Quiz
ATBMTT 2
Crie uma conta grátis para terminar este quiz
Salve seu progresso e veja sua nota final.
Já tem uma conta? Inicie sessão
Perguntas do quiz (50)
1Hình thức tấn công giao thức thụ động được hiểu
- AĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng tấn công phiêu giao dịch
- BĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, phát hiện đặc trưng và tung các giao dịch giả mạo nhằm thu lợi
- CĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó tham gia sửa đổi giao dịch
- DĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
2Hình thức tấn công giao thức chủ động được hiểu
- AĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
- BĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng thay đổi nội dung phiên giao dịch đó
- CĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó can thiệp các phiên giao dịch
- DĐối tượng thứ 3 nghe lén các giao dịch, thu lợi từ việc nắm được các thông tin giao dịch
3Phát biểu nào sau đây đúng về hình thức tấn công giao thức thụ động
- AĐối tượng tấn công là người ngoài hệ thống, thu thập thông tin về các giao dịch trong hệ thống
- BĐối tượng tấn công là người trong hệ thống, thu thập thông tin về một giao dịch có chủ đích trong hệ thống
- CĐối tượng tấn công là người trong hệ thống, thu thập thông tin về các giao dịch trong hệ thống
- DĐối tượng tấn công là người trong hệ thống, thu thập các thông tin về mọi giao dịch trong hệ thống
4Mã hóa là
- AGiấu thông tin để không nhìn thấy
- BNén thông tin
- CGiữ bí mật thông tin
- DBiến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được
5Giải mã là
- Abiến đổi thông tin từ dạng đọc được sang dạng không đọc được
- Bbiến đổi thông tin từ dạng không đọc được sang dạng đọc được
- Ctấn công hệ mật mã để tìm bản rõ và khóa bí mật
- Dgiải nén thông tin
6Ưu điểm của hệ mã khóa bí mật so với hệ mã hóa khóa công khai là
- ATốc độ xử lý của hệ mã khóa bí mật cao hơn hệ mã khóa công khai
- BĐộ lớn khóa của hệ mã khóa bí mật cao hơn độ lớn khóa của hệ mã hóa khóa công khai
- CĐộ an toàn của các thuật toán mã hóa khóa bí mật cao hơn hệ mã hóa khóa công khai
- DKhông gian bản mã của hệ mã khóa bí mật cao hơn hệ mã khóa công khai
7Giải thuật Oclit dùng để
- AKiểm tra số nguyên tố
- BTìm giá trị nghịch đảo của số nguyên và tìm ước số chung lớn nhất giữa hai số nguyên
- CTìm lũy thừa nhanh trên trường số nguyên
- DTìm số đồng dư trên trường số nguyên
8Chọn đáp án đúng

- ATrong sơ đồ trên, P và S sử dụng AES để mã hóa vì kích thước của P và S là không đáng kể
- BTrong sơ đồ trên, P và S sử dụng AES để mã hóa vì tốc độ AES nhanh và kích thước của S lại lớn
- CTrong sơ đồ trên, P và S sử dụng AES để mã hóa vì độ an toàn của AES cao
- DTrong sơ đồ trên, P và S sử dựng AES để mã hóa vì AES sử dụng khóa K và khóa công khai của B nên độ an toàn cao
9Khi ký lên một nội dung số có kích thước lớn ta thường thực hiện
- AKý ở đầu và cuối của văn bản số
- BKý trên đại diện của nội dung số
- CKý trên toàn nội dung số
- DKý trên những phần quan trọng của nội dung số
10Giải thích nào là đúng về tấn công thụ động trong các ý dưới đây
- ATấn công thụ động là việc đối tượng tấn công chờ đợi sự cố của hệ thống qua đó để lộ những kẻ hở để lợi dụng kẽ hở đó tấn công vào hệ thống
- BTấn công thụ động là việc đối tượng tấn công chờ đợi sự sơ xuất của chủ thể để lợi dụng kẽ hở đó tấn công vào hệ thống
- CTấn công thụ động là việc đối tượng tấn công bằng nhiều phương pháp và cách thức khác nhau nhưng không biết cách thức, phương pháp nào là chính xác và chỉ chờ đợi xác xuất thành công.
