Quiz
Kiên Trúc máy tính
Perguntas do quiz (132)
1Xét theo khả năng thực hiện, sắp xếp nào dưới đây là đúng :
- ASuper Computer > Main Frame > Mini Computer > Micro Computer
- BSuper Computer > Micro Computer>Mini Computer > Main Frame
- CSuper Computer >Mini Computer > Micro Computer> Main Frame
- DSuper Computer > Main Frame> Micro Computer>Mini Computer
2Chương Trình là
- Amột dãy các câu lệnh không có tổ chức nằm trong bộ nhớ, nhằm hướng dẫn cho máy tính thực hiện một công việc cụ thể nào đó
- Bmột dãy các câu lệnh có tổ chức nằm trong bộ nhớ , nhằm hướng dẫn cho máy tính thực hiện một công việc cụ thể nào đấy
- Cmột dãy các câu lệnh có tổ chức được lưu trữ lâu dài trong máy tính , nhằm hướng dẫn cho máy tính thực hiện một công việc cụ thể nào đấy
- Dmột dãy các câu lệnh nhằm hướng dẫn cho máy tính thực hiện một công việc cụ thể nào đấy
3Phát biểu nào dưới đây là sai
- ABus gồm nhiều đường dây truyền tải thông tin theo dạng song song . mỗi đường dây tại một thời điểm truyền 1 bit thông tin
- BTại 1 thời điểm Bus cho phép tất cả các thành phần kết nối với Bus đều được truyền thông tin đến các thành phần khác kết nối với bus
- CBus cho phép liên kết các thành phần trong máy tính lại với nhau
- DBus có 2 loại : Bus cục bộ và bus hệ thống
4Hệ thống máy tính có chức năng:
- ANhận Thông tin , xử lý / lưu thông tin, đưa thông tin ra ngoài
- BNhận thông tin , lưu thông tin , xử lý thông tin
- CXử lý thông tin , đưa thông tin ra ngoài
- DNhận thông tin, xử lý thông tin, đưa thông tin ra ngoài
5Giá trị nhị phân nguyên không dấu 16bit của số thập phân 3127 là :
- A0000 1100 0011 0111
- B1000 1100 0011 0111
- C0100 1100 0011 0111
- D0000 1100 0011 0110
6Hệ thống ra vào (Input/Output System) là hệ thống
- AGiúp máy tính trao đổi thông tin với bộ nhớ ngoài
- BGiúp máy tính trao đổi thông tin với thế bên ngoài
- CGiúp CPU trao đổi thông tin với thế giới bên ngoài
- DGiúp các thành phần trong máy tính trao đổi thông tin với nhau
7Số nhị phân thực 8 bit 10110.011 tương ứng với số thập phân là :
- A31.125
- B17.625
- C22.375
- D29.75
8Xử lý song song xuất hiện đầu tiên ở thế hệ thứ mấy :
- A1
- B2
- C3
- D4
9Thanh ghi Accumulator có nhiệm vụ gì
- AChứa địa chỉ của lệnh tiếp theo trong bộ nhớ sẽ được thực thi
- BLưu địa chỉ của vùng nhớ trong bộ nhớ chính mà dữ liệu sẽ được ghi vào hoặc dữ liệu sẽ được đọc từ đó
- CLưu trữ kết quả tạm thời hoặc trung gian trong quá trình tính toán được thực hiện bởi ALU
- DLưu trữ tạm thời dữ liệu đọc từ bộ nhớ hoặc dữ liệu được sao chép vào bộ nhớ
10Kiến trúc MIMID là loại kiến trúc có
- Amột đơn vị điều khiển, n phần tử xử lý
- Bmột đơn vị điều khiển, một phần tử xử lý
- Cn đơn vị điều khiển, n phần tử xử lý
- Dn đơn vị điều khiển, một phần tử xử lý
11Máy tính song song gồm các loại kiến trúc
- ASIMD, SISD,MISD
- BSISD,MIMD,SIMD
- CMIMD,SIMD,MISD
- DMISD,SISD,MIMD
12Instructions Decode là thao tác thực hiện việc:
- AGiải mã chỉ lệnh để xác định hành động nào được yêu cầu
- BCPU đọc các chỉ lệnh từ bộ nhớ
- CThi hành chỉ lệnh (có thể yêu cầu thực hiện một vài thao tác số học hoặc logic trên dữ liệu)
- DGhi lại kết quả của sự thi hành ( có thể yêu cầu viết dữ liệu vào bộ nhớ hoặc module vào ra )
