – 22oC.

  • Tránh độ rung.

  • Hệ thống tiếp đất không cần lắp đặt.

  • Điện áp ổn định.

Explicação

Questão 102 de 180

1

Quá trình tạo ổ đĩa Logic chỉ thực hiện được sau khi :

Selecione uma das seguintes:

  • Trước khi tạo phân vùng Dos chính.

  • Sau khi tạo phân vùng Dos chính.

  • Trước khi tạo phân vùng Dos mở rộng.

  • Sau khi tạo phân vùng Dos mở rộng

Explicação

Questão 103 de 180

1

Thành phần nào là tập hợp bao gồm 2,4,8 . . . Sector :

Selecione uma das seguintes:

  • Header.

  • Track.

  • Cluster.

  • Cylinder.

Explicação

Questão 104 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Khe cắm bộ nhớ có ba loại: SIMM RAM, DIMM RAM và RIM RAM.

  • Khe cắm DDR SDRAM có 240 chân, dùng cho loại DDRAM2.

  • MainBoard cắm Chip Pentium 4 có loại khe cắm bộ nhớ SIMM RAM.

  • Khe cắm bộ nhớ DDR SDRAM có tần số truyền đạt tới 400MHz

Explicação

Questão 105 de 180

1

Khe cắm nào dưới đây được sử dụng để cắm card màn hình điều hợp hiển thị tốc độ cao :

Selecione uma das seguintes:

  • ISA.

  • PCI Express.

  • PCI.

  • VESA.

Explicação

Questão 106 de 180

1

Bảng thông tin nào dưới đây cho phép xác định các thông tin của các phân vùng :

Selecione uma das seguintes:

  • Boot sector.

  • FAT.

  • MBR.

  • Root Directory.

Explicação

Questão 107 de 180

1

Thành phần lưu trữ thông tin nhỏ nhất trên bề mặt đĩa cứng là:

Selecione uma das seguintes:

  • Sector.

  • Track.

  • Cluster.

  • Cylinder.

Explicação

Questão 108 de 180

1

Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Tìm kiếm trình điều khiển cho thiết bị (thao tác chuẩn bị): Mỗi khi mua mới một thiết bị thì nhà cung cấp thiết bị thường cấp thêm một đĩa CD ROM hoặc đĩa mềm chứa trình điều khiển của thiết bị đó.

  • Cài trình điều khiển cho thiết bị: Mỗi loại thiết bị có cách cài đặt trình điều khiển khác nhau. Trước khi cài đặt nên xem file hướng dẫn trong CD ROM hoặc đĩa mềm đi kèm với thiết bị.

  • Cấu hình thiết bị: Sau khi cài đặt trình điều khiển thiết bị, phải cấu hình các thông số để phù hợp với nhu cầu tối đa của người sử dụng.

  • Kết nối thiết bị vào hệ thống: Muốn kết nối một thiết bị phần cứng mới vào hệ thống thì phải tắt máy trước khi kết nối. Tuỳ từng loại thiết bị mà ta có các cách kết nối khác nhau, có thể tham khảo hướng dẫn được cung cấp kèm theo thiết bị.

Explicação

Questão 109 de 180

1

AGP bus là bus kết nối giữa … và … ?

Selecione uma das seguintes:

  • South Bridge và AGP slot.

  • BIOS và AGP slot.

  • North Bridge và AGP slot.

  • CPU Socket và AGP slot

Explicação

Questão 110 de 180

1

Thành phần nào dưới đây được không kết nối với Sourth Bridge Chipset :

Selecione uma das seguintes:

  • Ram slot

  • Parallel Port.

  • PCI slot.

  • BIOS.

Explicação

Questão 111 de 180

1

Nếu pin Cmos bị hết, đối tượng nào dưới đây sẽ bị ảnh hưởng :

Selecione uma das seguintes:

  • BIOS.

  • Registry.

  • CMOS.

  • ROM.

Explicação

Questão 112 de 180

1

Bảng thông tin nào dưới đây cho phép xác định thuộc tính của 1 file :

Selecione uma das seguintes:

  • Boot sector.

