slideset present perfect
Diapositivas del conjunto (5)
-
Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại
- Ex: I have lived here for 3 months
- Diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành tại một thời điểm không xác định trong quá khứ
- Ex: He has lost his money
- Diễn tả một hành động vừa mới hoàn thành
- Ex: She has just finished her work.
- Diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần trong quá khứ
- Ex: We have seen this film several times
- Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc vào lúc nói
- Ex: I have not seen you for a long time

- Pie de imagen: Cấu trúc thì Present Perfect
-
Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
-
Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
-
Simple Past vs Present Perfect

- SO SÁNH CÁCH SỬ DỤNG SIMPLE PAST - PRESENT PERFECT
- Thì quá khứ đơn- Simple Past diễn tả hành động trong quá khứ tại một thời điểm xác định (chỉ xảy ra một lần trong quá khứ)
- Thì hiện tại hoàn thành - Present perfectdiễn tả hành động lặp lại nhiều lần tại một thời điểm không xác định trong quá khứ
Información
- Descripción
- English Diapositivas sobre slideset present perfect, creado por Hạnh Hoàng Dung el 17/07/2017.
- Creado por
- Hạnh Hoàng Dung · jul 2017
- Actualizado
- 6 ago 2018
- Visitas
- 224
- Valoración