13Với 5 bit thông tin có thể xác định được bao nhiêu trạng thái :
- A32 trạng thái
- B4 trạng thái
- C8 trạng thái
- D16 trạng thái
14N = 1011d , giá trị sẽ được biểu diễn dưới dạng sau :
- AN = 1*2^3 + 0*2^2 + 1*2^1 + 1*2^0
- BN = 1*10^3 + 0*10^2 + 1*10^1 + 1*10^0
- CN = 1*2^4 + 0*2^3 + 1*2^2 + 1*2^1
- DN = 1*10^4 + 0*10^3 + 1*10^2 + 1*10^1
15Lệnh MOV có tác dụng gì:
- AHoán chuyển nội dung của 2 thanh ghi
- BChuyển dữ liệu giữa các thanh ghi
- CHoán chuyển nội dung của 2 ô nhớ
- DChuyển dữ liệu giữa 2 ô nhớ
16Giá trị nhị phân nguyên có dấu 10010011 đổi ra hệ thập phân tương ứng với số nào dưới đây :
- A-155
- B-109
- C-147
- D-143
17Máy tính theo kiến trúc VonNewman cổ điển là loại :
- ASISD
- BMISD
- CSIMD
- DMIMD
18?

- ANgười thiết kế hệ thống
- BNgười lập trình
- CNgười dùng cuối
- DNgười quản trị hệ thống
19.

- AA
- BB
- CC
- DD
20Hệ thống máy tính là một hệ thống có khả năng :
- Athao tác trên dữ liệu và lập trình được
- Bxử lí dữ liệu và hiển thị dữ liệu
- Cnhận dữ liệu và xử lí dữ liệu
- Dthao tác với dữ liệu theo yêu cầu của ng lập trình
21Thành phần nào dưới đây không thuộc ALU :
- AStatus Flags
- BComplementer
- CMemory controller
- DShifter
22Máy tính điện tử đầu tiên trên thế giới (ENIAC) được hoàn thành năm :
- A1950
- B1947
- C1946
- D1945
23Mô hình máy tính Vonnewman cổ điển bao gồm mấy khối cơ bản :
- A4
- B3
- C2
- D5
24Phát biểu nào dưới đây đúng :
- ASoftware là thành phần giúp con người lưu trữ thông tin
- BNgười sử dụng Firmware để thao tác với dữ liệu
- CHardware là thành phần mô tả các thuật toán của người lập trình
- DFirmware là thành phần trung gian giữa Hardware và Software
25Số nhị phân nguyên 32 bit 1110 0111 1101 1010 tương ứng với số thập lục phân nào ?
- AE7DAh
- BE7CAh
- CE9DAh
- DC7DBh
26Số thập lục phân nguyên B9A5h tương úng với số nhị phân 32 bit nào ?
- A1010 1001 1010 1101
- B1011 0001 1011 0101
- C1011 1001 1010 0101
- D1011 0001 1010 0101
27Giá trị nhị phân nguyên có dấu 16 bit của số thập phân -231 là :
- A1000 1111 0001 1001
- B0111 1111 0001 1001
- C1111 1111 0001 1000
- D1111 1111 0001 1001
28Thiết bị nhập dữ liệu phổ biến là :
- AKeyboard, Mouse, Scaner
- BPrinter, Monitor, Microphone
- CMouse, HDD, Speaker
- DKeyboard, Mouse, Monitor
29Giá trị nhị phân nguyên có dấu 16 bit của số thập phân 231 là :
- A0000 0000 1110 0111
- B0000 1000 1110 0111
- C1000 0000 1110 0111
- D0000 0000 1110 0110
30Khi thực thi lệnh, trong giai đoạn Fecth ,việc nạp nội dung lệnh vào thanh ghi lệnh tương ứng với mô tả nào dưới đây (PC :Program Counter, INC : Increment MBR : Memory Buffer Register, MM : Main Memory ,MAR : Memory Address Register IR : Ítruction Register)
- A'[PC] <- INC
- B[MBR] <- [MM [MAR]]
- C[MAR <- [PC]
- D[IR] <- [MBR]
31Trong bộ vi xử lý 8086 , thanh ghi nào dưosi đây lưu địa chỉ ngăn xếp :
- ASI
- BSP
- CDS
- DAX
32Phát biểu nào dưới đây sai :
- AMáy tính thế hệ thứ 4 có khả năng thực hiện hàng chục - trăm triệu phép tính / giây
- BCác máy tính thế hệ thứ 2 sử dụng các hệ điều hành tuần tự
- CMáy tính thế hệ thứ nhất được áp dụng vào mọi mặt cuộc sống
- DQuá trình phát triển máy tính đã trải qua 4 thế hệ
33Số nhị phân nguyên 32 bit 1010 0101 1011 0110 tương ứng với số thập lục phân nào ?