  • FAT.

  • MBR.

  • Root Directory.

Explicação

Questão 113 de 180

1

Khi thay đổi độ phận giải màn hình, thì màn hình không có tín hiệu (đèn báo nguồn màn hình vẫn sáng). Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lỗi đó :

Selecione uma das seguintes:

  • Tràn bộ nhớ Ram.

  • CPU có tần số hoạt động không đáp ứng nhu cầu công việc.

  • Màn hình không hoạt động được với độ phân giải đã lựa chọn.

  • Dung lượng ổ cứng còn trống không đáp ứng nhu cầu công việc.

Explicação

Questão 114 de 180

1

Đối với ổ cứng, phát biểu nào sau đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • Đĩa từ là đĩa tròn kim loại mỏng, được phủ lớp oxit sắt từ ở cả 2 bề mặt.

  • Các đĩa từ được đặt trong môi trường chân không, bao bọc bởi 1 lớp vỏ bảo vệ.

  • Có nhiều đầu từ, mỗi đầu từ phụ trách việc đọc/ghi dữ liệu ở một hoặc nhiều đĩa từ.

  • Ổ cứng có khả năng lưu trữ dữ liệu lớn theo thời gian dài.

Explicação

Questão 115 de 180

1

Thông tin về dung lượng của 1 file được lưu trữ trong bảng thông tin nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • FAT.

  • Root Directory.

  • MBR.

  • Boot Sector.

Explicação

Questão 116 de 180

1

HDD 01 kết nối với IDE0, HDD 02 kết nối với IDE1. Phát biểu nào dưới đây là sai :

Selecione uma das seguintes:

  • HDD 02 là ổ Slaver.

  • HDD 02 có mức độ ưu tiên thấp hơn so với HDD 01.

  • HDD 01 có mức độ ưu tiên cao hơn so với HDD 02.

  • HDD 01 là ổ Slaver.

Explicação

Questão 117 de 180

1

Trong một entry của Root Directory, muốn xác định giờ cập nhật của tập tin thì phải truy xuất từ địa chỉ nào :

Selecione uma das seguintes:

  • 08h

  • 0Ch

  • 0Bh

  • 16h

Explicação

Questão 118 de 180

1

Thuật ngữ nào dưới đấy dùng để chỉ các đường tròn có cùng đường kính trên bề mặt đĩa cứng :

Selecione uma das seguintes:

  • Cluster.

  • Cylinder.

  • Header.

  • Track.

Explicação

Questão 119 de 180

1

Khi ghi dữ liệu lên ổ cứng định dạng FAT32, giá trị nào dưới đây trong 1 entry của bảng FAT cho phép ghi dữ liệu lên 1 cluster :

Selecione uma das seguintes:

  • 0x?000000F

  • 0x?0000000

  • 0x?FFFFFFA

  • 0x?FA8FFFE

Explicação

Questão 120 de 180

1

Để xác định số lượng sector cho 1 cluster của một đĩa cứng, khi truy xuất bảng Boot Sector, phải truy nhập vào địa chỉ nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • 1Ah

  • 24h

  • 13h

  • 0Dh

Explicação

Questão 121 de 180

1

Dữ liệu của BIOS được lưu giữ trong thiết bị nào dưới đây :

Selecione uma das seguintes:

  • RAM.

  • HDD.

  • ROM.

  • Cache.

Explicação

Questão 122 de 180

1

Bảng thông tin nào dưới đây cho phép xác định được vị trí cluster cuối cùng của file cần truy xuất :

Selecione uma das seguintes:

  • Root Directory.

  • FAT.

  • Boot Sector.

  • MBR.

Explicação

Questão 123 de 180

1

Điều nào sau đây nói về nguồn AT là đúng:

Selecione uma das seguintes:

  • Nguồn AT nối với Mainboard bằng một đầu nối kép, mỗi đầu có 6 sợi dây.