- DTấn công thụ động là việc đối tượng tấn công chờ đợi quá trình truyền dữ liệu giữa các bên để qua đó đọc dữ liệu trên đường truyền
11Giao thức trao đổi khóa sử dụng chứng chỉ khóa công khai nhằm mục tiêu
- Achống giả mạo danh tính
- Bmã hóa văn bản
- Cgiải mã văn bản đã mã hóa
- Dkết hợp các mục tiêu trên
12Hàm một chiều sử dụng trong
- AHệ mã Khóa bí mật
- BGiải thuật hàm băm
- CGiải thuật chữ ký số
- DHệ mã khóa công khai
13Nếu đưa một văn bản qua hàm băm sau 2 lần liên tiếp ta thu được kết quả
- AKích thước đầu ra giảm so với việc sử dụng hàm băm 1 lần
- BTa thu lại kết quả chính bằng văn bản đầu vào đưa vào bảng băm
- CKích thước đầu ra không thay đổi so với việc sử dụng hàm băm 1 lần
- DGiá trị đầu ra sau 2 lần không thay đổi so với việc sử dụng hàm băm 1 lần
14Phát biểu nào sau đây đúng về Hàm băm
- ACó thể tìm được đầu vào bằng cách xây dựng giải thuật giải mã hàm băm
- BTỉ lệ sai khác của hai đầu ra khác nhau phụ thuộc vào tỉ lệ sai khác giữa 2 đầu vào
- Chai đầu vào khác nhau có thể ra các đầu ra giống nhau
- Dhai đầu vào khác nhau chắc chắn sẽ băm ra các giá trị đầu ra khác nhau
15Trong chuẩn mã hóa Aes, kết luận nào sau là sai:
- Ađộ an toàn tương đương Des
- Bkhối đơn vị dữ liệu mã hóa có thể thay đổi
- Cđộ dài khóa có thể thay đổi
- Dsố vòng có thể thay đổi
16Kết luận nào sau là đúng cho Triple Des
- ACó 3 khóa, mỗi khóa độ dài 112 bít
- BCó 3 khóa, mỗi khóa có độ dài 128 bít
- CCó 3 khóa, mỗi khóa có độ dài 64 bít
- DCó 3 khóa, mỗi khóa có độ dài 192 bít
17Steganorgraphy là gì?
- AMã hóa công khai
- BẨn đi nội dung của tin bằng cách mã hoá chúng
- CMã hóa cổ điển
- DBảo vệ thông tin khỏi truy cập trái phép bằng cách ẩn đi sự tồn tại các thông tin mật
18Phát biểu nào sau đây đúng về hệ mã Knapsack
- AGiải mã chính là giải bài toán xếp ba lô với các giá trị 0-1
- BMã hóa chính là giải bài toán xếp ba lô với các giá trị 0-9
- CMã hóa chính là giải bài toán xếp ba lô với các giá trị 0-1
- DGiải mã chính là giải bài toán xếp ba lô với các giá trị 0-9
19Giải thuật nào sau không dùng để mã hóa và giải mã thông tin
- AGiải thuật EI-Gamal
- BGiải thuật Diffie-Hellman
- CGiải thuật RC-2
- DGiải thuật RSA
20Hàm phi Ơle của n là
- ASố các số nguyên dương nhỏ hơn n
- BSố các số nguyên tố cùng nhau với n
- CSố các số nguyên tố nhỏ hơn n
- DSố các số nguyên tố cùng nhau với n và nhỏ hơn n
21Message digest là gì?
- Achữ ký số
- Bgiá trị băm
- Cbản rõ
- Dbản mã
22Độ khó của giải thuật mã hóa El Gamal dựa trên
- Agiải thuật sinh khóa phức tạp
- Bđộ khó của giải thuật phân tích số nguyên tố
- Cđộ khó của giải thuật logarith rời rạc
- Dđộ khó của bản mã độ dài lớn
23Sự an toàn của hệ mã Diffie - Hellman dựa trên
- Akênh an toàn
- Bdựa vào độ tin cậy của trọng tài
- Cbí mật của khóa phiên dùng chung
- Dđộ khó bài toán logarith rời rạc
24Một trong những nhược điểm của hệ mã El Gamal
- Abản mã lặp từ bản rõ
- Bkhông an toàn so với RSA
- Cđộ dài bản mã tăng so với bản rõ
- Dgiải thuật mã hóa thực hiện chậm
25Thuật ngữ 3DES (triple DES) được hiểu là
- AHệ mã hóa DES với khóa có độ dài lớn gấp 3 lần mặc định (3*56 = 168 bit)
- BHệ mã hóa DES được mã hóa 3 lần liên tiếp với 3 khóa K khác nhau
- CHệ mã hóa DES với được chia thành các khối có độ lớn gấp 3 lần mặc định.
- DHệ mã hóa DES được mã hóa 3 lần liên tiếp với cùng 1 khóa K
26Mã xác thực tạo thành từ
- Agiải thuật mã công khai
- Bgiải thuật mã bí mật
- Cchế độ sử dụng CBC
- Dhàm băm
27Việc sử đưa văn bản qua hàm băm nhiều lần liên tiếp phục vụ mục đích
- AGiảm kích thước của đại diện
- BTăng độ an toàn cho đại diện
- CXây dựng đại diện là duy nhất
- DTăng tính phức tạp của thuật toán xây dựng đại diện
28Hệ thống phân phối khóa Blom thực hiện công việc
- APhân phối khóa bí mật và công khai của từng người dùng, khóa công khai được thông báo chung cho cả nhóm
- BPhân phối một khóa chung dùng cho cả nhóm người dùng
- CPhân phối từng cặp khóa bí mật một cho từng người dùng trong hệ thống
- DPhân phối một hàm số riêng, người dùng tự xây dựng khóa dùng chung nhờ kết hợp hàm số riêng với khóa công khai
29Trong mật mã khóa công khai, khóa bí mật dùng để làm gì?