- AF7B6h
- BA5B6h
- CA2B6h
- DA7B7h
34Giá trị thập phân 9.07 tương ứng với giá trị nhị phân nguyên không dấu 16 bit (8 bit phần thập phân) nào sau đây :
- A0000 1001 0001 0001
- B0000 1001 0001 0011
- C1100 1001 0001 0001
- D1000 1001 0001 0001
35Số nhị phân bù 2 nguyên 8 bit của số thập phân 93 là :
- A1010 0011
- B1011 0001
- C1000 1001
- D1001 0101
36Phần cứng máy tính là :
- ACác đối tượng thành phần , thiết bị, bản mạch hữu hình thực thi việc điều khiển máy tính
- BCác thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu
- CCác đối tượng thành phần, thiết bị , bản mạch hữu hình cấu thành lên máy tính
- DCác ý tưởng , các thuật toán
37Cho số thập phân 0.019 . Giá trị nhị phân thực 32 bit theo chuẩn IEEE 754 là :
- A0011 1100 1001 1011 1010 0101 1110 0011
- B1100 1100 1001 1011 1010 0101 1110 0011
- C0011 1100 1001 1011 1010 0001 1110 0011
- D0011 1100 1001 1011 1000 0001 1110 0011
38Lượng thông tin trong máy tính được đinh nghĩa bằng công thức :
- AI = Log(N^3)
- BI = Log2(N)
- CI = Log(N^2)
- DI = Log3(N)
39Xét về mặt kỹ thuật , thế hệ máy tính thứ 4 đang sử dụng :
- AMạch tích hợp cỡ lớn
- BBóng đèn bán dẫn
- CMạch tích hợp số
- DLinh kiện bán dẫn
40Kiến trúc SISD là loại kiến trúc có
- AN đơn vị điều khiển, n phần tử xử lí
- B1đơn vị điều khiển, 1 phần tử xử lí
- CN đơn vị điều khiển, 1 phần tử xử lí
- D1 đơn vị điều khiển, n phần tử xử lí
41CPU là:
- ABộ xử lí trung tâm
- BBộ thiết bị xuất thông tin
- CBộ Lưu trữ thông tin
- DBộ thiếp bị nhập thông tin
42Kiến trúc MIMD là loại máy tính
- ATuần tự
- Bbán tuần tự
- Csong song
- Dbán song song
43Với 4 bit thông tin xác định được bao nhiêu trạng thái
- A4 TT
- B16TT
- C2TT
- D8TT
44Phát biểu nào sau đây đúng
- AMáy tính thế hệ thứ nhất sử dụng các transitor để làm đơn vị xử lí
- BMáy tính thế hệ thứ tư sử dụng các mạch tích hợp cỡ lớn để làm đơn vị xử lí
- CMáy tính thế hệ thứ hai sử dụng các mạch tích hợp số để làm đơn vị xử lí
- DMáy tính thế hệ thứ ba sử dụng các bóng đèn bán dẫn để làm đơn vị xử lí
45Thiết bị xuất phổ biến
- AKeyboard , mouse,monitor
- BPrinter,monitor,speaker
- CKeyboard , mouse,scaner
- DMouse,HDD,Speaker
46Bus địa chỉ (Address Bus) có nhiệm vụ:
- ATruyền các thông tin tín hiệu điều khiển, trạng thái giữa CPU và các thành phần khác trong hệ thống máy tính
- BTruyền các thông tin tín hiệu địa chỉ, dữ liệu giữa CPU và các thành phần khác trong hệ thống máy tính
- CTruyền các tín hiệu về thông tin dữ liệu giữa các thành phần , thiệt bị với nhau
- DTruyền các tín hiệu về thông tin địa chỉ của bộ nhớ , các thiết bị
47Phát biểu nào sai
- AALU lữu trữ tạm thời các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU
- BCU điều khiển mọi hoạt động của máy tính theo các lệnh của chương trình định sẵn
- CRegister lưu trữ tạm thời các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động của CPU
- DALU thực hiện các phép tính số học và logic
48Bộ nhớ ngoài là bộ nhớ
- ALưu trữ dữ liệu phục vụ hoạt động của các chương trình đang thực thi
- BLưu trữ chương trình và dữ liệu lâu dài , phục thuộc vào nguồn điện nuôi