  • Nguồn AT nối với Mainboard bằng một đầu nối có 20 sợi dây

  • Nguồn AT nối với Mainboard bằng một đầu nối có 24 sợi dây

  • Nguồn AT không có đầu nối trực tiếp với công tắc trên Case

Explicação

Questão 124 de 180

1

Đầu nối dùng cho HDD của nguồn AT có bao nhiêu sợi dây:

Selecione uma das seguintes:

  • 3

  • 4

  • 5

  • 6

Explicação

Questão 125 de 180

1

Điều nào sau đây nói về nguồn ATX là sai:

Selecione uma das seguintes:

  • Các nguồn ATX chỉ có 1 đầu cắm duy nhất vào Mainboard gồm 20 hoặc 24 chân

  • Các nguồn ATX từ đời 2.x có bổ xung nguồn cắm cho chuẩn SATA

  • Các nguồn ATX có đầu cấp nguồn cho HDD giống với nguồn AT

  • Các nguồn ATX nối với Mainboard bằng đầu nối kép, mỗi đầu có 6 sợi dây

Explicação

Questão 126 de 180

1

Đường truyền dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ RAM là:

Selecione uma das seguintes:

  • Bus bộ xử lý

  • Bus bộ nhớ

  • Bus địa chỉ

  • Bus I/O

Explicação

Questão 127 de 180

1

North Bridge không điều khiển việc trao đổi thông tin của:

Selecione uma das seguintes:

  • CPU

  • RAM

  • AGP

  • PCI

Explicação

Questão 128 de 180

1

South Bridge không điều khiển việc trao đổi thông tin của

Selecione uma das seguintes:

  • AGP

  • PCI

  • USB

  • IDE

Explicação

Questão 129 de 180

1

Cổng giao tiếp thiết bị ngoại vi DIN có:

Selecione uma das seguintes:

  • 3 chân cắm

  • 4 chân cắm

  • 5 chân cắm

  • 6 chân cắm

Explicação

Questão 130 de 180

1

Điều nào đúng khi nói về Cache L2

Selecione uma das seguintes:

  • Cache L2 là nơi dùng để lưu trữ dữ liệu trước khi CPU xử lý

  • Cache L2 là nơi dùng để lưu trữ dữ liệu sau khi CPU xử lý

  • Cache L2 được tích hợp vào nhân CPU

  • Cache L2 không được đóng gói chung với CPU

Explicação

Questão 131 de 180

1

Bootstrap loader là tập tin thi hành việc:

Selecione uma das seguintes:

  • Kiểm tra thành phần phần cứng của máy tính khi khởi động

  • Lưu cấu hình của hệ thống được cài đặt bởi người dùng

  • Tìm và nạp hệ điều hành, nếu hệ điều hành không tìm thấy thì nó được nạp và điều khiển máy tính.

  • Kiểm tra các thành phần của máy tính như bộ vi xử lý, bộ nhớ, chipset, video card, bàn phím….

Explicação

Questão 132 de 180

1

Để thiết lập việc tắt màn hình khi máy tính ở trạng thái tạm ngưng, ta sẽ điều chỉnh trong mục….. của BIOS:

Selecione uma das seguintes:

  • Power Management Setup

  • Advanced BIOS Features

  • Standard CMOS Setup

  • Frequency Control Option

Explicação

Questão 133 de 180

1

Để xác lập ngày giờ cho hệ thống máy tính, người dùng sẽ điều chỉnh trong mục………… của BIOS

Selecione uma das seguintes:

  • Standard CMOS Setup

  • Advanced BIOS Setup

  • Power Management Setup

  • Frequency Control Setup

Explicação

Questão 134 de 180

1

Để thiết lập việc có sử dụng Cache L1, L2 hay không, người dùng sẽ điều chỉnh trong mục……….. của BIOS

Selecione uma das seguintes:

  • Standard CMOS Setup

  • Advanced BIOS Setup

  • Power Management Setup

  • Frequency Control Setup

Explicação

Questão 135 de 180

1

Để thiết lập tốc độ cho CPU thông qua BIOS mà không phải thiết lập Jumper trên Mainboard, người dùng sẽ điều chỉnh trong mục:

Selecione uma das seguintes:

  • Standard CMOS Setup

  • Advanced BIOS Setup

  • Power Management Setup

  • Frequency Control Setup

Explicação

Questão 136 de 180

1

Có thể thay đổi thứ tự các thiết bị khởi động theo các thứ tự ưu tiên thông qua mục…. trong BIOS

Selecione uma das seguintes:

  • Standard CMOS Setup

  • Advanced BIOS Setup

  • Power Management Setup

  • Frequency Control Setup

Explicação

Questão 137 de 180

1

Để thiết lập việc cho phép hay không cho phép cổng USB trên mainboard hoạt động, người dùng có thể điều chỉnh trong mục…… của BIOS

Selecione uma das seguintes:

  • Intergrated Peripherals Option

  • Advanced BIOS Setup

  • Power Management Setup

  • Frequency Control Setup

Explicação

Questão 138 de 180

1

Hệ điều hành DOS có thể quản lý tối đa mấy phân vùng ổ cứng

Selecione uma das seguintes:

  • 2 phân vùng

  • 3 phân vùng

  • 4 phân vùng

  • 5 phân vùng

Explicação

Questão 139 de 180

1

Khi đĩa cứng được định dạng cấp thấp (Low Level Format), trên mặt đĩa được chia thành các đường tròn đồng tâm, gọi là

Selecione uma das seguintes:

  • Cluster

  • Sector

  • Track

  • Cylinder

Explicação

Questão 140 de 180

1

Khẳng định nào sau đây là đúng

Selecione uma das seguintes:

  • Cylinder, track thì được đánh số bắt đầu từ 0 kể từ tâm ra. Đầu từ cũng được đánh số từ 0 từ trên xuống dưới. Sector thì được đánh số từ 1 trở đi.

  • Cylinder, track thì được đánh số bắt đầu từ 0 kể từ vòng ngoài vào tâm. Đầu từ cũng được đánh số từ 1 từ trên xuống dưới. Sector thì được đánh số từ 1 trở đi.

  • Cylinder, track thì được đánh số bắt đầu từ 0 kể từ vòng ngoài vào tâm. Đầu từ cũng được đánh số từ 0 từ trên xuống dưới. Sector thì được đánh số từ 1 trở đi.

  • Cylinder, track thì được đánh số bắt đầu từ 0 kể từ vòng ngoài vào tâm. Đầu từ cũng được đánh số từ 0 từ trên xuống dưới. Sector thì được đánh số từ 0 trở đi.

Explicação

Questão 141 de 180

1

Vị trí của Master Boot Record (MBR) nằm tại đâu trên đĩa từ

Selecione uma das seguintes:

  • sector 1, track 1, side 0

  • sector 1, track 0, side 1

  • sector 1, track 1, side 1

  • sector 1, track 0, side 0

Explicação

Questão 142 de 180

1

Điều nào sai khi nói về thành phần Master Code của MBR:

Selecione uma das seguintes:

  • Master Code sẽ tìm ra đâu là partition chủ động.

  • Master Code sẽ thực hiện nạp hệ điều hành.

  • Master Code chứa chương trình khởi động bootstrap routine.

  • Master Code sẽ trao quyền khởi động cho Boot Record thuộc phân vùng chủ động.

Explicação

Questão 143 de 180

1

Điều nào sai khi nói về thành phần Master Partition Table (MPT) của MBR:

Selecione uma das seguintes:

  • MPT chứa thông tin về việc phân chia partition của đĩa.

  • MPT chứa thông tin kích thước và vị trí của partition trên đĩa.

  • MPT cho biết partition nào là partition chủ động

  • MPT thực hiện việc nạp hệ đều hành.

Explicação

Questão 144 de 180

1

Trong bảng FAT, nếu một entry có giá trị hexa là FFF7h thì:

Selecione uma das seguintes:

  • Liên cung tương ứng với entry đó còn rỗi.

  • Liên cung tương ứng với entry đó được dành riêng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó bị hỏng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó là kết thúc của tệp tin.

