Slideset relative clauses
Diapositivas del conjunto (2)
-
Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
-
- WHO (Thay thế cho người, làm chủ từ trong MĐQH )
- Ex: He is the man who lives next to us
- WHICH (Thay thế cho vật, đồ vật. có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH )
- Ex: This is the car which broke yesterday
- WHOSE (Thay thế cho sở hữu của người, vật : his- , her- , its- , their- , our- , my- , -’s )
- Ex: This is the woman whose name I have forgotten
- WHERE (Thay thế cho cụm từ chỉ nơi chốn, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH)
- Ex: This is the place where he lost his wallet
- THAT (Đại diện cho tân ngữ chỉ người, vật, đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định , có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH
- Ex: I need to meet the boy that is my friend’s son
- Quiz - RELATIVE CLAUSES
Información
- Descripción
- English Diapositivas sobre Slideset relative clauses, creado por Hạnh Hoàng Dung el 05/07/2017.
- Creado por
- Hạnh Hoàng Dung · jul 2017
- Actualizado
- 6 ago 2018
- Visitas
- 170
- Historial
-
- Creado por Hạnh Hoàng Dung · 25 jun 2017
- Copiado por Hạnh Hoàng Dung · 5 jul 2017
- Copiado por Hạnh Hoàng Dung · 5 jul 2017
- Copiado por Hạnh Hoàng Dung · 5 jul 2017
- Valoración