- CLưu trữ chương trình và dữ liệu lâu dài , không phục thuộc vào nguồn điện nuôi
- DLưu trữ dữ liệu phục vụ hoạt động của CPU
49Với hệ thống máy tính , cán bộ lập trình có thể
- ACan Thiệp vào mọi mức đặc quyền thông qua các lệnh
- BCan thiệp thông qua việc nhập dữ liệu
- CCan thiệp vào mọi mức đặc quyền thông qua các điều khiển
- DCan thiệp để lưu trữ dữ liệu
50Phát biểu nào sai
- AMáy tính có thể phân loại theo cấu trúc
- BMáy tính có thể phân loại theo chức năng
- CMáy tính có thể phân loại theo hình dáng
- DMáy tính chỉ có thể phân loại theo cấu trúc hoặc hình dáng
51Cho đến ngày nay máy tính đã trải qua bao nhiêu thế hệ
- A4
- B5
- C3
- D2
52CPU là viết tắt của thuật ngữ
- ACentral Processing Unit
- BControl Processing Unit
- CCenter Processing Unit
- DCost Per Unit
53Lệnh máy là
- ALà các lệnh được thể hiện bằng các ký tự hình ảnh âm thanh....
- BLà các chỉ thị mà các mạch điện tử của máy tính có thể hiểu được và thực hiện trực tiếp
- CLà các lệnh mà người dùng cuối trực tiếp sử dụng để làm việc với máy tính
- DLà các ngôn ngữ bậc cao giúp người lập trình mô tả bài toán
54Khái niệm Hardware là
- ACác đối tượng thành phần, thiết bị, bản mạch hữu hình thực thi việc điều khiển máy tính
- Bcác thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu
- Ccác ý tưởng, các thuật toán
- Dcác đối tượng thành phần, thiết bị bản mạch hữu hình cấu thành lên máy tính
55Các hệ thống máy tính điện tử hiện đại ngày nay là:
- ALà các hệ thống máy tính cơ học
- BLà các hệ thống máy tính tương tự
- CLà các hệ thống máy tính Digital
- DLà cả 3 hệ thống máy tính trên
56Máy tính IBM-PC thuộc loại máy tính nào ?
- AMini Computer
- BMicro Computer
- CSuper Computer
- DMain Frame
57Máy tính IBM-PC xuất hiện từ thế hệ thứ
- A2
- B3
- C4
- D1
58Phát biểu nào sai
- ABảng mã ASCII là bảng mã 16 bit
- BTrong bảng mã ASCII mỗi ký tự được xác định bằng số thứ tự trong bảng mã -ASCII
- CBảng mã ASCII bao gồm 256 ký tự
- DBảng mã ASCII bao gồm 2 phần : phần đầu + mở rộng
59Bus dữ liệu (Data Bus) có nhiệm vụ
- ATruyền các thông tin về dữ liệu giữa các thành phần, thiết bị với nhau
- BTruyền các thông tin tín hiệu địa chỉ, dữ liệu giữa CPU và các thành phần khác trong hệ thống máy tính
- CTruyền các thông tin tín hiệu điều khiển , trạng thái giữa CPU và các thành phần khác trong hệ thống máy tính
- DTruyền các thông tin về tín hiệu địa chỉ của bộ nhớ , các thiết bị
60Khái niệm Software là
- Abao gồm các thông tin, dữ liệu được lưu trữ trong máy tính
- BBao gồm các thuật toán và các biểu diễn cho máy tính được tổ chức thành chương trình
- CCác chương trình được tạo ra bởi người thiết kế hệ thống
- DCác thành phần cấu tạo lên 1 hệ thống máy tính
61Thành phần nào dưới đây không thuộc về CPU
- AALU
- BRegister
- CMemory
- DCU
62Phát biểu nào đúng
- ARegister là bộ nhớ ngoài của máy tính
- BRegister là bộ nhớ trong của máy tính
- CRegister là một thành phần lưu trữ dữ liệu của CPU
- DRegister là thành phần xử lý trong máy tính
63Bus hệ thống (system bus) có mấy loại bus
- A2
- B3
- C4
- D5
64Loại máy tính nào có thể xử lý dữ liệu theo đơn vị teraflop