Explicação

Questão 145 de 180

1

Trong bảng FAT, nếu một entry có giá trị hexa là 0000h thì:

Selecione uma das seguintes:

  • Liên cung tương ứng với entry đó còn rỗi.

  • Liên cung tương ứng với entry đó được dành riêng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó bị hỏng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó là kết thúc của tệp tin.

Explicação

Questão 146 de 180

1

Trong bảng FAT, nếu một entry có giá trị hexa là FFF0h ÷ FFF6h thì:

Selecione uma das seguintes:

  • Liên cung tương ứng với entry đó còn rỗi.

  • Liên cung tương ứng với entry đó được dành riêng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó bị hỏng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó là kết thúc của tệp tin.

Explicação

Questão 147 de 180

1

Trong bảng FAT, nếu một entry có giá trị hexa là FFF8h ÷ FFFFh thì:

Selecione uma das seguintes:

  • Liên cung tương ứng với entry đó còn rỗi.

  • Liên cung tương ứng với entry đó được dành riêng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó bị hỏng.

  • Liên cung tương ứng với entry đó là kết thúc của tệp tin.

Explicação

Questão 148 de 180

1

Kích thước 1 cluster của phân vùng có kích thước 1GB ÷ 2 GB được định dạng bằng FAT16 là:

Selecione uma das seguintes:

  • 4 Kb

  • 8 Kb

  • 16 Kb

  • 32 Kb

Explicação

Questão 149 de 180

1

Kích thước 1 cluster của phân vùng có kích thước 16GB ÷ 32 GB được định dạng bằng FAT32 là:

Selecione uma das seguintes:

  • 4 Kb

  • 8 Kb

  • 16 Kb

  • 32 Kb

Explicação

Questão 150 de 180

1

Bảng FAT được tạo ra trong quá trình nào:

Selecione uma das seguintes:

  • Định dạng cấp thấp.

  • Phân vùng đĩa cứng.

  • Định dạng cấp cao.

  • Cài đặt hệ điều hành.

Explicação

Questão 151 de 180

1

Loại virus lây nhiễm trên BootSector trên đĩa mềm hoặc Master Boot Record và Disk Boot Record của đĩa cứng,… là:

Selecione uma das seguintes:

  • B-Virus.

  • F-Virus.

  • Virus thường trú.

  • Virus không thường trú

Explicação

Questão 152 de 180

1

Nếu phân loại theo phương pháp tìm đối tượng lây nhiễm thì sẽ có các loại virus:

Selecione uma das seguintes:

  • B-Virus và F-Virus

  • Virus thường trú và Virus không thường trú

  • Virus thông thường và Virus hủy diệt

  • Compiled Virus và Interpreted Virus

Explicação

Questão 153 de 180

1

Nếu phân loại theo mức độ phá hoại thì sẽ có các loại virus:

Selecione uma das seguintes:

  • B-Virus và F-Virus

  • Virus thường trú và Virus không thường trú

  • Virus thông thường và Virus hủy diệt

  • Compiled Virus và Interpreted Virus

Explicação

Questão 154 de 180

1

Nếu phân loại theo đối tượng lây nhiễm và môi trường hoạt động thì sẽ có các loại virus:

Selecione uma das seguintes:

  • B-Virus và F-Virus

  • Virus thường trú và Virus không thường trú

  • Virus thông thường và Virus hủy diệt

  • Compiled Virus và Interpreted Virus

Explicação

Questão 155 de 180

1

…….. là loại virus thường lây qua mạng internet bằng các chương trình thư điện tử, tốc độ phát tán nhanh và rộng.

Selecione uma das seguintes:

  • Trojan Horse

  • Internet Worm

  • Spyware

  • Malware

Explicação

Questão 156 de 180

1

Khi khởi động hệ thống phát ra một tiếng bip dài và theo sau là ba tiếng bíp ngắn là do lỗi của:

Selecione uma das seguintes:

  • Sound Card

  • Video Card

  • RAM

  • HDD

Explicação

Questão 157 de 180

1

Khi khởi động hệ thống phát ra một tiếng bip dài và theo sau là ba tiếng bíp ngắn là do lỗi của:

Selecione uma das seguintes:

  • Sound Card

  • Video Card

  • RAM

  • Mainboard

Explicação

Questão 158 de 180

1

Khi khởi động màn hình xuất hiện thông báo lỗi “NO ROM BASIC – SYSTEM HALTED” thường là do:

Selecione uma das seguintes:

  • ROM – BIOS bị hỏng.

