¡GoConqr estrena diseño! Cuéntanos qué te parece.

Diapositivas

slideset present perfect

Hạnh Hoàng Dung English Inglés 5 diapositivas

Diapositivas del conjunto (5)

  1. Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)

    • Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại
    • Ex: I have lived here for 3 months
    • Diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn thành tại một thời điểm không xác định trong quá khứ
    • Ex: He has lost his money
    • Diễn tả một hành động vừa mới hoàn thành
    • Ex: She has just finished her work.
    • Diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần trong quá khứ
    • Ex: We have seen this film several times
    • Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc vào lúc nói
    • Ex: I have not seen you for a long time
    • Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
    • Pie de imagen: Cấu trúc thì Present Perfect
  2. Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)

    • Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
  3. Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)

    • Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
    • Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
  4. Simple Past vs Present Perfect

    • Simple Past vs Present Perfect
    • SO SÁNH CÁCH SỬ DỤNG SIMPLE PAST - PRESENT PERFECT
    • Thì quá khứ đơn- Simple Past diễn tả hành động trong quá khứ tại một thời điểm xác định (chỉ xảy ra một lần trong quá khứ)
    • Thì hiện tại hoàn thành - Present perfectdiễn tả hành động lặp lại nhiều lần tại một thời điểm không xác định trong quá khứ
  5. Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)

Información

Descripción
English Diapositivas sobre slideset present perfect, creado por Hạnh Hoàng Dung el 17/07/2017.
Creado por
Hạnh Hoàng Dung · jul 2017
Actualizado
6 ago 2018
Visitas
224
Valoración

Escríbenos

¿Sobre qué es tu mensaje?

¿Qué te parece el nuevo diseño?

¿Te gusta?