- AMini Computer
- BMicro Computer
- CMain Frame
- DSuper Computer
65Phát biểu nào sai
- ACU điều khiển mọi hoạt động của máy tính theo các phép tính toán số học và logic
- BCU điều khiển mọi hoạt động của máy tính theo các lệnh của chương trình sẵn
- CRegister lưu trữ tạm thời các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động của CPU
- DALU thực hiện các phép tính số học và logic
66Kiến trúc SISD là loại máy tính
- ABán tuần tự
- BTuần tự
- CSong song
- DBán song song
67Phát biểu nào sai
- ACPU là mạch tích hợp phức tạp gồm nhiều triệu transitor
- BCPU là thành phần cốt lõi của máy tính
- CCPU là thành phần thực hiện việc lưu trữ thông tin trong máy tính
- DCPU là thành phần thực hiện điều khiển mọi sự hoạt động trong máy tính . thực hiện mọi phép xử lí tính toán
68Bus điều khiển (Control Bus) có nhiệm vụ
- ATruyền các thông tin về tín hiệu địa chỉ của bộ nhớ , các thiết bị
- BTruyền các thông tin tín hiệu điều khiển , trạng thái giữa CPU và các thành phần khác trong hệ thống máy tính
- CTruyền các thông tin hiệu địa chỉ , dữ liệu giữa CPU và các thành phần khác trong hệ thống máy tính
- DTruyền các thông tin về dữ liệu giữa các thành phần , thiết bị với nhau
69Bus hệ thống (system bus) bao gồm:
- AInternal bus, control bus, data bus
- Baddress bus, control bus, data bus
- Caddress bus ,Internal bus, data bus
- Daddress bus, control bus, Internal bus
70Với 8 bit nhị phân, phát biểu nào dưới đây là sai
- ASử dụng được 8 bit để biểu diễn giá trị số nguyên không dấu
- BBiểu diễn được giá trị số nguyên không dấu lớn nhất là 255
- CSử dụng được đủ 8 bit để biểu diễn giá trị số nguyên có dấu
- DBiểu diễn được giá trị số nguyên có dấu lớn nhất là +128
71Bộ nhớ trong là loại bộ nhớ
- ACPU có thể truy cập trực tiếp , có tốc độ cao và dung lượng thường lớn
- BCPU có thể truy cập trực tiếp , có tốc độ cao và dung lượng thường nhỏ
- CCPU có thể truy cập gián tiếp , có tốc độ cao và dung lượng thường lớn
- DCPU có thể truy cập gián tiếp , có tốc độ cao và dung lượng thường nhỏ
72Máy tính xử lí thông tin ở dạng nào
- ASố học, kí tự
- BAnalog
- CDigital
- DHình ảnh , âm thanh
73Mô hình Vonnewman cổ điển bao gồm các khối
- ARegister, ALU, I/O Control
- BCU, Memory, I/O Control
- CCU, ALU,Register
- DCPU, Memory, I/O Control
74Cờ nhớ là cờ nào trong những cờ dưới đây
- AOF
- BPF
- CZF
- DCF
75Khi thực thi lệnh , trong giai đoạn Fecth, việc truy cập bộ nhớ để nạp nội dung lệnh tương ứng với mô tả nào dưới đây
- A[MBR] <- [MM [MAR]]
- BIR <- [MBR]
- C[PC] <- INC
- D[MAR] <- [PC]
76Hàm 09 của ngắt 21h có tác dụng
- AĐợi đọc 1 ký tự từ thiết bị vào chuẩn
- BKết thúc chương trình
- CĐưa chuỗi kí tự ra thiết bị ra chuẩn
- DĐưa 1 kí tự ra thiết bị ra chuẩn
77Trong CU , thành phần nào dưới đây không thuộc về CU
- AControl Memory
- BShifter
- CControl Buffer Register
- DDecoder
78Thành phần nào dưới đây không thuộc thiết bị ngoại vi
- AĐệm dữ liệu
- BChuyển đổi tín hiệu
- CCổng I/O
- DLogic điều khiển
79Mạch 8255A bao gồm mấy nhóm cổng
- A3
- B2
- C4
- D5
80Trong các loại bộ nhớ dưới đây bộ nhớ nào có tốc độ nhập nhanh nhất?