  • Không tìm thấy phân vùng khởi động (Active Partition) để nạp hệ điều hành.

  • Hết pin CMOS.

  • HDD bị hỏng.

Explicação

Questão 159 de 180

1

Khi khởi động hệ thống màn hình hiển thị mã lỗi 305 là do

Selecione uma das seguintes:

  • Lỗi chuột.

  • Lỗi bàn phím.

  • Lỗi màn hình.

  • Lỗi RAM.

Explicação

Questão 160 de 180

1

Màn hình hiển thị có 4 phía bằng nhau, chỉ còn 2/3 ở giữa là do:

Selecione uma das seguintes:

  • Điện áp nguồn chính yếu.

  • Cable màn hình bị hỏng.

  • Video Card bị hỏng.

  • Mainboard bị lỗi.

Explicação

Questão 161 de 180

1

Điều kiện về môi trường nào sau đây không đúng trong việc bảo trì máy tính:

Selecione uma das seguintes:

  • Nhiệt độ từ 18 ÷ 220C

  • Độ ẩm > 80%

  • Các hệ thống tính toán phải được tránh bụi, thoáng, tỏa nhiệt nhanh.

  • Tránh độ rung.

Explicação

Questão 162 de 180

1

Điều kiện về nguồn điện nào sau đây không đúng trong việc bảo trì máy tính:

Selecione uma das seguintes:

  • Điện áp ổn định (phải có cầu dao, ổn áp…)

  • Tuân thủ các quy định vận hành điện.

  • Phải có hệ thống tiếp đất và chống sét.

  • Không cần các hệ thống tiếp đất và chống sét.

Explicação

Questão 163 de 180

1

Việc sao lưu lại dữ liệu của máy tính là việc nên làm:

Selecione uma das seguintes:

  • Hàng ngày.

  • Hàng tuần.

  • Hàng quý.

  • Hàng năm.

Explicação

Questão 164 de 180

1

Loại cổng giao tiếp nào chưa từng được sử dụng để kết nối với máy in:

Selecione uma das seguintes:

  • RS-232.

  • Cổng song song 36 chân.

  • Cổng USB

  • Cổng DIN

Explicação

Questão 165 de 180

1

Hình ảnh in ra nét đẹp, nhưng giấy bị nhăn, lệch. Nguyên nhân là do máy in bị:

Selecione uma das seguintes:

  • Hỏng bao lụa làm dòng dẫn giấy bị lệch.

  • Trống máy in bị mòn, xước.

  • Do giấy quá mỏng.

  • Gạt mực in không đều.

Explicação

Questão 166 de 180

1

Chip cầu bắc (North Bridge) không điều khiển việc trao đổi thông tin giữa CPU với:

Selecione uma das seguintes:

  • RAM.

  • Cache.

  • Khe cắm AGP.

  • IDE

Explicação

Questão 167 de 180

1

Giao tiếp IDE (Intelligent Device Electronics) là chuẩn giao tiếp dùng để trao đổi dữ liệu giữa ổ cứng với Mainboard. Giao tiếp này thường có…. chân:

Selecione uma das seguintes:

  • 30

  • 35

  • 40

  • 45

Explicação

Questão 168 de 180

1

Giao tiếp SATA (Seria ATA) là loại giao tiếp 7 chân dùng để truyền dữ liệu từ ổ cứng đến Mainboard và ngược lại. Chuẩn giao tiếp này có thể truyền với tốc độ:

Selecione uma das seguintes:

  • 150Mbps đến 600Mbps

  • 150Mbps đến 500Mbps

  • 150Mbps đến 400Mbps

  • 150 Mbps đến 700Mbps

Explicação

Questão 169 de 180

1

POST (Power On Self Test) có nhiệm vụ:

Selecione uma das seguintes:

  • Kiểm tra các thành phần máy tính như bộ vi xử lý, bộ nhớ, chipset, video card, đĩa cứng, bàn phím…

  • Thực hiện việc tìm hệ điều hành và nạp hệ điều hành.

