|
|
Created by Haha Người ngoài hành tây
over 1 year ago
|
|
| Question | Answer |
| exchange (v) | trao đổi |
| self study | tự học |
| communicate | giao tiếp |
| distraction (n) | mất tập trung |
| blended learning | phương pháp học tập kết hợp |
| strategy | chiến lươc |
| purpose | mục đích |
| achievement | thành tích |
| focus on = pay attention = concentrate | tập trung |
| library (n) | thư viện |
| result = out come | kết quả |
| result in = bring about = lead to = trigger off | dẫn đến |
| as a result | do đó |
| affect = take effect on = have effect = have in fluence on | tác động |
| make impact on | gây ảnh hưởng tới |
| advantages and disavantage = pros and cons | thuận lợi & bất lợi |
| attend | tham gia |
| cause (n) | nguyên nhân |
| cause (v) | dẫn đến |
| organise | tổ chức |
| organic | hữu cơ |
| organism | vô cơ, sinh vật |
| material (n) | vật liệu |
| relate to (v) | liên quan |
| take notes | ghi chép |
| population growth | phát triển dân số |
| over population | bùng nổ dân số |
| a folder | thư mục, một thư mục |
| make out = make sense of = comprehend = understand | hiểu |
| issue | vấn đề |
| pollution = contamination | sự ô nhiễm |
| main = core = major (n) | chính |
| throw away = get rid of = discard = dispose of = discharge of | vứt bỏ |
| reduce = decreare = go down = allevirate (v) | giảm |
| conrequence (n) | hậu quả |
| confident (n) | tự tin |
| create = generate (v) | tạo ra |
| creation (n) | sự sáng tạo |
| creativity (n) | tính sáng tạo |
| creative (adj) | sáng tạo |
| topic sentence | câu chủ đề |
| make progress | tiến bộ |
| play a role in | đóng vai trò |
| encourage sb to V = stimulate to V | khuyến khích ai làm rì |
| responsible for = take responsibility for | trách nhiệm |
| commom (adj) | phổ biến |
| feature (n) | đặc điểm, đặc trưng |
| instruction (n) | sự hấp dẫn |
| another + N(số ít) | khác |
| experience | trải nghiệm, kinh nghiệm, trải qua |
| stay calm = calm down | bình tĩnh |
| do experiment | làm thí nghiệm |
| prensence (n) | sự có mặt |
| present (adj) | món quà, hiện tại, có mặt |
| present (v) = make a presentation | thuyết trình, làm thuyết trình |
| look for = seek = find = search for | tìm kiếm |
| traditional = customary = conventional | truyền thống |
| improve = enhance = reinforce = boost | cải thiện |
| offer to V | đề nghị làm rì |
| offer | cung cấp, đề nghị |
| be popular with = commom | phổ biến |
| appropriate = proper = suitable = rensiable | phù hợp |
| electronic (n) | điện tử |
| electric (adj) | bằng điện |
| electrical (adj) | thuộc về điện |
| device (n) | thiết bị |
| Economic (a) | Kinh tế |
| Economics (n) | Môn kinh tế |
| Economy (n) | Nền kinh tế |
| Treat (v) (2) | Đối xử, điều trị |
| International organisation | Tổ chức quốc tế |
| Traditionally | Thuộc về truyền thống |
| Education | Thuộc về giáo dục |
| Application (3) | Hồ sơ, sử dụng, ứng dụng |
| access to (a) | tiếp cận |
| accept (v) | chấp nhận |
| be considered as = be regarded as | được xem như là |
| qualify (v) (2) | phù hợp, đủ tư cách |
| reject (v) | loại bỏ, từ chối |
| coach (n) | huấn luyện viên |
| tool | công cụ |
| construct = build (v) | xây dựng |
| discover (v) | khám phá |
| change = alter = modify = vary | thay đổi |
| chance = opportunity (n) | cơ hội |
| protect (v) = preserve (n) | bảo vệ |
| identify (v) (2) | nhận diện, nhận ra |
| a range of = a variety of | nhiều, vô số |
| explain to sb | giải thích cho ai |
| explanation (n) | lời rải thít or sự giải thích |
| come up with | chợt nghĩ raa |
| advise sb to V | khuyên ai lmj |
| advice (n) | lời khuyên |
| climate change | biến đổi khí hậu |
| deforestation | nạn phá rừng |
| biodiversity | sự đa dạng sinh học |
| habitat | môi trường sống |
| ecosystem | hệ sinh thái |
| wild life | cuộc sống hoang dã |
| harmful | có hại |
| destroy | phá huỷ |
| negative | tiêu cực |
| positive | tích cực |
| disease | bệnh tật |
| extreme weather event | hiện tượng thời tiết cực đoan |
| rise sea level | tăng mực nước biển |
| in addtion = what's more = more over = futher more | hơn nữa |
| in addtion to + noun | thêm vào đó |
| serious (a) (3) | nghiêm trọng, nghiêm túc, trang nghiêm |
| consequence | hậu quả |
| damage (n/v) | gây tổn hại, thiệt hại |
| mainly | chủ yếu |
| in danger = endangered | đang bị nguy hiểm |
| respiratory (a) | hô hấp |
| disappear (v) | biến mất |
| balance (n) | sự cân bằng |
| legal | hợp pháp |
| illegal | bất hợp pháp |
| vehicle | phương tiện |
| strict law | luật khắt khe |
| produce (v) | sản xuất |
| product (n) | sản phẩm |
| emission | khí thải |
| reduce | giảm |
| conclude (v) | kết luận |
| in conclusion = to sum up | tóm lại |
| recognise (v) (2) | công nhận, nhận ra |
| include = consist of | bao gồm |
| technical problem | lỗi kĩ thuật |
| apology | xin lỗi |
| apologise to sb for st | xin lỗi ai về cgi..... |
| earth hour | giờ trái đất |
| movement (n) (2) | phong trào sự dịch chuyển |
| territory = boundary (n) | lãnh thổ |
| draw attention to sb | kéo sự chú ý tới cái gì |
| raise awareness | nâng cao nhận thức |
| lights-out event | hiệu lệnh tắt điện |
| relate to (v) | liên quan |
| explore | khám phá |
| explait (v) | khai thác |
| explode (v) | phát nổ |
Want to create your own Flashcards for free with GoConqr? Learn more.