- ACache
- BMain memory
- CHard disk
- DRegister
81Ổ cứng là loại bộ nhớ có kiểu vật lí nào
- ATừ
- BQuang
- CBán dẫn
- DTất cả các đáp án
82Phát biểu sai là
- AĐịa chỉ hàng của ô nhớ sẽ được gửi tới bộ giải mã địa chỉ cột
- BĐịa chỉ hàng của ô nhớ sẽ được gửi tới bộ giải mã địa chỉ hàng
- CĐịa chỉ ô nhớ được gửi tới bộ giải mã theo address bus
- DÔ nhớ nào mà tại đó cả tín hiệu CAS và RAS đồng thời được kích hoạt sẽ được xác định và chờ thao tác thực hiện
83Thanh ghi Memory Buffer Register (MBR) có nhiệm vụ gì
- ALưu trữ kết quả tạm thời hoặc trung gian trong quá trình tính toán được thực hiện bởi ALU
- BLưu giữ tạm thời dữ liệu đọc từ bộ nhớ hoặc dữ liệu được sao chép vào bộ nhớ
- CLưu địa chỉ của vùng nhớ trong bộ nhớ chính mà dữ liệu sẽ được ghi vào hoặc dư liệu sẽ được đọc từ đó
84Lệnh SUB AX, BX thực hiện
- AAX - BX - > BX
- BAX - BX - > AX
- CAX + BX - > AX
- DAX + BX - > BX
85Trong bộ xử lí 8086, thanh ghi nào dưới đây lưu địa chỉ bắt đầu của đoạn mã lệnh của chương trình bộ nhớ
- AES
- BSS
- CDS
- DCS
86Kỹ thuật ánh xạ cache nào dưới đây không được sử dụng
- AFull Associative Mapping
- BDirect Mapping
- CDirect Associative Mapping
- DSet Associative Mapping
87Ram là bộ nhớ
- ABộ nhớ bán dẫn
- BBộ nhớ quang
- CBộ nhớ Flashorm
- DBộ nhớ từ
88Trong quy trình hoạt động CU , quy trình nào dưới đây sai ?
- AGiảm nội dung của PC để trỏ sang lệnh tiếp theo
- BPhát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh đó
- CGiải mã lệnh nằm trong thanh ghi lệnh để xác định thao tác mà lệnh yêu cầu
- DĐiều khiển việc nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ , đưa vào thanh ghi lệnh
89Ram và Rom là loại bộ nhớ có kiểu vật lí nào dưới đây
- ABán dẫn
- BTừ
- CQuang
- DTất cả các đáp án
90Ram là bộ nhớ
- ABộ nhớ nằm trong CPU
- BBô nhớ truy cập ngẫu nhiên
- CBộ nhớ chỉ đọc
- DBộ nhớ không mất khả năng lưu trữ khi mất nguồn điện cung cấp
91Cổng C trong 8255A được chia thành mấy phần
- A2
- B3
- C4
- D1
92Trong các loại bộ nhớ dưới đây, bộ nhớ nào có giá thành/ bit cao nhất
- ACache
- BTape
- CHard disk
- DRegister
93Có mấy dạng địa chỉ hóa cổng vào
- A2
- B4
- C3
- D1
94Phương pháp nào được sử dụng để truy cập bộ nhớ Ram
- ADirect memory
- BRamdom access
- CSequential access
- DAssociative access
95Thời gian thực hiện một hoạt động ghi/đọc dữ liệu trên bố nhớ truy cập ngẫu nhiên là
- ATransfer rate
- BAccess time
- CTất cả các đáp án
- DCycle time
96Khi CPU vào/ra dữ liệu với TBNV bằng phương pháp ngắt , phát biểu nào dưới đây đúng
- ACPU ở trạng thái chờ đợi yêu cầu ngắt từ TBNV
- BCPU có thể không chấp nhận bất cứ yêu cầu ngắt nào
- CSau khi chấp nhận yêu cầu ngắt, CPU sẽ thực hiện lệnh tiếp theo
- DNếu chấp nhận yêu cầu ngắt thì CPU sẽ thực hiện chương trình con phục vụ ngắt
97Lệnh AND có tác dụng
- AXóa các bit nhất định
- BDịch trái các bit
- CĐảo các bit xác định
- DDịch phải các bit
98Tập các thanh ghi trong Cpu phục vụ bao nhiêu chức năng chính
- A1
- B2
- C3
- D4
99Phát biểu nào dưới đay sai
- ACache bao gồm C khe (line), dung lượng mỗi line bằng dung lượng 1 block của bộ nhớ
- BSố lượng line của Cache nhiều hơn số lượng block của bộ nhớ chính
- CMột khối nhớ khi đưa vào cache sẽ được lưu tại 1 khe nào đó của Cache
- DĐể tạo khả năng ánh xạ , bộ nhớ được chia thành những khối (Block) có kích thước cố định ( K từ nhớ ) bằng nhau.