- Agiải mã và tạo chữ ký
- Bgiải mã và sinh chữ ký
- Cmã hóa và xác nhận chữ ký
- Dmã hóa và sinh chữ ký
30Khóa trong cài đặt AES được lựa chọn
- A64, 128, 192 bít
- B64, 192, 256 bít
- C128, 192, 256 bít
- D64, 128, 192, 256 bít
31Nhược điểm của các hệ mã mật khóa công khai là
- APhương pháp mã hóa được công khai nên không an toàn
- BKhông gian khóa hẹp dễ bị thám mã
- CTốc độ xử lý của thuật toán chậm
- DKhóa được công khai nên nội dung thông điệp dễ dàng bị giải mã
32Hệ mã Affine và Vigenere có đặc điểm chung
- Ahệ mã khối
- Bsố khóa bằng nhau
- Cgiữ nguyên tần suất xuất hiện chữ mã của bản mã
- Dmã hóa đơn vị bít
33Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là chính xác
- ATa có thể tăng độ an toàn dữ liệu cho đại diện bằng phương pháp băm nhiều lần liên tiếp
- BTa có thể giảm thiểu kích thước đại diện dữ liệu bằng cách sử dụng phương pháp băm nhiều lần liên tiếp
- CĐại diện dữ liệu được sử dụng để xác minh sự thay đổi dữ liệu
- DMỗi dữ liệu chỉ có duy nhất một đại diện và mỗi đại diện chỉ đại diện duy nhất một dữ liệu
34Phát biểu nào sau đây đúng về hàm băm
- AMột hàm băm được qui ước một khóa bí mật và người dùng có thể thay đổi để phù hợp với nghiệp vụ
- BMột hàm băm được qui ước một khóa bí mật, người dùng không thể thay đổi
- CMột hàm băm có số lượng đầu ra là một số hữu hạn
- DMột hàm băm có số lượng đầu ra tương đương với số lượng đầu vào
35Trong các phương pháp tấn công:
1- Tấn công từ chối dịch vụ
2- Tấn công phá hủy dịch vụ
3- Tấn công sửa đổi quyền hạn
4- Tấn công truy cập dự liệu bất hợp pháp
Phương pháp nào thuộc nhóm tấn công thụ động.- ATấn công từ chối dịch vụ
- BTấn công phá hủy dịch vụ
- CTấn công sửa đổi quyền hạn
- DTấn công truy cập dự liệu bất hợp pháp
36Trong giao thức trao đổi khóa Diffie - Hellman dựa trên đường cong eliptic, khóa chia sẻ giữa mỗi bên là
- Akhóa bí mật và công khai
- Bkhóa riêng của A và khóa riêng của B
- Ccặp số chọn ngẫu nhiên trong trường số nguyên
- Dcặp số thỏa mãn phương trình đường cong
37Hiện tượng lộ bản rõ trong thuật toán RSA được hiểu
- AThông điệp gốc dễ dàng bị sử dụng các phương pháp thám mã để suy luận
- BThông điệp gốc dễ dàng bị suy luận ngược trở lại từ thông điệp mã hóa
- CNội dung thông điệp sau mã hóa có thể dễ dàng được suy luận từ thông điệp gốc
- DKết quả mã hóa không bị thay đổi so với thông điệp gốc
38Ưu điểm của hệ mã trên đường con Elliptic là
- AKhông gian mã lớn và thuật toán phức tạp
- BTuy thuật toán trên đường cong đơn giản nhưng không gian mã lớn
- CThuật toán đối với đường cong phức tạp, độ an toàn cao
- DKhông gian mã lớn, việc dò mã cần nhiều thời gian
39Cho kết luận đúng về SHA-1
- AHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số RSA
- BHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số El -Gammal
- CHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số Merkle - Hellman
- DHàm băm được dùng trong hệ chữ ký số tiêu chuẩn
40Một trong những khác biệt giữa giải thuật Aes và giải thuật Des là
- AAes không cần chế độ sử dụng mã khối còn Des vẫn sử dụng chế độ sử dụng mã khối
- BAes giảm bớt số lượng bảng thế so với Des
- CAes cải thiện tốc độ so với Des
- DAes là hệ mã khóa đối xứng còn Des là hệ mã khóa bí mật
41Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và DES thì chức năng của các hệ mã hóa là
- ARSA mã hóa thông điệp , DES mã hóa khóa sử dụng của RSA
- BDES mã hóa thông điệp , RSA mã hóa khóa sử dụng của DES
