Flashcards
te bao nhan thuc _ 10c2_K69_NGT

Cards in this deck (12)
- 1—1.Nhân con
2.Nhân tế bào
3.Riboxom
5.Lưới nội chất hạt
6.Bộ máy Golgi
7.Khung xương tế bào
8.Lưới nội chất trơn
9.Ty thể
10.Không bào
11.Bào tương
12.lizoxom
13.Trung thể
14.Màng tế bào
- 2A) NhânNhân tế bào

- 3—Riboxom = rARN + Protein : Tổng hợp protein

- 4—Ti thể : chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng cho tế bào

- 5—Lục lạp : chuyển hóa ánh sáng thành năng lượng cho tế bào

- 6—Bộ máy Gôngi : Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm của tế bào

- 7—+ Lưới nội chất hạt : tổng hợp protein
+ Lưới nội chất trơn : tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc
- 8—Không bào
- 9—Lizoxom : phân hủy tế bào, bào quan già, đại phân tử
- 10—Màng sinh chất ( protein + Photpholipit ) : trao đổi thông tin với môi trường bên ngoài

- 11—Thành tế bào = xenlulozo hoặc kitin : Quy định hình dạng, bảo vệ tế bào

- 12—Khung xương tế bào : là giá đỡ, là nơi đeo đậu của bào quan, giúp tế bào di chuyển