100Phát biểu đúng
- ACPU có thể thực hiện chu kỳ đợi ( chờ) khi vào ra dữ liệu với TBNV bằng phương pháp bất kì
- BCPU có thể thực hiện chu kỳ đợi ( chờ) khi vào ra dữ liệu với TBNV bằng phương pháp DMA
- CCPU có thể thực hiện chu kỳ đợi ( chờ) khi vào ra dữ liệu với TBNV bằng phương pháp thăm dò
- DCPU có thể thực hiện chu kỳ đợi ( chờ) khi vào ra dữ liệu với TBNV bằng phương pháp ngắt
101Phát biểu nào dưới đây sai
- ACU thực hiện các vi thao tác trong 1 chu kỳ lệnh
- BCU phát ra các tín hiệu vi điều khiển
- CCU lưu trữ địa chỉ của các lệnh
- DCU xác định các vi thao tác cần thực hiện để hoàn thành lệnh
102Phát biểu nào sai
- AMáy tính sử dụng I/O system để nhận thông tin, phát tín hiệu/ dữ liệu hay mệnh ra môi trường bên ngoài
- BMáy tính sử dụng I/O system để nhận dữ liệu, mệnh lệnh trực tiếp từ người sử dụng
- CMáy tính sử dụng I/O system để nhận dữ liệu. mệnh lệnh từ môi trường bên ngoài
- DMáy tính sử dụng I/O system để giao tiếp với các thiết bị ngoại vi
103Nếu 1 vi mạch nhớ có n đường địa chỉ , m đường dữ liệu thì phát biểu nào dưới đây sai ???
- ADung lượng vi mạch nhớ là (2^m)*n bit
- BDung lượng 1 ô nhớ trong vi mạch là m bit
- CDung lượng vi mạch nhớ là (2^n)*m bit
- DSố lượng ô nhớ trong vi mạch là 2^n
104Đối với phương páp ánh xạ trục tiếp , N bit địa chỉ bao gồm các trường hợp nào dưới đây
- ATag, set, n2
- BTag, n2,n1
- CTag, n1
- DTag, set, n1
105Cache memory là loại bộ nhớ
- ACó dung lượng rất lớn và chạy rất nhanh ( gần như tốc độ CPU)
- BCó dung lượng rất nhỏ và chạy rất nhanh ( gần như tốc độ CPU)
- CCó dung lượng rất nhỏ và nằm trong CPU
- DCó dung lượng rất lớn và nằm trong CPU
106Đối với phương pháp ánh xạ liên kết tập hợp , N bit địa chỉ bao gồm trường hợp nào dưới đây
- ATag, n1
- BTag, set, n2
- CTag, set ,n1
- DTag, n2, n1
107Phát biểu nào sai
- AĐịa chỉ thanh ghi cổng B = Địa chỉ cơ sở 8255A +1
- BĐịa chỉ thanh ghi cổng C = Địa chỉ cơ sở 8255A +2
- CĐịa chỉ thanh ghi cổng CWR = Địa chỉ cơ sở 8255A +3
- DĐịa chỉ thanh ghi cổng A = Địa chỉ cơ sở 8255A +1
108Đối với phương pháp ánh xạ liên kết hoàn toàn , N bit địa chỉ bao gồm các trường nào
- ATag, n1
- BTag, n2,n1
- CTag, set, n2
- DTag,set, n1
109CU thực hiến mấy thao tác chính
- A1
- B2
- C3
- D4
110Câu 2: Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị ngoại vi:
- A, RAM
- BHDD
- CCD-ROM
- Dflashdish
111Máy tính điện tử đầu tiên trên thế giới sử dụng linh kiện chính là:
- ACác bánh răng cơ khí.
