Quiz
Địa Lý 11 - Bài 1,2,3
This quiz has a time limit, so it opens in the usual player.
Questions in this quiz (30)
1Đâu là căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và
đang phát triển) ?- AĐặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế
- BĐặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội
- CTrình độ phát triển kinh tế - xã hội
- DĐặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội
2Đặc điểm của các nước đang phát triển là gì ?
- AGDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
- BGDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
- CGDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
- DNăng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều
3Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là gì ?
- AKhu vực II rất cao, khu vực I và III thấp
- BKhu vực I rất thấp, khu vực II và III cao
- CKhu vực I và III cao, khu vực II thấp
- DKhu vực I rất thấp, khu vực III rất cao
4Trong số các quốc gia sau đây, các quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là ...
- AHàn Quốc, Singapore, Indonesia, Brazil
- BHàn Quốc, Singapore, Thái Lan, Argentina
- CHàn Quốc, Thái Lan, Argentina, Brazil
- DHàn Quốc, Singapore, Argentina, Brazil
5Trong tổng giá trị xuất, nhập khẩu của thế giới, nhóm các nước phát triển chiếm hơn bao nhiêu % ?
- A45%
- B50%
- C55%
- D60%
6Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là ...
- AGiá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao
- BGiá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
- CGiá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp
- DGiá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp
7Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là gì ?
- ANợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức thấp
- BNợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức thấp
- CNợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, Chỉ số HDI ở mức cao
- DNợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, Chỉ số HDI ở mức cao
8Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là gì ?
- ACông nghệ có hàm lượng tri thức cao
- BCông nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
- CChỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
- DXuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
9Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là gì ?
- ACông nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
- BCông nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin
- CCông nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
- DCông nghệ sinh học, công nghệ điện tử, công nghệ tin học, , công nghệ thông tin.
10Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào khoảng thời gian nào ?
- AGiữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
- BGuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
- CGiữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI
- DCuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI
11Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là ...
- AQuá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt
- BQuá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về mọi mặt
- CQuá trình tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế – xã hội thế giới
- DQuá trình liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế - văn hóa - khoa học
12Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây ?
- AThương mại thế giới phát triển mạnh
- BĐầu tư nước ngoài tăng nhanh
- CThị trường tài chính quốc tế thu hẹp
- DCác công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
13Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là
- A149
- B150
- C151
- D152
14Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm khoảng bao nhiêu % dân số thế giới ?
- A80%
- B85%
- C90%
- D95%
15Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối bao nhiêu % hoạt động thương mại thế giới ?
- A80%
- B85%
- C90%
- D95%
16Nhận xét đúng nhất về hoạt động đầu tư nước ngoài thời kỳ 1990 – 2004 là gì ?
- ATrong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm…
- BTrong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng thấp, trong đó một số hoạt động giảm sút là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm…
- CTrong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực sản xuất công nghiệp chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động công nghiệp khai khoáng, cơ khí chế tạo, kỹ thuật điện – điện tử.
- DTrong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực sản xuất vật chất chiếm tỷ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động công nghiệp.
17Đâu không phải là hệ quả của toàn cầu hóa ?
- ATăng cường hợp tác quốc tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
- BĐẩy mạnh đầu tư và tăng cường sự hợp tác quốc tế
- CLàm gia tăng khoảng cách giàu nghèo
- DThu hẹp vai trò của các công ti xuyên quốc gia
18Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là gì ?
- ANắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
- BNắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
- CNắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng
- DNắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng
19NAFTA là tổ chức nào ?
- ALiên minh Châu Âu
- BDiễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
- CHiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
- DThị trường chung Nam Mỹ
20APEC là tổ chức nào ?
- AA. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ
- BDiễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
- CLiên minh Châu Âu
- DThị trường chung Nam Mỹ
21Hiện nay trung bình mỗi năm dân số thế giới tăng thêm khoảng bao nhiêu ?
- AGần 60 triệu người
- BGần 70 triệu người
- CGần 80 triệu người
- DGần 90 triệu người
22Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra hầu hết ở đâu ?
- AỞ hầu hết các quốc gia
- BỞ các nước phát triển
- CỞ các nước đang phát triển
- DỞ châu Phi và châu Mỹ Latin
23Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng ...
- A70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới
- B75% dân số và 85% số dân tăng hàng năm của thế giới
- C80% dân số và 90% số dân tăng hàng năm của thế giới
- D80% dân số và 95% số dân tăng hàng năm của thế giới
24Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giai đoạn 2001 - 2005 của các nước phát triển70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới và đang phát triển lần lượt là ...
- A1,0% và 1,2%
- B0,1% và 1,5%
- C0,8% và 1,9%
- D0,6% và 1,7%
25Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 - 2006 của thế giới là bao nhiêu ?
- A1,2%
- B1,4%
- C1,6%
- D1,9%
26Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do đâu ?
- ACon người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ
- BCon người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển
- CCác sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu
- D. Các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
27Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do đâu ?
- ACon người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều
- BCác nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều
- CCác phương tiện giao thông ngày càng nhiều
- DHiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều
28Dự báo đến năm 2020, số lượng người cao tuổi trên thế giới chiếm khoảng bao nhiêu % so với tổng số dân của thế giới ?
- A13%
- B14%
- C15%
- D16%
29Dân số thế giới năm 2005 là bao nhiêu người ?
- A6,477 tỉ người
- B6,747 tỉ người
- C6,447 tỉ người
- D6,774 tỉ người
30Già hóa dân số tập trung chủ yếu ở
- ACác nước phát triển
- BCác nước đang phát triển
- CCác nước châu Âu
- DCác nước Châu Mĩ
Information
- Description
- Một sản phẩm của Khôi 11A
- Author
- Gray Cat
- Language
- English
- Views
- 92
- Tags
- Rating
- No ratings yet Rate this quiz