  • Kiểm tra và tìm phân vùng chủ động trên đĩa cứng.

  • Lưu trữ các thông tin thiết lập cấu hình hệ thống.

Explicação

Questão 170 de 180

1

Quá trình định dạng cấp thấp (Low Level Format) không thực hiện công việc:

Selecione uma das seguintes:

  • Chia track.

  • Chia sector.

  • Chia phân vùng.

  • Đánh số thứ tự của sector trên track.

Explicação

Questão 171 de 180

1

Trong bảng phân vùng (Table Partition) của MBR, thông tin một phân vùng được xác định là phân vùng khởi động khi địa chỉ 1BEh lưu giá trị:

Selecione uma das seguintes:

  • 00h

  • 80h

  • A0h

  • 90h

Explicação

Questão 172 de 180

1

Để biết được thông tin địa chỉ của một phân vùng kết thúc tại mặt nào trên đĩa cứng, vi xử lý cần đọc tại địa chỉ……của bảng phân vùng (Table Partition):

Selecione uma das seguintes:

  • 1BFh

  • 1C0h

  • 1C2h

  • 1C3h

Explicação

Questão 173 de 180

1

Boot Record được tạo ra trong quá trình:

Selecione uma das seguintes:

  • Khởi động hệ thống

  • Định dạng cấp thấp

  • Định dạng cấp cao

  • POST

Explicação

Questão 174 de 180

1

Trong bảng thông số về đĩa của Boot Record, để biết được thông tin số byte mỗi cung từ, cần truy nhập vào địa chỉ:

Selecione uma das seguintes:

  • 0Bh

  • 0Dh

  • 0Eh

  • 10h

Explicação

Questão 175 de 180

1

Trong bảng thông số về đĩa của Boot Record, để biết được số cung từ dành cho một bảng FAT, cần truy nhập vào địa chỉ:

Selecione uma das seguintes:

  • 16h

  • 18h

  • 1Ah

  • 1Ch

Explicação

Questão 176 de 180

1

Trong thư mục gốc Root Directory, tên tệp tin được lưu trữ tại địa chỉ 00h với quy định độ dài là:

Selecione uma das seguintes:

  • 5 Bytes.

  • 6 Bytes.

  • 7 Bytes.

  • 8 Bytes.

Explicação

Questão 177 de 180

1

Trong thư mục gốc Root Directory, để biết thông tin ngày cập nhật tệp tin, cần truy nhập vào vùng địa chỉ:

Selecione uma das seguintes:

  • 0Ch

  • 16h

  • 18h

  • 1Ah

Explicação

Questão 178 de 180

1

Trong thư mục gốc Root Directory, phần thông tin nào không được lưu trữ:

Selecione uma das seguintes:

  • Thông tin phân vùng.

  • Thông tin tên tệp tin.

  • Thông tin thuộc tính tệp tin.

  • Số hiệu cluster đầu tiên.

Explicação

Questão 179 de 180

1

Một chỉ mục (Entry) trong bảng FAT16 có giá trị như sau FFF0h, tương ứng với thông tin:

Selecione uma das seguintes:

  • Liên cung quản lý bởi chỉ mục đó còn rỗi.

  • Liên cung quản lý bởi chỉ mục đó là liên cung dành riêng.

  • Liên cung quản lý bởi chỉ mục bị hỏng.

  • Liên cung quản lý bởi chỉ mục đó là liên cung cuối cùng.

Explicação

Questão 180 de 180

1

Mục tiêu phá hoại nào sau đây không phải là của F-Virus:

Selecione uma das seguintes:

  • Tấn công vào các tệp tin thi hành.

  • Nhiễm vào vùng nhớ.

  • Phá hoại dữ liệu.

  • Bảng FAT.

Explicação