- BCác bóng đèn điện tử.
- C, Các transistor.
- DCác IC
112Lệnh nào dưới đây không thuộc nhóm lệnh logic, dịch, quay:
- ASHL.
- BAND.
- CADD.
- DXOR
113Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
- ABUS điều khiển
- BBUS địa chỉ.
- C.BUS dữ liệu.
- DBUS địa chỉ và BUS điều khiển.
114Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:
- ABUS dữ liệu
- BBUS địa chỉ.
- CBUS điều khiển
- DBUS địa chỉ và BUS điều khiển.
115Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?
- ATrỏ đến đỉnh STACK.
- B.Trỏ đến đáy STACK.
- CTrỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
- DTrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
116Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?
- ATrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh
- BTrỏ đến đáy STACK.
- CTrỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh
- DTrỏ đến đỉnh STACK.
117Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?
- ATrỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh .
- BTrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
- CTrỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
- DTrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
118Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?
- ATrỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích .
- BTrỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
- CTrỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
- DTrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
119Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?
- ATrỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích .
- BTrỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
- C, Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
- DTrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
120Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:SI thực hiện nhiệm vụ gì?
- ATrỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu nguồn.
- B, Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
- CTrỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
- DTrỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.
121Quá trình vào ra dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ theo phương thức DMA là:
- A, Truy cập bộ nhớ trục tiếp.
- BTruy cập bộ nhớ gián tiếp qua CPU
- CVào ra dữ liệu theo ngắt cứng.
- DVào ra dữ liệu theo ngắt mềm.
122Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:
- ACS, DS, ES, SS
- BAX,BX, CX, DX
- CSI,DI,IP
- DSP,BP,FLAGS
123Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau:
- AAX,BX, CX, DX
- B, CS, DS, ES, SS
- CSI,DI,IP
- DSP,BP,FLAGS
124:Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?
- AChuyển giá trị 1234 vào AX.
- BChuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
- CChuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
- DChuyển giá trị SS:[1234] vào AX
125Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?
Mov AH,12
Mov AL,34
Mov BX,5678
Add AX,BX- A1234h + 5678h.
- B12h + 5678h.
- C12h + 34h.
- D34h + 5678h.
126Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F
SHL AX,1- A1E
- B1F
- CF0
- DEF
127Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F
SHR AX,1- A7
- BE
- C0
- DF
128: Lệnh ADD AX, BX thực hiện việc gì:
- AAX+BX -> BX
- BAX+BX -> AX
- CAX-BX -> AX
- DAX-BX -> BX
129: Xác định giá trị của thanh ghi AX sau khi CPU thực hiện 4 lệnh sau:
MOV DX, 89A4h
MOV CL, 45h
XCHG DH, CH
MOV AX, CX- A8945h
- B4589h
- C45A4h
- DA445h
130Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:
- AĐịa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
- BĐịa chỉ vật lý của ô nhớ.
- CĐịa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
- DĐịa chỉ logic của một ô nhớ
131Địa chỉ SEGMENT của một ô nhớ được quan niệm là:
- AĐịa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
- BĐịa chỉ vật lý của ô nhớ
- CĐịa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
- DĐịa chỉ logic của một ô nhớ
132Địa chỉ SEGMENT:OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là
- AĐịa chỉ logic của một ô nhớ
- BĐịa chỉ vật lý của ô nhớ.
- CĐịa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
- DĐịa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ
Informações
- Descrição
- Quiz sobre Kiên Trúc máy tính , criado por Thần Hoàng em 02-11-2016.
- Autor
- Thần Hoàng
- Idioma
- English
- Visualizações
- 4.484
- Histórico
- Criado em 2 nov 2016 · atualizado em 24 dez 2017
- Avaliação
- 5,0 de 5 · 1 avaliação Avalie este quiz