O GoConqr está de visual novo! Conte para nós o que você achou.

Flashcards

Sinhhoc_ThanhLoc10c2

Nguyễn Thành Lộc Biology Inglês 11 flashcards

Sinhhoc_ThanhLoc10c2

Flashcards do conjunto (11)

  1. 1—Nhân là thành phần quan trọng nhất của tế bào :
    - Lưu trữ thông tin di truyền.
    - Quy định các đặc điểm của tế bào.
    - Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.
    Nhân là thành phần quan trọng nhất của tế bào : - Lưu trữ thông tin di truyền. - Quy định các đặc điểm của tế bào. - Điều khiển các hoạt ...
  2. 2—Lưới nội chất:
    - Là nơi tổng hợp prôtêin (lưới nội chất hạt)
    - Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại của tế bào, cơ thể (lưới nội chất trơn).
    Lưới nội chất: - Là nơi tổng hợp prôtêin (lưới nội chất hạt) - Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hoá đường và phân huỷ chất đ...
  3. 3—Ribôxôm:
    - Cấu tạo từ: rARN và prôtêin
    - Là nơi tổng hợp prôtêin.
    Ribôxôm: - Cấu tạo từ: rARN và prôtêin - Là nơi tổng hợp prôtêin.
  4. 4—Bộ máy Gôngi:
    - Giữ chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
    Bộ máy Gôngi: - Giữ chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
  5. 5—Ti thể:
    - Chuyển hóa chất hữu cơ tạo năng lượng ATP cung cấp cho tế bào
    Ti thể: - Chuyển hóa chất hữu cơ tạo năng lượng ATP cung cấp cho tế bào
  6. 6—Lục lạp:
    - Chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học
    Lục lạp: - Chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học
  7. 7—Không bào:
    - Các tế bào thực vật thường có không bào lớn chứa chất dự trữ hoặc các chất phế thải hoặc giúp các tế bào hút nước.
    Không bào: - Các tế bào thực vật thường có không bào lớn chứa chất dự trữ hoặc các chất phế thải hoặc giúp các tế bào hút nước.
  8. 8—Lizôxôm:
    - Phân hủy các tế bào già, bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
    Lizôxôm: - Phân hủy các tế bào già, bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
  9. 9—Khung xương tế bào:
    - Là giá đỡ và tạo hình dạng tế bào; là nơi neo đậu của các bào quan
    Khung xương tế bào: - Là giá đỡ và tạo hình dạng tế bào; là nơi neo đậu của các bào quan
  10. 10—Màng sinh chất:
    - Thực hiện trao đổi chất có chọn lọc giữa tế bào với môi trường ngoài
    - Vận chuyển các chất, thu nhận thông tin, dấu chuẩn nhận biết
    Màng sinh chất: - Thực hiện trao đổi chất có chọn lọc giữa tế bào với môi trường ngoài - Vận chuyển các chất, thu nhận thông tin, dấu chu...
  11. 11—Thành tế bào:
    - Định dạng và bảo vệ tế bào
    Thành tế bào: - Định dạng và bảo vệ tế bào

Informações

Descrição
Biology FlashCards sobre Sinhhoc_ThanhLoc10c2, criado por Nguyễn Thành Lộc em 22-10-2019.
Visualizações
19
Avaliação

Fale Conosco

Sobre o que é sua mensagem?

O que você acha do novo visual?

Você gostou?