- CRSA mã hóa thông điệp lần 1, DES mã hóa thông điệp lần 2 để tăng tính bảo mật
- DDES mã hóa thông điệp lần 1, RSA mã hóa thông điệp lần 2 để tăng tính bảo mật
42Trong các hệ mã sau, hệ mã nào khác loại so với các hệ mã còn lại
- AHill
- BKnapsack
- CVigener
- DAffine
43Kết luận nào sau là đúng cho hệ phân phối khóa:
- ATrọng tài tham gia tạo và phân phối khóa cho mỗi bên
- BKhóa được tạo dùng cho mã KPC
- CTrọng tài tham gia nhưng không phân phối khóa cho mỗi bên
- DCác bên tự phân phối khóa nhưng không có sự tham gia của trọng tài
44Một chức năng mã hóa của hệ mã khóa công khai là
- Amã hóa khóa mật của giải thuật mã khối
- Bmã hóa chữ ký số
- Cmã hóa văn bản có độ an toàn cao như mã khối
- Dmã hóa giá trị băm
45Phát biểu nào sau đây đúng với hệ mã Vigenere
- AHệ mã này yêu cầu khóa mã hóa phải có độ dài bằng cả nội dung bản rõ
- BHệ mã này có yêu cầu để mã hóa 1 từ cần khóa có độ dài m bất kỳ
- CHệ mã này đảm bảo trong 1 khối dữ liệu 1 từ được mã hóa bằng 1 khóa riêng
- DHệ mã này có thể được dò bằng phương pháp tính xác suất
46Hệ mã Affine và Vigenere có đặc điểm chung
- AKhóa giải mã và khóa mã hóa có liên hệ với nhau. Nếu biết khóa này sẽ dễ dàng suy ra khóa còn lại
- BKhóa giải mã là khóa bí mật và khóa mã hóa là khóa công khai.
- CKhóa giải mã và khóa mã hóa là nghịch đảo của nhau trên trường không gian số đang xét
- DKhóa giải mã và khóa mã hóa là 1
47Khi kết hợp giữa hệ mã hóa khóa công khai và hệ mã hóa khóa bí mật, kịch bản được sử dụng là
- ASử dụng hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa và truyền khóa bí mật
- BSử dụng hệ mã hóa khóa công khai để mã hóa dữ liệu, sử dụng hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa khóa bí mật và công khai
- CSử dụng hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa và truyền khóa công khai
- DSử dụng hệ mã hóa khóa công khai để truyền khóa bí mật và hệ mã hóa khóa bí mật để mã hóa thông điệp
48Phát biểu nào sau đây đúng về chữ ký điện tử
- AMột chữ ký điện tử tiêu chuẩn sẽ có kích thước khác nhau khi sử dụng với các văn bản có độ dài khác nhau nếu ký văn bản đó trên đại diện của chúng qua cùng một hàm băm
- BMột chữ ký điện tử tiêu chuẩn sẽ có kích thước như nhau khi sử dụng với các văn bản có độ dài khác nhau nếu ký văn bản đó trên đại diện của chúng qua cùng một hàm băm
- CMột chữ ký điện tử tiêu chuẩn sẽ có kích thước như nhau khi sử dụng với các văn bản có độ dài khác nhau
- DMột chữ ký điện tử tiêu chuẩn sẽ có kích thước khác nhau khi sử dụng với các văn bản có độ dài khác nhau
49Chọn câu đúng:

- ATrong sơ đồ trên, chữ ký S có kích thước bằng đúng văn bản P.
- BTrong sơ đồ trên, chữ ký S có kích thước lớn hơn kích thước văn bản P.
- CTrong sơ đồ trên, chữ ký S có kích thước bằng đại diện của văn bản P.
- DTrong sơ đồ trên, chữ ký S có kích thước tỉ lệ mã hóa của văn bản P.
50Chọn câu đúng:

- ATrong sơ đồ trên, khóa K sau khi sử dụng để mã hóa thông điệp, chữ ký sẽ được mã hóa bằng khóa công khai của P để tăng cường an ninh
- BTrong sơ đồ trên, khóa bí mật của B sẽ được sử dụng để giải mã thông điệp
- CTrong sơ đồ trên, khóa K sẽ được sinh ra bằng thuật toán sử dụng khóa công khai của B
- DTrong sơ đồ trên, khóa công khai của A sẽ được sử dụng để giải mã thông điệp
Informações
- Descrição
- Quiz sobre ATBMTT 2, criado por Doxtiny Parades em 03-06-2019.
- Autor
- Doxtiny Parades
- Idioma
- English
- Visualizações
- 282
- Avaliação
- Ainda sem avaliações Avalie este quiz